Dân số Đồng Nai (cũ)

Dân số Đồng Nai là 3.341.716 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 5 cả nước.

>> Dân số tỉnh Đồng Nai mới (sáp nhập Đồng Nai và Bình Phước cũ)

Thông tin nhanh về Dân số Đồng Nai năm 2024

Dân số Đồng Nai

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Đồng Nai (2024 và lịch sử)

Năm Dân số trung bình % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 3.341.716 3,30 5 5.864 570 0,93 0,93 0,93 0,93 0,93
2023 3.310.900 3,30 5 5.864 565 1,69 2,5 1,52 101,4 76,3
2022 3.255.810 3,27 5 5.864 555 2,74 4,6 1,9 99,3 76,3
2021 3.169.100 3,22 5 5.864 540 -0,26 0,6 1,9 103,1 76,3
2020 3.177.400 3,26 5 5.864 542 2,05 8,2 2,0 103,1 76,3
2019 3.113.700 3,23 5 5.864 531 1,92 8,7 1,9 100,7 76,7
2018 3.086.100 3,26 5 5.864 526 1,67 5,0 1,8 100,4 76,6
2017 3.027.300 3,23 5 5.864 516 1,81 0,6 1,6 100,2
2016 2.963.800 3,20 5 5.864 505 2,12 11,2 1,7 99,9
2015 2.905.800 3,17 5 5.907 492 2,07 14,1 2,0 99,6
2014 2.838.600 3,13 5 5.907 481 2,38 11,9 1,8 99,4
2013 2.772.700 3,09 5 5.907 469 2,40 6,7 2,1 99,1
2012 2.707.800 3,05 5 5.907 458 2,56 12,5 1,8 98,9
2011 2.640.200 3,00 5 5.907 447 2,67 22,1 2,0 98,6

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Đồng Nai

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Trảng Bom huyện 349.279 324 1.079 17
2 Nhơn Trạch huyện 260.592 411 634 12
3 Long Thành huyện 246.051 431 571 14
4 Xuân Lộc huyện 226.648 727 312 15
5 Định Quán huyện 187.306 971 193 14
6 Long Khánh thành phố 171.276 192 893 13
7 Vĩnh Cửu huyện 164.003 1.096 150 10
8 Thống Nhất huyện 163.905 247 663 10
9 Tân Phú huyện 153.080 777 197 16
10 Cẩm Mỹ huyện 139.362 469 297 13

Dân số các dân tộc tại Đồng Nai

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Đồng Nai  Nam  Nữ % dân số Đồng Nai Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 2.898.088 1.449.577 1.448.511 93,57% 82.085.826 3,53%
2 Hoa 87.497 47.248 40.249 2,83% 749.466 11,67%
3 Khmer 23.560 11.980 11.580 0,76% 1.319.652 1,79%
4 Nùng 18.561 9.702 8.859 0,60% 1.083.298 1,71%
5 Chơ Ro 16.738 8.358 8.380 0,54% 29.520 56,70%
6 Tày 16.529 8.585 7.944 0,53% 1.845.492 0,90%
7 Chăm 8.603 4.310 4.293 0,28% 178.948 4,81%
8 Mường 6.257 3.172 3.085 0,20% 1.452.095 0,43%
9 Dao 4.910 2.536 2.374 0,16% 891.151 0,55%
10 Ê đê 3.209 1.380 1.829 0,10% 398.671 0,80%
11 Mạ 2.695 1.323 1.372 0,09% 50.322 5,36%
12 Thái 2.546 1.283 1.263 0,08% 1.820.950 0,14%
13 Gia Rai 1.507 692 815 0,05% 513.930 0,29%
14 Xtiêng 1.387 676 711 0,04% 100.752 1,38%
15 Thổ 1.149 614 535 0,04% 91.430 1,26%
16 Cơ Ho 982 462 520 0,03% 200.800 0,49%
17 Sán Dìu 607 334 273 0,02% 183.004 0,33%
18 Mông 482 268 214 0,02% 1.393.547 0,03%
19 Sán Chay 327 156 171 0,01% 201.398 0,16%
20 Raglay 200 69 131 0,01% 146.613 0,14%
21 Mnông 183 74 109 0,01% 127.334 0,14%
22 Ba Na 178 72 106 0,01% 286.910 0,06%
23 Xơ Đăng 146 55 91 0,00% 212.277 0,07%
24 Hrê 109 57 52 0,00% 149.460 0,07%
25 Bru Vân Kiều 90 51 39 0,00% 94.598 0,10%
26 Ngái 35 20 15 0,00% 1.649 2,12%
27 Mảng 30 12 18 0,00% 4.650 0,65%
28 Khơ mú 28 15 13 0,00% 90.612 0,03%
29 Tà Ôi 24 17 7 0,00% 52.356 0,05%
30 Cơ Tu 22 8 14 0,00% 74.173 0,03%
31 Gié Triêng 22 13 9 0,00% 63.322 0,03%
32 Giáy 22 14 8 0,00% 67.858 0,03%
33 Chu Ru 21 9 12 0,00% 23.242 0,09%
34 Chứt 17 10 7 0,00% 7.513 0,23%
35 La Chí 14 6 8 0,00% 15.126 0,09%
36 Lào 13 5 8 0,00% 17.532 0,07%
37 Kháng 12 8 4 0,00% 16.180 0,07%
38 Co 10 3 7 0,00% 40.442 0,02%
39 Pu Péo 8 5 3 0,00% 903 0,89%
40 La Ha 7 4 3 0,00% 10.157 0,07%
41 Hà Nhì 6 2 4 0,00% 25.539 0,02%
42 Rơ Măm 6 1 5 0,00% 639 0,94%
43 Si La 5 5 0,00% 909 0,55%
44 Brâu 4 3 1 0,00% 525 0,76%
45 Pà Thẻn 2 2 0,00% 8.248 0,02%
46 Xinh Mun 1 1 0,00% 29.503 0,00%
47 Lô Lô 1 1 0,00% 4.827 0,02%
48 Lự 1 1 0,00% 6.757 0,01%
49 Bố Y 1 1 0,00% 3.232 0,03%
50 Ơ Đu 1 1 0,00% 428 0,23%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *