Dân số Honduras

Dân số Honduras là 10.825.703 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024. Honduras là quốc gia ở Trung Mỹ có diện tích 111.890 Km2.

Thông tin nhanh về dân số Honduras 2024

dân số Honduras 2024

Chọn quốc gia khác

Dân số Honduras 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 10.825.703 1,67% 180.623 -4.821 23,9 73,0 101,4 99,3
2023 10.644.851 1,70% 181.082 -5.044 23,5 72,9 101,4 97,6
2022 10.463.872 1,73% 180.876 -5.374 23,2 72,7 101,4 95,9
2021 10.289.877 1,62% 167.115 -5.777 22,9 69,5 101,5 94,3
2020 10.119.640 1,71% 173.357 -6.199 22,6 70,9 101,5 92,8
2015 9.237.305 1,89% 174.596 -6.509 20,9 71,3 101,7 84,7
2010 8.365.878 2,09% 174.905 -5.419 19,3 69,8 101,7 76,7
2005 7.478.355 2,39% 179.029 -6.190 18,0 69,2 101,7 68,6

Dự báo dân số Honduras

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 11.005.850 1,63% 179.669 -4.778 24,2 73,2 101,4 100,9
2030 11.885.319 1,44% 171.315 -3.600 26,0 74,1 101,2 109,0
2035 12.714.114 1,26% 160.208 -2.482 27,7 74,9 101,0 116,6
2040 13.484.653 1,10% 148.296 -1.713 29,3 75,7 100,8 123,6
2045 14.197.946 0,96% 136.690 -1.045 30,8 76,5 100,6 130,2
2050 14.846.779 0,83% 122.951 -840 32,3 77,3 100,4 136,1
2055 15.423.746 0,70% 107.522 -888 33,8 78,1 100,2 141,4
2060 15.917.463 0,57% 90.177 -843 35,3 78,9 100,1 145,9

Dân số các tôn giáo ở Honduras

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 6.660.000 10.000 <10.000 <10.000 80.000 <10.000 40.000 790.000
2020 7.950.000 10.000 <10.000 10.000 100.000 <10.000 60.000 950.000
2030 9.140.000 20.000 <10.000 10.000 120.000 <10.000 70.000 1.070.000
2040 10.120.000 20.000 <10.000 20.000 140.000 <10.000 80.000 1.170.000
2050 10.860.000 20.000 <10.000 20.000 150.000 <10.000 80.000 1.250.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 87,6 <1,0 <1,0 <1,0 1,1 <1,0 <1,0 10,5
2020 87,5 <1,0 <1,0 <1,0 1,1 <1,0 <1,0 10,5
2030 87,6 <1,0 <1,0 <1,0 1,2 <1,0 <1,0 10,3
2040 87,7 <1,0 <1,0 <1,0 1,2 <1,0 <1,0 10,1
2050 87,7 <1,0 <1,0 <1,0 1,2 <1,0 <1,0 10,1

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *