Dân số Đan Mạch 2024

Dân số Đan Mạch 2024 là 5.977.412 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Đan Mạch năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Đan Mạch 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 5.977.412 0,45% 27.018 25.639 41,3 82,1 98,8 141,0
2023 5.948.136 0,53% 31.533 31.006 41,2 81,9 98,8 140,3
2022 5.902.904 1,00% 58.933 60.219 41,2 81,3 98,9 139,2
2021 5.856.776 0,57% 33.321 26.887 41,2 81,4 99,0 138,2
2020 5.831.530 0,29% 17.172 10.851 41,1 81,5 99,0 137,6
2015 5.683.701 0,84% 47.442 42.284 40,5 80,7 98,8 134,1
2010 5.547.863 0,47% 26.119 17.533 39,6 79,2 98,3 130,9
2005 5.419.555 0,30% 16.111 6.887 38,5 78,2 97,9 127,8
2000 5.339.658 0,36% 19.247 10.441 37,3 76,8 97,7 126,0
1995 5.233.360 0,67% 35.292 28.958 36,7 75,3 97,4 123,4
1990 5.141.025 0,22% 11.078 8.667 36,1 74,9 97,2 121,3
1985 5.113.880 0,10% 5.135 9.957 35,1 74,5 97,1 120,6
1980 5.123.081 0,04% 1.952 803 33,3 74,1 97,5 120,8
1975 5.060.400 0,20% 10.281 -10.672 31,8 74,1 98,1 119,4
1970 4.928.668 0,89% 43.631 20.947 31,5 73,4 98,5 116,3
1965 4.758.836 0,76% 35.978 -2.098 31,8 72,4 98,3 112,3
1960 4.579.342 0,61% 28.081 -4.047 32,1 72,2 98,4 108,0
1955 4.438.838 0,68% 30.011 -8.341 31,5 71,9 98,5 104,7
1950 4.268.404 0,79% 33.757 -6.435 30,6 70,3 98,4 100,7

Bảng dự báo dân số Đan Mạch

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 6.002.507 0,39% 23.172 22.103 41,3 82,2 98,8 141,6
2030 6.081.995 0,17% 10.424 13.208 41,6 83,0 99,0 143,5
2035 6.119.806 0,08% 4.933 11.990 42,3 83,7 99,2 144,4
2040 6.134.659 0,02% 1.406 11.461 43,1 84,4 99,5 144,7
2045 6.134.655 -0,01% -401 11.695 43,8 85,0 99,9 144,7
2050 6.124.838 -0,05% -3.220 10.677 44,3 85,6 100,3 144,5
2055 6.103.885 -0,09% -5.501 9.800 45,0 86,2 100,6 144,0
2060 6.078.224 -0,09% -5.483 10.279 45,3 86,8 100,9 143,4
2065 6.053.336 -0,08% -4.847 9.413 45,6 87,4 101,3 142,8
2070 6.036.603 -0,04% -2.448 10.511 46,0 87,9 101,7 142,4
2075 6.025.042 -0,04% -2.511 10.211 46,3 88,4 101,9 142,1
2080 6.008.790 -0,06% -3.850 10.455 46,7 89,0 102,0 141,7
2085 5.980.591 -0,13% -7.463 9.363 47,0 89,5 102,0 141,1
2090 5.940.877 -0,14% -8.561 9.019 47,2 90,1 102,1 140,1
2095 5.900.525 -0,13% -7.473 9.314 47,4 90,6 102,1 139,2
2100 5.863.216 -0,12% -7.202 8.922 47,5 91,1 102,2 138,3

Dân số các thành phố của Đan Mạch

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
397 Copenhagen 1.391.205 1.381.005 0,7%

Dân số các tôn giáo tại Đan Mạch

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 4.630.000 230.000 20.000 10.000 <10.000 <10.000 <10.000 650.000
2020 4.640.000 290.000 30.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000 680.000
2030 4.660.000 360.000 30.000 30.000 <10.000 <10.000 <10.000 670.000
2040 4.630.000 430.000 40.000 40.000 <10.000 <10.000 <10.000 660.000
2050 4.570.000 500.000 50.000 50.000 <10.000 <10.000 <10.000 640.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 83,5 4,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 11,8
2020 81,9 5,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 12,0
2030 80,9 6,2 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 11,7
2040 79,8 7,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 11,3
2050 78,6 8,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 11,0
Nguồn: Pew

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *