Dân số Holy See (Vatican)

Dân số Holy See (Tòa thánh Vatican) 2024 là 496 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Holy See là quốc gia ở Nam Âu có diện tích 0,44 km2.

Đây là quốc gia có dân số ít nhất thế giới và cũng là quốc gia có diện tích nhỏ nhất thế giới.

Thông tin nhanh về dân số Holy See 2024

Chọn quốc gia khác

Dân số Holy See 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 496 1,82% 9 18 58,7 83,1 91,3 1.126,1
2023 496 -1,82% -9 0 59,6 83,0 91,7 1.126,1
2022 506 -2,57% -13 0 59,9 83,3 91,1 1.151,1
2021 519 -2,12% -11 0 60,2 82,9 91,0 1.178,4
2020 528 -1,52% -8 0 60,3 83,0 91,7 1.200,0
2015 572 -1,75% -10 0 60,8 82,5 91,6 1.300,0
2010 621 -1,13% -7 0 61,0 81,5 92,1 1.410,2
2005 659 -0,30% -2 0 57,2 80,6 91,6 1.497,7
2000 691 -1,16% -8 0 53,7 79,3 93,0 1.570,5
1995 705 -0,71% -5 0 49,9 77,8 95,2 1.601,1
1990 726 -0,14% -1 0 46,5 76,9 94,2 1.648,9
1985 732 -0,68% -5 0 43,1 75,5 93,3 1.662,5
1980 743 0,00% 0 0 40,1 74,1 95,3 1.688,6
1975 733 0,00% 0 0 36,5 72,6 94,7 1.665,9
1970 745 -0,94% -7 0 33,4 71,5 92,9 1.692,0
1965 887 -8,35% -74 -37 29,7 70,1 94,5 2.015,9
1960 918 -0,44% -4 0 26,8 69,2 95,3 2.086,4
1955 911 0,66% 6 0 23,8 67,8 95,1 2.070,5
1950 880 0,68% 6 0 19,7 65,9 94,5 2.000,0
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Holy See

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 501 0,60% 3 13 57,4 83,3 90,3 1.139,8
2030 528 -0,19% -1 14 51,0 84,0 91,5 1.198,9
2035 537 1,31% 7 14 46,7 84,7 92,3 1.219,3
2040 587 3,24% 19 14 43,1 85,3 98,1 1.333,0
2045 649 1,85% 12 15 42,7 85,9 96,7 1.475,0
2050 714 1,82% 13 16 42,8 86,6 97,4 1.621,6
2055 785 1,91% 15 15 42,6 87,1 99,1 1.783,0
2060 850 2,47% 21 16 42,7 87,7 98,5 1.930,7
2065 925 1,62% 15 16 43,4 88,3 99,0 2.101,1
2070 996 2,01% 20 16 44,2 88,8 99,0 2.263,6
2075 1.085 1,20% 13 16 44,7 89,4 99,0 2.467,0
2080 1.141 1,14% 13 15 45,6 89,9 98,3 2.594,3
2085 1.218 0,90% 11 15 46,3 90,4 98,5 2.767,0
2090 1.278 1,02% 13 14 47,5 91,0 98,4 2.905,7
2095 1.327 0,68% 9 13 48,5 91,5 97,8 3.014,8
2100 1.361 0,29% 4 13 49,5 92,0 97,8 3.093,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các tôn giáo tại Holy See

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *