Dân số Hưng Yên (cũ)

Dân số Hưng Yên là 1.313.798 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 28 cả nước.

>> Dân số tỉnh Hưng Yên mới (sau sáp nhập năm 2025)

Thông tin nhanh về Dân số Hưng Yên

Dân số Hưng Yên

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Hưng Yên (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.313.798 1,30 28 930 1.412 0,98 5,4 2,42 100,9 75,6
2023 1.301.000 1,30 28 930 1.399 0,79 1,5 2,48 99,1 75,0
2022 1.290.850 1,30 29 930 1.388 0,49 2,3 2,5 100,9 74,7
2021 1.284.550 1,30 29 930 1.381 1,22 -0,1 2,4 100,6 74,7
2020 1.269.090 1,30 29 930 1.364 1,06 4,1 2,4 100,6 74,7
2019 1.255.800 1,30 28 930 1.350 1,08 -0,5 2,4 100,3 74,6
2018 1.188.900 1,26 35 930 1.278 1,10 1,5 2,4 99,8 74,5
2017 1.176.300 1,26 35 930 1.265 1,10 1,6 2,1 99,6
2016 1.170.200 1,26 35 930 1.258 1,12 0,9 2,4 99,0
2015 1.164.400 1,27 34 926 1.257 1,12 -1,1 2,4 98,5
2014 1.158.100 1,28 34 926 1.251 0,56 2,2 2,3 97,9
2013 1.151.600 1,28 33 926 1.244 0,66 4,5 2,5 97,6
2012 1.144.100 1,29 33 926 1.236 0,50 -2,6 2,1 97,4
2011 1.138.400 1,30 33 926 1.229 0,54 1,8 2,2 96,9

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Hưng Yên

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Khoái Châu huyện 188.255 131 1.437 20
2 Yên Mỹ huyện 159.146 92 1.723 12
3 Mỹ Hào thị xã 158.673 79 1.998 13
4 Ân Thi huyện 134.403 130 1.034 18
5 Văn Lâm huyện 133.027 75 1.769 11
6 Văn Giang huyện 120.799 72 1.682 11
7 Kim Động huyện 117.734 103 1.140 15
8 Hưng Yên thành phố 116.356 74 1.575 15
9 Tiên Lữ huyện 93.118 79 1.185 11
10 Phù Cừ huyện 79.954 95 845 13

Dân số các dân tộc tại Hưng Yên

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Hưng Yên  Nam  Nữ % dân số Hưng Yên Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.242.048 621.586 620.462 99,15% 82.085.826 1,51%
2 Tày 2.911 1.448 1.463 0,23% 1.845.492 0,16%
3 Thái 2.904 1.357 1.547 0,23% 1.820.950 0,16%
4 Mường 2.532 1.268 1.264 0,20% 1.452.095 0,17%
5 Dao 661 318 343 0,05% 891.151 0,07%
6 Mông 641 385 256 0,05% 1.393.547 0,05%
7 Nùng 536 231 305 0,04% 1.083.298 0,05%
8 Sán Chay 123 63 60 0,01% 201.398 0,06%
9 Sán Dìu 87 38 49 0,01% 183.004 0,05%
10 Hoa 44 19 25 0,00% 749.466 0,01%
11 Chăm 42 22 20 0,00% 178.948 0,02%
12 Pà Thẻn 30 15 15 0,00% 8.248 0,36%
13 Thổ 22 7 15 0,00% 91.430 0,02%
14 Giáy 18 7 11 0,00% 67.858 0,03%
15 Khmer 18 5 13 0,00% 1.319.652 0,00%
16 Lào 18 9 9 0,00% 17.532 0,10%
17 Khơ mú 14 5 9 0,00% 90.612 0,02%
18 Kháng 14 3 11 0,00% 16.180 0,09%
19 La Ha 9 3 6 0,00% 10.157 0,09%
20 Ê đê 8 7 1 0,00% 398.671 0,00%
21 La Chí 7 4 3 0,00% 15.126 0,05%
22 Xinh Mun 6 3 3 0,00% 29.503 0,02%
23 Gia Rai 5 5 0,00% 513.930 0,00%
24 Mnông 4 3 1 0,00% 127.334 0,00%
25 Ba Na 3 1 2 0,00% 286.910 0,00%
26 Bru Vân Kiều 3 1 2 0,00% 94.598 0,00%
27 Hà Nhì 2 2 0,00% 25.539 0,01%
28 Tà Ôi 2 2 0,00% 52.356 0,00%
29 Phù Lá 2 2 0,00% 12.471 0,02%
30 Ngái 1 1 0,00% 1.649 0,06%
31 Xơ Đăng 1 1 0,00% 212.277 0,00%
32 Raglay 1 1 0,00% 146.613 0,00%
33 Cơ Ho 1 1 0,00% 200.800 0,00%
34 Hrê 1 1 0,00% 149.460 0,00%
35 Si La 1 1 0,00% 909 0,11%
36 Gié Triêng 63.322 0,00%
37 Mạ 50.322 0,00%
38 Chu Ru 23.242 0,00%
39 Co 40.442 0,00%
40 Lự 6.757 0,00%
41 Cống 2.729 0,00%
42 Xtiêng 100.752 0,00%
43 Chơ Ro 29.520 0,00%
44 Pu Péo 903 0,00%
45 La Hủ 12.113 0,00%
46 Cơ Tu 74.173 0,00%
47 Mảng 4.650 0,00%
48 Bố Y 3.232 0,00%
49 Lô Lô 4.827 0,00%
50 Rơ Măm 639 0,00%
51 Ơ Đu 428 0,00%
52 Chứt 7.513 0,00%
53 Brâu 525 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *