Dân số Cook Islands

Dân số Cook Islands là 13.729 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Cook Islands rộng 236 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Châu Đại Dương.

Thông tin nhanh về dân số Cook Islands

Chọn quốc gia khác

Dân số Cook Islands và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 13.729 -3,47% -476 -505 36,1 75,5 95,9 57,2
2023 14.222 -3,59% -510 -558 35,1 75,3 96,3 59,3
2022 14.723 -3,35% -493 -559 34,1 75,1 96,7 61,3
2021 15.182 -2,80% -425 -510 33,3 74,6 97,0 63,3
2020 15.643 -3,18% -497 -583 32,7 74,5 97,1 65,2
2015 17.446 -0,55% -96 -240 31,1 74,0 96,6 72,7
2010 16.976 2,96% 502 320 28,7 72,8 99,8 70,7
2005 15.132 0,36% 55 -141 25,7 71,2 105,1 63,0
2000 15.854 -3,99% -633 -900 23,5 69,8 106,4 66,1
1995 17.781 0,54% 96 -307 21,5 68,5 106,4 74,1
1990 17.120 1,12% 192 -217 19,8 66,5 107,8 71,3
1985 16.832 -1,40% -236 -604 17,8 66,8 108,3 70,1
1980 17.697 -0,51% -91 -458 15,8 65,9 106,8 73,7
1975 18.896 -3,56% -673 -1.117 14,0 65,8 105,6 78,7
1970 20.488 1,99% 407 -216 13,3 63,6 104,7 85,4
1965 18.779 1,12% 211 -418 13,6 58,8 103,5 78,2
1960 17.662 2,21% 391 -183 15,1 52,7 106,7 73,6
1955 16.168 1,76% 285 -158 15,7 45,7 108,5 67,4
1950 14.693 2,76% 405 110 15,7 38,0 106,6 61,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Cook Islands

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 13.263 -3,44% -456 -460 37,1 75,7 95,5 55,3
2030 11.495 -2,22% -255 -222 41,5 76,6 93,6 47,9
2035 10.537 -1,59% -167 -133 43,8 77,5 92,0 43,9
2040 9.947 -1,08% -107 -90 38,7 78,4 90,9 41,4
2045 9.626 -0,63% -61 -50 36,5 79,3 90,7 40,1
2050 9.337 -0,64% -60 -26 38,3 80,1 91,1 38,9
2055 8.994 -0,85% -76 -13 40,3 80,9 91,9 37,5
2060 8.645 -0,80% -69 -7 42,4 81,7 93,1 36,0
2065 8.354 -0,61% -51 -5 44,1 82,4 94,8 34,8
2070 8.191 -0,32% -26 -5 44,3 83,1 96,8 34,1
2075 8.154 -0,05% -4 -3 42,5 83,7 98,6 34,0
2080 8.161 0,01% 1 0 42,5 84,4 100,0 34,0
2085 8.170 -0,02% -2 1 44,0 84,9 101,0 34,0
2090 8.139 -0,10% -8 2 46,2 85,5 101,4 33,9
2095 8.046 -0,36% -29 3 48,4 86,1 101,3 33,5
2100 7.904 -0,37% -29 3 49,7 86,7 101,1 32,9
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *