Dân số Đông Timor 2024

Dân số Đông Timor 2024 là 1.400.638 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về dân số Đông Timor 2024

Dân số (người): 1.400.638
% dân số Thế giới: 0,02%
Xếp hạng Thế giới: 156
% thay đổi hàng năm: 1,27%
Thay đổi hàng năm (người): 17.826
Mật độ (người/Km²): 94,2
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 101,7
Người di cư ròng: -2.552
Tỷ suất sinh sản: 2,63
Tuổi trung vị: 21,3
Tuổi thọ bình quân: 67,9

Chọn quốc gia khác

Dân số Đông Timor năm 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 1.400.638 1,27% 17.826 -2.552 21,3 67,9 101,7 94,2
2023 1.384.286 1,08% 14.878 -5.620 21,0 67,7 101,6 93,1
2022 1.369.295 1,10% 15.103 -5.519 20,6 67,4 101,6 92,1
2021 1.350.139 1,72% 23.211 3.111 20,3 66,2 101,7 90,8
2020 1.326.053 1,88% 24.959 3.793 20,1 66,9 102,0 89,2
2015 1.205.131 1,94% 23.377 -20 18,7 65,3 103,4 81,0
2010 1.084.679 2,40% 25.983 470 17,8 63,7 104,9 72,9
2005 948.311 2,97% 28.177 1.759 17,6 61,3 105,6 63,8
2000 745.088 8,31% 61.844 40.272 17,5 58,1 105,9 50,1
1995 868.146 2,74% 23.761 1.806 17,8 47,5 107,0 58,4
1990 760.345 2,03% 15.457 -2.881 18,0 45,2 106,9 51,1
1985 696.665 1,48% 10.288 -495 18,8 34,3 98,8 46,9
1980 649.871 1,91% 12.393 5.457 20,0 30,2 93,6 43,7
1975 598.158 1,42% 8.478 9.542 19,4 24,3 100,4 40,2
1970 553.069 1,78% 9.827 0 19,5 37,4 101,3 37,2
1965 507.034 1,68% 8.515 0 18,9 34,7 101,5 34,1
1960 468.118 1,50% 7.011 0 18,2 32,4 101,7 31,5
1955 437.150 1,23% 5.396 0 17,6 30,7 102,0 29,4
1950 414.762 0,74% 3.058 0 17,1 29,2 102,4 27,9
Dân số Đông Timor

Dự báo dân số Đông Timor

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 1.418.517 1,26% 17.933 -2.550 21,7 68,1 101,7 95,4
2030 1.519.804 1,44% 21.935 916 23,7 69,1 101,9 102,2
2035 1.618.798 1,39% 22.540 1.962 25,6 70,0 102,0 108,9
2040 1.718.249 1,06% 18.185 -1.494 27,3 70,8 102,0 115,6
2045 1.809.633 0,90% 16.340 -1.273 29,1 71,6 102,0 121,7
2050 1.889.249 0,88% 16.705 2.033 31,2 72,4 101,8 127,1
2055 1.951.793 0,65% 12.609 352 33,2 73,1 101,6 131,3
2060 2.009.637 0,38% 7.578 -2.657 34,7 73,8 101,4 135,1
2065 2.045.914 0,34% 6.951 -742 36,2 74,5 101,1 137,6
2070 2.077.649 0,12% 2.450 -2.475 37,6 75,1 100,9 139,7
2075 2.092.209 -0,02% -326 -2.066 39,0 75,8 100,8 140,7
2080 2.088.569 -0,14% -2.910 -1.558 40,2 76,4 100,7 140,5
2085 2.067.099 -0,26% -5.457 -1.521 41,4 77,1 100,6 139,0
2090 2.036.930 -0,31% -6.260 -524 42,5 77,8 100,6 137,0
2095 2.005.310 -0,41% -8.127 -1.420 43,2 78,4 100,8 134,9
2100 1.972.924 -0,24% -4.689 2.675 43,6 79,0 101,1 132,7

Dân số các tôn giáo tại Đông Timor

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 1.120.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2020 1.520.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2030 2.020.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2040 2.530.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2050 3.070.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2020 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2030 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2040 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2050 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *