Dân số Hà Lan 2024

Dân số Hà Lan 2024 là 18.228.742 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Hà Lan năm 2024

Dân số Hà Lan

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Hà Lan(2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 18.228.742 0,69% 126.375 121.628 41,4 82,3 98,7 541,4
2023 18.092.524 0,81% 146.059 144.558 41,4 82,2 98,7 537,3
2022 17.904.421 1,29% 230.148 224.472 41,5 81,9 98,6 531,7
2021 17.730.564 0,66% 117.567 106.416 41,6 81,4 98,6 526,6
2020 17.636.731 0,40% 70.098 67.598 41,5 81,4 98,5 523,8
2015 17.107.433 0,47% 80.880 55.585 41,2 81,5 97,9 508,1
2010 16.771.235 0,49% 82.868 33.703 39,7 80,8 97,7 498,1
2005 16.465.710 0,19% 30.592 -22.496 37,9 79,5 97,5 489,0
2000 16.058.760 0,79% 127.311 59.308 36,2 78,1 97,5 476,9
1995 15.565.032 0,47% 73.455 15.056 34,7 77,6 97,4 462,3
1990 15.030.878 0,83% 125.158 53.564 33,3 77,0 97,3 446,4
1985 14.538.959 0,58% 84.114 27.356 31,9 76,4 97,4 431,8
1980 14.162.686 0,85% 119.963 54.010 30,3 75,8 98,5 420,6
1975 13.680.035 0,97% 132.475 68.569 28,4 74,6 99,1 406,3
1970 13.052.078 1,24% 162.066 32.438 27,5 73,6 99,6 387,6
1965 12.301.125 1,35% 166.500 19.444 27,5 73,6 99,5 365,3
1960 11.486.911 1,20% 138.270 -13.235 27,8 73,4 99,2 341,2
1955 10.751.230 1,32% 141.674 -6.060 27,6 72,5 99,3 319,3
1950 10.113.757 1,72% 173.421 19.294 27,0 71,4 99,4 300,4

Bảng dự báo dân số Hà Lan

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 18.346.819 0,60% 109.780 104.681 41,5 82,4 98,8 544,9
2030 18.757.217 0,32% 60.390 61.367 42,0 83,2 98,9 557,1
2035 18.977.352 0,15% 28.834 45.248 42,8 83,9 99,0 563,6
2040 19.062.983 0,03% 5.738 40.717 43,7 84,6 99,2 566,2
2045 19.041.975 -0,06% -11.475 38.658 44,6 85,2 99,5 565,5
2050 18.958.475 -0,11% -21.374 37.497 45,5 85,9 99,7 563,1
2055 18.831.090 -0,15% -27.860 34.603 46,1 86,5 100,0 559,3
2060 18.683.350 -0,15% -28.146 30.944 46,4 87,1 100,3 554,9
2065 18.561.279 -0,12% -21.316 30.011 46,6 87,6 100,7 551,3
2070 18.478.454 -0,08% -15.588 31.783 47,0 88,2 100,9 548,8
2075 18.391.537 -0,12% -21.127 31.963 47,4 88,8 101,0 546,2
2080 18.251.350 -0,17% -30.762 32.294 47,8 89,3 101,0 542,1
2085 18.074.357 -0,20% -36.648 32.010 48,2 89,9 101,0 536,8
2090 17.878.905 -0,24% -42.440 26.961 48,3 90,4 101,1 531,0
2095 17.681.341 -0,21% -37.827 28.006 48,4 91,0 101,1 525,1
2100 17.507.518 -0,20% -35.133 24.887 48,4 91,5 101,2 520,0
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Hà Lan

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
493 Amsterdam 1.181.817 1.174.025 0,7%
576 Rotterdam 1.021.919 1.018.012 0,4%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số các tôn giáo ở Hà Lan

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 8.410.000 1.000.000 80.000 40.000 30.000 30.000 30.000 6.990.000
2020 8.070.000 1.170.000 100.000 50.000 40.000 30.000 40.000 7.550.000
2030 7.700.000 1.330.000 110.000 60.000 40.000 30.000 40.000 7.980.000
2040 7.240.000 1.470.000 120.000 70.000 50.000 30.000 40.000 8.270.000
2050 6.750.000 1.600.000 130.000 80.000 50.000 30.000 40.000 8.380.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 50,6 6,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 42,1
2020 47,3 6,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 44,3
2030 44,6 7,7 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 46,1
2040 41,9 8,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 47,9
2050 39,6 9,4 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 49,1
Nguồn: Pew

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *