Dân số dân tộc Co ở Việt Nam

Dân số dân tộc Co ở Việt Nam là 40.442 người, chiếm 0,04% dân số cả nước, bao gồm 20.548 nam và 19.894 nữ, theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019.

Co là dân tộc đông dân thứ 30 và dân tộc thiểu số đông thứ 29 ở Việt Nam.

>> Dân số các dân tộc Việt Nam

Người Co có mặt tại 54/63 tỉnh, thành của Việt Nam, song tập trung chủ yếu ở tỉnh Quảng Ngãi với 33.227 người, chiếm 82,16% dân số người Co trên cả nước và 2,70% dân số của tỉnh. Tỉnh có số người Co nhiều thứ hai là Quảng Nam với 6.479 người.

Dân số dân tộc Co ở Việt Nam
Người Co sinh sống chủ yếu tại tỉnh Quảng Ngãi.

Chọn dân tộc khác

Dân số Co tại các tỉnh, thành của Việt Nam

(Theo Kết quả Tổng điều tra dân số và nhà ở năm 2019)

TT Tỉnh, thành Dân số tỉnh, thành  Dân số dân tộc Co % dân số địa phương % dân số Co cả nước  Nam  Nữ
1 Quảng Ngãi 1.231.697 33.227 2,70% 82,16% 16.922 16.305
2 Quảng Nam 1.495.812 6.479 0,43% 16,02% 3.298 3.181
3 Kon Tum 540.438 183 0,03% 0,45% 104 79
4 Đắk Nông 622.168 66 0,01% 0,16% 34 32
5 Gia Lai 1.513.847 46 0,00% 0,11% 29 17
6 Vĩnh Phúc 1.151.154 45 0,00% 0,11% 17 28
7 Bình Dương 2.426.561 41 0,00% 0,10% 15 26
8 Lâm Đồng 1.296.906 39 0,00% 0,10% 16 23
9 TP. Hồ Chí Minh 8.993.082 36 0,00% 0,09% 16 20
10 Nghệ An 3.327.791 33 0,00% 0,08% 12 21
11 Đắk Lắk 1.869.322 32 0,00% 0,08% 15 17
12 Đà Nẵng 1.134.310 27 0,00% 0,07% 10 17
13 Huế 1.128.620 24 0,00% 0,06% 9 15
14 Bình Định 1.486.918 23 0,00% 0,06% 11 12
15 Bình Thuận 1.230.808 13 0,00% 0,03% 6 7
16 Thái Nguyên 1.286.751 13 0,00% 0,03% 6 7
17 Thanh Hoá 3.640.128 13 0,00% 0,03% 2 11
18 Bình Phước 994.679 11 0,00% 0,03% 5 6
19 Đồng Nai 3.097.107 10 0,00% 0,02% 3 7
20 Bắc Ninh 1.368.840 5 0,00% 0,01% 5
21 Hà Giang 854.679 5 0,00% 0,01% 2 3
22 Khánh Hoà 1.231.107 5 0,00% 0,01% 2 3
23 Kiên Giang 1.723.067 5 0,00% 0,01% 1 4
24 Bà Rịa – Vũng Tàu 1.148.313 4 0,00% 0,01% 2 2
25 Hà Nội 8.053.663 4 0,00% 0,01% 4
26 Hoà Bình 854.131 4 0,00% 0,01% 3 1
27 Lạng Sơn 781.655 4 0,00% 0,01% 1 3
28 Ninh Bình 982.487 4 0,00% 0,01% 4
29 Phú Thọ 1.463.726 4 0,00% 0,01% 4
30 Hà Tĩnh 1.288.866 3 0,00% 0,01% 1 2
31 Ninh Thuận 590.467 3 0,00% 0,01% 2 1
32 Quảng Trị 632.375 3 0,00% 0,01% 3
33 An Giang 1.908.352 2 0,00% 0,00% 2
34 Bắc Giang 1.803.950 2 0,00% 0,00% 2
35 Điện Biên 598.856 2 0,00% 0,00% 2
36 Hải Phòng 2.028.514 2 0,00% 0,00% 2
37 Quảng Bình 895.430 2 0,00% 0,00% 2
38 Thái Bình 1.860.447 2 0,00% 0,00% 2
39 Bắc Kạn 313.905 1 0,00% 0,00% 1
40 Bạc Liêu 907.236 1 0,00% 0,00% 1
41 Cà Mau 1.194.476 1 0,00% 0,00% 1
42 Cần Thơ 1.235.171 1 0,00% 0,00% 1
43 Cao Bằng 530.341 1 0,00% 0,00% 1
44 Hà Nam 852.800 1 0,00% 0,00% 1
45 Hậu Giang 733.017 1 0,00% 0,00% 1
46 Long An 1.688.547 1 0,00% 0,00% 1
47 Nam Định 1.780.393 1 0,00% 0,00% 1
48 Phú Yên 872.964 1 0,00% 0,00% 1
49 Quảng Ninh 1.320.324 1 0,00% 0,00% 1
50 Sóc Trăng 1.199.653 1 0,00% 0,00% 1
51 Tiền Giang 1.764.185 1 0,00% 0,00% 1
52 Trà Vinh 1.009.168 1 0,00% 0,00% 1
53 Vĩnh Long 1.022.791 1 0,00% 0,00% 1
54 Yên Bái 821.030 1 0,00% 0,00% 1
55 Bến Tre 1.288.463 0,00% 0,00%
56 Đồng Tháp 1.599.504 0,00% 0,00%
57 Hải Dương 1.892.254 0,00% 0,00%
58 Hưng Yên 1.252.731 0,00% 0,00%
59 Lai Châu 460.196 0,00% 0,00%
60 Lào Cai 730.420 0,00% 0,00%
61 Sơn La 1.248.415 0,00% 0,00%
62 Tây Ninh 1.169.165 0,00% 0,00%
63 Tuyên Quang 784.811 0,00% 0,00%

Thông tin thêm về người Co

  • Tên gọi khác: Cua, Trầu.
  • Ngôn ngữ: Tiếng nói thuộc nhóm ngôn ngữ Môn-Khơ Me (ngữ hệ Nam Á), tương đối gần gũi các dân tộc khác trong vùng bắc Tây Nguyên và lân cận như: Hrê, Xơ Ðăng, Ba Na…
  • Lịch sử: Đến nay, đa số các nhà nghiên cứu đều cho rằng người Co là một trong những cư dân bản địa ở khu vực Trường Sơn – Tây Nguyên.

Có thể bạn quan tâm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *