Dân số Eritrea

Dân số Eritrea là 3.535.603 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Eritrea rộng 117.600 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Đông Phi.

Thông tin nhanh về dân số Eritrea

Chọn quốc gia khác

Dân số Eritrea và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 3.535.603 1,91% 67.646 -12.696 18,9 68,9 97,5 29,2
2023 3.470.390 1,81% 62.781 -15.284 18,7 68,6 97,4 28,6
2022 3.409.447 1,73% 59.104 -17.134 18,4 67,8 97,3 28,1
2021 3.350.183 1,77% 59.424 -14.966 18,2 66,9 97,3 27,7
2020 3.291.271 1,77% 58.401 -14.967 18,0 67,0 97,2 27,2
2015 3.105.546 0,67% 20.718 -52.965 17,3 65,9 97,0 25,6
2010 2.945.186 2,13% 62.739 -13.361 17,3 63,7 96,7 24,3
2005 2.661.215 2,26% 60.093 -12.835 17,2 60,6 96,2 22,0
2000 2.247.031 1,21% 27.154 -33.133 16,3 56,3 95,3 18,5
1995 2.025.267 9,50% 192.244 136.105 17,0 54,8 96,4 16,7
1990 2.032.737 2,19% 44.472 -12.425 16,5 49,7 95,6 16,8
1985 1.807.816 2,01% 36.299 -1.073 16,7 38,6 95,6 14,9
1980 1.605.797 2,70% 43.373 1.985 16,7 44,6 95,9 13,3
1975 1.408.210 2,34% 32.956 1.985 16,9 39,0 96,4 11,6
1970 1.243.453 2,59% 32.162 1.480 17,5 41,2 96,5 10,3
1965 1.098.335 2,50% 27.471 1.188 18,0 39,6 96,7 9,1
1960 972.547 2,31% 22.469 1.045 17,8 37,4 96,9 8,0
1955 886.237 1,88% 16.664 342 17,2 35,2 97,4 7,3
1950 814.866 1,42% 11.546 148 16,5 33,3 98,0 6,7
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Eritrea

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 3.607.003 2,08% 75.154 -6.698 19,2 69,2 97,6 29,8
2030 4.002.672 2,10% 84.048 -5.146 20,6 70,3 97,9 33,0
2035 4.420.922 1,94% 85.685 -6.180 21,8 71,4 98,2 36,5
2040 4.868.676 1,82% 88.585 -2.470 22,9 72,4 98,5 40,2
2045 5.292.768 1,62% 85.926 -2.624 23,9 73,3 98,6 43,7
2050 5.696.062 1,39% 79.270 -7.428 25,0 74,2 98,7 47,0
2055 6.095.239 1,30% 79.258 -6.775 26,4 75,1 98,7 50,3
2060 6.478.361 1,22% 79.214 -4.917 27,8 75,9 98,7 53,5
2065 6.852.234 0,99% 67.539 -13.026 29,3 76,7 98,7 56,6
2070 7.194.167 0,89% 64.290 -9.470 30,8 77,5 98,6 59,4
2075 7.497.515 0,82% 61.446 -4.824 32,2 78,3 98,5 61,9
2080 7.768.724 0,71% 55.451 -2.581 33,5 79,0 98,4 64,1
2085 7.992.739 0,57% 45.809 -4.260 34,7 79,8 98,3 66,0
2090 8.182.351 0,42% 34.621 -8.057 35,9 80,6 98,3 67,5
2095 8.328.759 0,31% 25.986 -9.696 37,0 81,3 98,4 68,8
2100 8.444.381 0,26% 22.309 -7.163 38,1 82,0 98,5 69,7
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *