Dân số Đà Nẵng (cũ)

Dân số Đà Nẵng là 1.269.070 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 30 cả nước.

>> Dân số TP Đà Nẵng mới (sau sáp nhập năm 2025)

Thông tin nhanh về Dân số Đà Nẵng

Dân số Đà Nẵng

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Đà Nẵng (2024 và lịch sử)

Năm Dân số trung bình % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.269.070 1,26 30 1.285 988 1,92 55,1 1,9 98,6 76,7
2023 1.245.200 1,24 34 1.285 969 2,05 13,3 2,0 97,4 76,3
2022 1.220.190 1,23 34 1.285 950 2,07 5,8 2,0 98,2 76,2
2021 1.195.490 1,21 36 1.285 931 2,22 13,5 2,0 97,9 76,2
2020 1.169.480 1,20 38 1.285 910 2,48 11,0 2,1 97,9 76,3
2019 1.141.100 1,18 39 1.285 888 2,40 13,7 1,9 97,2 76,1
2018 1.080.700 1,14 40 1.285 841 1,51 4,7 1,5 97,2 76,0
2017 1.064.100 1,14 40 1.285 828 1,62 4,3 1,8 97,2
2016 1.046.200 1,13 41 1.285 814 2,27 6,5 2,2 97,2
2015 1.028.800 1,12 42 1.285 800 2,17 4,9 2,1 97,2
2014 1.007.700 1,11 42 1.285 784 2,11 0,2 2,0 97,3
2013 986.800 1,10 42 1.285 768 2,12 5,8 2,3 97,3
2012 966.300 1,09 42 1.285 752 2,14 11,2 2,2 97,3
2011 946.000 1,08 42 1.285 736 2,53 14,9 2,0 97,3

Dân số các ĐVHC cấp huyện của Đà Nẵng

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số
(người)
 Diện tích
(km²)
 Mật độ dân số
(người/km²)
 Số ĐVHC
cấp xã
1 Thanh Khê quận 236.754 11 22.548 6
2 Hải Châu quận 201.522 23 8.649 9
3 Liên Chiểu quận 166.832 81 2.060 5
4 Cẩm Lệ quận 159.295 36 4.450 6
5 Sơn Trà quận 157.415 63 2.483 6
6 Hòa Vang huyện 145.749 733 199 11
7 Ngũ Hành Sơn quận 90.352 40 2.248 4
8 Hoàng Sa huyện đảo 305

Dân số các dân tộc tại Đà Nẵng

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Đà Nẵng  Nam  Nữ % dân số Đà Nẵng Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.128.287 556.184 572.103 99,47% 82.085.826 1,37%
2 Cơ Tu 1.786 808 978 0,16% 74.173 2,41%
3 Hoa 1.536 875 661 0,14% 749.466 0,20%
4 Tày 335 167 168 0,03% 1.845.492 0,02%
5 Mường 293 154 139 0,03% 1.452.095 0,02%
6 Nùng 267 120 147 0,02% 1.083.298 0,02%
7 Bru Vân Kiều 241 67 174 0,02% 94.598 0,25%
8 Tà Ôi 237 54 183 0,02% 52.356 0,45%
9 Thái 233 110 123 0,02% 1.820.950 0,01%
10 Gia Rai 169 63 106 0,01% 513.930 0,03%
11 Ê đê 159 44 115 0,01% 398.671 0,04%
12 Gié Triêng 135 32 103 0,01% 63.322 0,21%
13 Xơ Đăng 103 41 62 0,01% 212.277 0,05%
14 Hrê 94 49 45 0,01% 149.460 0,06%
15 Khmer 76 29 47 0,01% 1.319.652 0,01%
16 Ba Na 73 31 42 0,01% 286.910 0,03%
17 Thổ 44 16 28 0,00% 91.430 0,05%
18 Mnông 37 16 21 0,00% 127.334 0,03%
19 Chăm 33 19 14 0,00% 178.948 0,02%
20 Dao 32 17 15 0,00% 891.151 0,00%
21 Co 27 10 17 0,00% 40.442 0,07%
22 Raglay 20 13 7 0,00% 146.613 0,01%
23 Sán Dìu 17 12 5 0,00% 183.004 0,01%
24 Cơ Ho 10 5 5 0,00% 200.800 0,00%
25 Ngái 10 7 3 0,00% 1.649 0,61%
26 Mông 6 4 2 0,00% 1.393.547 0,00%
27 Giáy 3 3 0,00% 67.858 0,00%
28 Sán Chay 3 1 2 0,00% 201.398 0,00%
29 Khơ mú 2 2 0,00% 90.612 0,00%
30 Xtiêng 2 2 0,00% 100.752 0,00%
31 Mạ 2 2 0,00% 50.322 0,00%
32 Rơ Măm 2 2 0,00% 639 0,31%
33 Lào 1 1 0,00% 17.532 0,01%
34 Chơ Ro 1 1 0,00% 29.520 0,00%
35 Si La 1 1 0,00% 909 0,11%
36 Brâu 1 1 0,00% 525 0,19%
37 Phù Lá 1 1 0,00% 12.471 0,01%
38 Chu Ru 23.242 0,00%
39 Chứt 7.513 0,00%
40 Pà Thẻn 8.248 0,00%
41 Kháng 16.180 0,00%
42 Pu Péo 903 0,00%
43 La Ha 10.157 0,00%
44 Lô Lô 4.827 0,00%
45 Mảng 4.650 0,00%
46 La Chí 15.126 0,00%
47 Ơ Đu 428 0,00%
48 Cống 2.729 0,00%
49 Xinh Mun 29.503 0,00%
50 Hà Nhì 25.539 0,00%
51 La Hủ 12.113 0,00%
52 Bố Y 3.232 0,00%
53 Lự 6.757 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *