Dân số Grenada

Dân số Grenada là 117.207 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Grenada rộng 344 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Caribe.

Thông tin nhanh về dân số Grenada

Chọn quốc gia khác

Dân số Grenada 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 117.207 0,09% 105 -192 33,9 75,4 100,5 344,7
2023 117.081 0,13% 148 -190 33,4 75,2 100,7 344,4
2022 116.913 0,16% 188 -190 32,9 75,2 101,0 343,9
2021 116.688 0,23% 263 -69 32,4 74,5 101,2 343,2
2020 116.341 0,37% 430 0 31,9 75,0 101,3 342,2
2015 114.676 0,44% 506 -181 29,5 75,0 102,6 337,3
2010 111.586 0,28% 314 -665 27,5 74,7 103,5 328,2
2005 109.734 0,37% 409 -672 25,0 73,7 103,1 322,7
2000 107.451 0,68% 734 -376 23,4 73,0 102,4 316,0
1995 103.869 0,69% 720 -856 23,6 72,1 100,6 305,5
1990 99.957 0,85% 848 -1.088 22,6 70,5 99,0 294,0
1985 96.111 0,68% 654 -1.555 20,5 69,3 97,5 282,7
1980 94.538 -1,09% -1.034 -2.864 18,1 68,1 96,3 278,1
1975 98.126 -0,44% -428 -2.651 16,7 68,0 95,9 288,6
1970 98.414 0,23% 228 -2.566 15,4 66,9 95,5 289,5
1965 98.067 0,19% 181 -3.221 15,4 64,8 94,0 288,4
1960 94.058 1,51% 1.419 -2.255 15,1 63,1 91,5 276,6
1955 83.635 2,42% 2.022 -748 15,1 57,8 88,3 246,0
1950 77.261 0,63% 486 -1.016 15,1 52,7 85,0 227,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Grenada

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 117.303 0,07% 87 -185 34,4 75,5 100,4 345,0
2030 117.466 0,01% 11 -133 36,8 76,2 99,8 345,5
2035 117.244 -0,08% -88 -129 38,9 77,0 99,1 344,8
2040 116.493 -0,19% -223 -118 40,9 77,8 98,5 342,6
2045 115.123 -0,29% -336 -127 42,8 78,6 97,9 338,6
2050 113.243 -0,37% -421 -77 44,3 79,3 97,4 333,1
2055 110.816 -0,48% -529 -86 46,0 80,1 97,1 325,9
2060 108.004 -0,56% -606 -89 47,8 80,8 96,8 317,7
2065 104.632 -0,72% -752 -136 49,5 81,5 96,5 307,7
2070 100.716 -0,82% -825 -106 50,6 82,2 96,2 296,2
2075 96.314 -0,95% -915 -98 51,5 82,9 96,1 283,3
2080 91.562 -1,07% -980 -101 52,0 83,5 96,2 269,3
2085 86.822 -1,06% -917 -56 52,3 84,2 96,4 255,4
2090 82.216 -1,07% -882 -56 52,6 84,8 96,8 241,8
2095 77.909 -1,08% -843 -49 52,8 85,4 97,1 229,1
2100 73.887 -1,03% -764 -25 53,0 86,0 97,4 217,3
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *