Dân số Hải Dương (cũ)

Dân số Hải Dương là 1.971.326 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 8 cả nước.

>> Dân số TP Hải Phòng mới (sáp nhập Hải Phòng và Hải Dương)

Thông tin nhanh về Dân số Hải Dương

Dân số Hải Dương

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Hải Dương (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.971.326 1,95 8 1.668 1.182 0,74 -0,6 2,11 98,8 75,7
2023 1.956.900 1,95 8 1.668 1.173 0,52 -0,1 2,26 98,6 75,1
2022 1.946.820 1,96 8 1.668 1.167 0,52 -2,9 2,1 100,4 74,8
2021 1.936.780 1,97 8 1.668 1.161 1,04 -2,0 2,4 99,6 74,8
2020 1.916.770 1,96 8 1.668 1.149 1,05 -0,5 2,6 99,6 74,8
2019 1.896.900 1,97 9 1.668 1.137 1,02 -2,3 2,5 98,8 74,8
2018 1.807.500 1,91 12 1.668 1.083 1,46 2,3 2,6 98,5 74,7
2017 1.797.300 1,92 11 1.668 1.077 0,97 -0,6 2,0 98,2
2016 1.785.800 1,93 12 1.668 1.070 1,11 -1,4 2,3 97,9
2015 1.774.500 1,93 12 1.656 1.072 0,95 -1,0 2,0 97,6
2014 1.763.200 1,94 12 1.656 1.065 0,65 -1,6 2,1 97,3
2013 1.751.800 1,95 12 1.656 1.058 0,58 -2,9 2,0 97,0
2012 1.741.700 1,96 11 1.656 1.052 0,69 0,8 2,1 96,7
2011 1.729.800 1,97 11 1.656 1.045 0,78 2,3 2,0 96,4

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Hải Dương

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Hải Dương thành phố 299.638 112 2.684 24
2 Chí Linh thành phố 220.421 283 779 19
3 Kinh Môn thị xã 203.638 165 1.232 22
4 Tứ Kỳ huyện 152.541 165 923 20
5 Cẩm Giàng huyện 147.810 110 1.343 15
6 Ninh Giang huyện 146.493 137 1.071 16
7 Thanh Miện huyện 137.537 124 1.114 17
8 Thanh Hà huyện 136.858 141 973 16
9 Kim Thành huyện 136.150 115 1.183 14
10 Nam Sách huyện 126.325 111 1.138 15
11 Bình Giang huyện 119.229 106 1.123 15
12 Gia Lộc huyện 115.617 100 1.160 14

Dân số các dân tộc tại Hải Dương

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Hải Dương  Nam  Nữ % dân số Hải Dương Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.881.317 935.835 945.482 99,42% 82.085.826 2,29%
2 Tày 2.362 709 1.653 0,12% 1.845.492 0,13%
3 Thái 2.081 739 1.342 0,11% 1.820.950 0,11%
4 Sán Dìu 1.830 1.021 809 0,10% 183.004 1,00%
5 Hoa 1.189 680 509 0,06% 749.466 0,16%
6 Mường 1.136 362 774 0,06% 1.452.095 0,08%
7 Nùng 776 212 564 0,04% 1.083.298 0,07%
8 Dao 544 126 418 0,03% 891.151 0,06%
9 Mông 413 155 258 0,02% 1.393.547 0,03%
10 Thổ 138 63 75 0,01% 91.430 0,15%
11 Sán Chay 136 45 91 0,01% 201.398 0,07%
12 Khmer 60 30 30 0,00% 1.319.652 0,00%
13 Khơ mú 41 12 29 0,00% 90.612 0,05%
14 Giáy 30 3 27 0,00% 67.858 0,04%
15 Ê đê 19 8 11 0,00% 398.671 0,00%
16 La Chí 13 4 9 0,00% 15.126 0,09%
17 Ba Na 12 1 11 0,00% 286.910 0,00%
18 Hrê 9 3 6 0,00% 149.460 0,01%
19 Gia Rai 8 8 0,00% 513.930 0,00%
20 Chăm 7 2 5 0,00% 178.948 0,00%
21 Bru Vân Kiều 6 6 0,00% 94.598 0,01%
22 Xơ Đăng 6 6 0,00% 212.277 0,00%
23 Lào 6 1 5 0,00% 17.532 0,03%
24 La Ha 5 5 0,00% 10.157 0,05%
25 Hà Nhì 4 4 0,00% 25.539 0,02%
26 Ngái 4 4 0,00% 1.649 0,24%
27 Kháng 3 3 0,00% 16.180 0,02%
28 Tà Ôi 3 3 0,00% 52.356 0,01%
29 Gié Triêng 3 1 2 0,00% 63.322 0,00%
30 Pà Thẻn 3 3 0,00% 8.248 0,04%
31 Cơ Ho 3 3 0,00% 200.800 0,00%
32 Chơ Ro 3 1 2 0,00% 29.520 0,01%
33 Mnông 2 2 0,00% 127.334 0,00%
34 Pu Péo 2 2 0,00% 903 0,22%
35 Xinh Mun 2 2 0,00% 29.503 0,01%
36 La Hủ 2 2 0,00% 12.113 0,02%
37 Raglay 2 2 0,00% 146.613 0,00%
38 Cơ Tu 2 1 1 0,00% 74.173 0,00%
39 Mảng 2 1 1 0,00% 4.650 0,04%
40 Bố Y 1 1 0,00% 3.232 0,03%
41 Phù Lá 1 1 0,00% 12.471 0,01%
42 Lô Lô 1 1 0,00% 4.827 0,02%
43 Lự 1 1 0,00% 6.757 0,01%
44 Cống 1 1 0,00% 2.729 0,04%
45 Mạ 1 1 0,00% 50.322 0,00%
46 Chu Ru 1 1 0,00% 23.242 0,00%
47 Xtiêng 1 1 0,00% 100.752 0,00%
48 Co 40.442 0,00%
49 Rơ Măm 639 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Si La 909 0,00%
52 Chứt 7.513 0,00%
53 Brâu 525 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *