Dân số El Salvador

Dân số El Salvador là 6.338.193 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024. El Salvador là quốc gia ở Trung Mỹ có diện tích 20.720 Km2.

Thông tin nhanh về dân số El Salvador 2024

dân số El Salvador 2024

Chọn quốc gia khác

Dân số El Salvador 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 6.338.193 0,45% 28.416 -23.102 27,4 72,3 90,5 305,9
2023 6.309.624 0,46% 28.722 -23.253 27,0 72,1 90,5 304,5
2022 6.280.319 0,48% 29.888 -23.255 26,5 72,0 90,5 303,1
2021 6.255.782 0,31% 19.187 -27.343 26,1 69,9 90,5 301,9
2020 6.234.673 0,37% 23.029 -25.213 25,7 70,2 90,6 300,9
2015 6.183.676 0,29% 17.989 -51.278 23,8 71,0 91,0 298,4
2010 6.068.249 0,35% 21.009 -54.688 22,6 70,9 91,1 292,9
2005 6.005.578 -0,03% -1.615 -86.501 21,7 69,3 91,7 289,8

Dự báo dân số El Salvador

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 6.365.503 0,41% 26.204 -23.934 27,9 72,5 90,5 307,2
2030 6.486.207 0,32% 20.525 -23.036 30,3 73,6 90,5 313,0
2035 6.578.181 0,24% 15.736 -19.895 32,7 74,6 90,6 317,5
2040 6.640.752 0,14% 9.283 -17.581 34,8 75,6 90,7 320,5
2045 6.668.025 0,03% 2.110 -17.072 36,8 76,6 90,9 321,8
2050 6.663.346 -0,05% -3.307 -14.866 38,9 77,5 91,3 321,6
2055 6.624.747 -0,18% -11.901 -15.905 40,9 78,4 91,7 319,7
2060 6.554.199 -0,26% -16.972 -13.965 42,8 79,3 92,3 316,3

Dân số các tôn giáo ở El Salvador

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 5.460.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000 <10.000 20.000 680.000
2020 5.870.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000 <10.000 20.000 740.000
2030 6.090.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000 <10.000 20.000 780.000
2040 6.130.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000 <10.000 20.000 800.000
2050 6.040.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000 <10.000 20.000 800.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 88,2 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 11,0
2020 88,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 11,2
2030 87,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 11,3
2040 87,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 11,5
2050 87,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 11,7

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *