Dân số Georgia 2024

Dân số Georgia 2024 là 3.807.670 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Georgia năm 2024

Dân số Georgia

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Georgia 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 3.807.670 -0,01% -338 1.745 37,0 74,7 87,3 54,8
2023 3.807.492 0,02% 694 2.003 36,8 74,5 87,3 54,8
2022 3.794.784 0,65% 24.723 26.999 36,6 74,1 87,2 54,6
2021 3.788.451 -0,32% -12.058 -2.738 36,6 71,6 87,2 54,5
2020 3.795.678 -0,06% -2.396 -2.738 36,5 73,5 87,1 54,6
2015 3.791.573 0,00% 17 -13.321 36,1 73,2 87,3 54,6
2010 3.895.925 -0,66% -25.819 -36.608 35,1 71,7 86,1 56,1
2005 4.026.131 -0,73% -29.568 -31.216 34,2 70,7 84,5 57,9
2000 4.328.358 -3,01% -130.088 -135.046 32,9 70,1 84,1 62,3
1995 4.925.743 -2,26% -111.536 -130.201 31,2 69,4 86,1 70,9
1990 5.448.868 -1,16% -63.389 -108.969 29,6 68,7 87,9 78,4
1985 5.376.896 0,79% 42.195 -15.208 28,7 69,0 87,0 77,4
1980 5.165.546 0,74% 38.424 -12.593 28,0 68,3 86,2 74,3
1975 4.979.409 0,72% 35.818 -9.605 27,4 66,5 85,7 71,7
1970 4.804.055 0,91% 43.860 -1.311 27,9 64,9 85,4 69,1
1965 4.429.322 1,54% 68.080 18.981 27,4 63,1 89,9 63,7
1960 4.053.800 1,83% 74.156 16.740 26,6 61,3 89,5 58,3
1955 3.734.030 1,43% 53.313 11.301 25,9 59,5 89,4 53,7
1950 3.497.441 1,22% 42.675 10.424 24,8 57,7 90,3 50,3

Bảng dự báo dân số Georgia

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 3.806.671 -0,04% -1.660 1.283 37,3 74,8 87,4 54,8
2030 3.790.542 -0,12% -4.546 685 38,7 75,6 87,7 54,5
2035 3.764.200 -0,16% -5.847 -552 39,7 76,4 88,2 54,2
2040 3.732.856 -0,17% -6.429 -1.906 40,1 77,2 88,7 53,7
2045 3.703.994 -0,19% -7.129 -2.894 40,0 78,0 89,6 53,3
2050 3.664.014 -0,24% -8.832 -2.909 40,4 78,8 90,5 52,7
2055 3.613.965 -0,31% -11.098 -2.241 41,5 79,5 91,6 52,0
2060 3.553.642 -0,37% -13.207 -1.687 43,1 80,3 92,6 51,1
2065 3.481.730 -0,45% -15.660 -2.680 44,5 81,0 93,4 50,1
2070 3.406.200 -0,43% -14.655 -1.437 45,3 81,7 94,2 49,0
2075 3.335.131 -0,44% -14.683 -1.893 45,5 82,3 95,0 48,0
2080 3.265.570 -0,40% -12.899 -622 45,6 83,0 95,8 47,0
2085 3.198.080 -0,45% -14.274 -1.859 45,9 83,6 96,5 46,0
2090 3.126.809 -0,45% -14.129 -648 46,5 84,2 97,0 45,0
2095 3.052.291 -0,51% -15.529 -532 47,4 84,9 97,3 43,9
2100 2.969.403 -0,58% -17.328 -1.030 48,2 85,5 97,4 42,7

Dân số các tôn giáo ở Georgia

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 3.850.000 470.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
2020 3.690.000 490.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
2030 3.470.000 500.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
2040 3.220.000 500.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
2050 2.950.000 490.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 30.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 88,5 10,7 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2020 87,6 11,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2030 86,8 12,4 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2040 85,9 13,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2050 85,0 14,2 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *