Dân số Iraq 2024

Dân số Iraq 2024 là 46.042.015 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Iraq năm 2024

Dân số Iraq

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Iraq 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 46.042.015 2,10% 968.224 -17.735 20,6 72,4 100,8 106,1
2023 45.074.049 2,15% 967.708 -5.710 20,3 72,3 100,7 103,8
2022 44.070.551 2,36% 1.039.288 76.821 20,1 72,0 100,6 101,5
2021 43.071.211 2,23% 959.393 17.474 19,8 70,7 100,5 99,2
2020 42.116.605 2,26% 949.819 29.858 19,6 69,7 100,4 97,0
2015 37.560.535 2,62% 985.231 -22.338 18,5 70,0 100,0 86,5
2010 31.045.366 3,22% 999.150 92.779 17,9 68,1 99,2 71,5
2005 28.407.448 2,91% 827.633 51.019 17,4 64,9 99,0 65,4
2000 24.424.056 3,29% 803.396 87.624 16,9 64,9 98,5 56,3
1995 20.825.860 3,28% 683.397 40.424 16,4 64,8 97,6 48,0
1990 17.581.206 -0,47% -82.901 -601.469 16,0 57,6 97,0 40,5
1985 15.683.430 1,71% 267.942 -199.505 15,6 59,8 97,8 36,1
1980 13.591.992 3,20% 435.419 15.757 15,4 60,9 99,0 31,3
1975 11.543.639 3,29% 379.665 -6.237 15,9 61,4 98,5 26,6
1970 9.735.611 3,49% 339.409 1.377 17,0 60,5 97,9 22,4
1965 8.202.140 3,40% 279.113 4.555 18,2 56,4 97,4 18,9
1960 7.022.052 2,24% 157.222 1.573 19,4 51,5 97,3 16,2
1955 6.366.279 2,14% 136.015 -2.235 19,5 45,0 97,9 14,7
1950 5.653.350 2,01% 113.459 2.965 20,5 37,4 99,1 13,0

Bảng dự báo dân số Iraq

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 47.020.774 2,10% 989.294 -1.064 20,8 72,5 100,9 108,3
2030 51.937.208 1,91% 994.106 -29.827 22,1 73,1 101,3 119,6
2035 57.035.914 1,78% 1.017.182 -30.355 23,5 73,6 101,5 131,4
2040 62.223.211 1,67% 1.037.566 2.090 25,2 74,1 101,7 143,3
2045 67.204.177 1,42% 954.568 -30.391 26,6 74,7 101,8 154,8
2050 71.928.750 1,26% 904.682 -26.107 27,8 75,3 101,8 165,7
2055 76.363.106 1,13% 860.138 -14.082 29,0 75,9 101,8 175,9
2060 80.520.191 1,04% 840.696 16.684 30,2 76,5 101,7 185,5
2065 84.455.762 0,89% 754.613 -19.600 31,4 77,1 101,6 194,5
2070 87.995.949 0,75% 662.022 -36.217 32,7 77,8 101,5 202,7
2075 91.124.111 0,58% 528.720 -84.595 34,0 78,4 101,4 209,9
2080 93.761.929 0,53% 496.830 -26.322 35,2 79,0 101,3 216,0
2085 96.078.063 0,47% 447.267 7.066 36,2 79,7 101,3 221,3
2090 98.003.974 0,32% 313.542 -46.861 37,3 80,3 101,2 225,7
2095 99.536.808 0,26% 257.118 -27.262 38,2 81,0 101,2 229,3
2100 100.649.056 0,17% 170.170 -42.146 39,1 81,6 101,3 231,8

Dân số các thành phố của Iraq

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
50 Baghdad 7.921.134 7.711.305 2,7%
285 Mosul 1.847.691 1.792.020 3,1%
368 Basra 1.485.156 1.448.124 2,6%
538 Kirkuk 1.100.390 1.074.884 2,4%
604 Najaf 987.814 958.487 3,1%
659 Erbil 917.639 896.716 2,3%
722 Sulaimaniya 823.199 800.793 2,8%
796 Amara 753.708 729.276 3,4%

Dân số các tôn giáo ở Iraq

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 270.000 31.340.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000 40.000
2020 320.000 41.430.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000 50.000
2030 380.000 53.220.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000 60.000
2040 430.000 66.430.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000 70.000
2050 490.000 80.190.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000 90.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 <1,0 99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2020 <1,0 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2030 <1,0 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2040 <1,0 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2050 <1,0 >99,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *