Dân số Khánh Hòa (cũ)

Dân số Khánh Hòa là 1.267.443 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 32 cả nước.

>> Dân số tỉnh Khánh Hòa mới (sau sáp nhập tỉnh năm 2025)

Thông tin nhanh về Dân số Khánh Hòa

Dân số Khánh Hòa

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Khánh Hòa (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.267.443 1,25 32 5.200 244 0,54 -6,4 1,68 97,2 74,8
2023 1.260.600 1,26 30 5.200 242 0,53 -1,1 1,69 99,5 74,4
2022 1.253.970 1,26 30 5.200 241 0,47 -3,2 1,9 99,5 73,9
2021 1.248.060 1,27 30 5.200 240 0,61 -2,0 1,8 99,2 73,9
2020 1.240.440 1,27 31 5.200 239 0,62 -1,5 1,8 99,2 73,5
2019 1.232.800 1,28 31 5.138 240 0,68 -1,9 1,8 99,1 73,9
2018 1.232.400 1,30 33 5.138 240 0,67 -0,9 1,4 98,9 73,8
2017 1.222.200 1,30 33 5.138 238 0,76 0,7 1,6 98,8
2016 1.213.800 1,31 32 5.138 236 0,74 -2,2 1,8 98,6
2015 1.205.300 1,31 31 5.218 231 0,52 -3,3 1,8 98,4
2014 1.196.900 1,32 31 5.218 229 0,71 -3,8 1,7 98,3
2013 1.188.400 1,32 30 5.218 228 0,70 -1,2 2,0 98,6
2012 1.180.100 1,33 30 5.218 226 0,75 -2,4 2,0 98,2
2011 1.171.400 1,33 30 5.218 225 0,61 -3,4 1,9 97,9

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Khánh Hòa

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Nha Trang thành phố 422.601 254 1.660 22
2 Ninh Hòa thị xã 230.049 1.108 208 26
3 Diên Khánh huyện 143.211 338 424 17
4 Cam Ranh thành phố 130.814 327 400 15
5 Vạn Ninh huyện 130.231 562 232 13
6 Cam Lâm huyện 108.979 547 199 14
7 Khánh Vĩnh huyện 39.780 1.167 34 14
8 Khánh Sơn huyện 25.349 339 75 8
9 Trường Sa huyện đảo 93 496 3

Dân số các dân tộc tại Khánh Hòa

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Khánh Hòa  Nam  Nữ % dân số Khánh Hòa Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.159.101 576.912 582.189 94,15% 82.085.826 1,41%
2 Raglay 55.844 27.464 28.380 4,54% 146.613 38,09%
3 Cơ Ho 5.724 2.804 2.920 0,46% 200.800 2,85%
4 Ê đê 3.759 1.824 1.935 0,31% 398.671 0,94%
5 Hoa 1.969 1.130 839 0,16% 749.466 0,26%
6 Tày 1.682 872 810 0,14% 1.845.492 0,09%
7 Nùng 991 484 507 0,08% 1.083.298 0,09%
8 Mường 754 409 345 0,06% 1.452.095 0,05%
9 Chăm 325 151 174 0,03% 178.948 0,18%
10 Thái 227 114 113 0,02% 1.820.950 0,01%
11 Khmer 187 105 82 0,02% 1.319.652 0,01%
12 Dao 116 52 64 0,01% 891.151 0,01%
13 Gia Rai 87 35 52 0,01% 513.930 0,02%
14 Thổ 54 26 28 0,00% 91.430 0,06%
15 Ba Na 36 2 34 0,00% 286.910 0,01%
16 Hrê 26 16 10 0,00% 149.460 0,02%
17 Lào 25 15 10 0,00% 17.532 0,14%
18 Chu Ru 23 14 9 0,00% 23.242 0,10%
19 Sán Chay 19 7 12 0,00% 201.398 0,01%
20 Xơ Đăng 15 3 12 0,00% 212.277 0,01%
21 Mnông 13 3 10 0,00% 127.334 0,01%
22 Bru Vân Kiều 11 6 5 0,00% 94.598 0,01%
23 Sán Dìu 10 5 5 0,00% 183.004 0,01%
24 Khơ mú 10 3 7 0,00% 90.612 0,01%
25 Xtiêng 10 2 8 0,00% 100.752 0,01%
26 Gié Triêng 7 1 6 0,00% 63.322 0,01%
27 Mông 6 3 3 0,00% 1.393.547 0,00%
28 Co 5 2 3 0,00% 40.442 0,01%
29 Giáy 4 1 3 0,00% 67.858 0,01%
30 Cơ Tu 2 2 0,00% 74.173 0,00%
31 Chứt 2 2 0,00% 7.513 0,03%
32 Chơ Ro 1 1 0,00% 29.520 0,00%
33 Ngái 1 1 0,00% 1.649 0,06%
34 Mạ 1 1 0,00% 50.322 0,00%
35 Xinh Mun 1 1 0,00% 29.503 0,00%
36 Brâu 1 1 0,00% 525 0,19%
37 Tà Ôi 52.356 0,00%
38 Si La 909 0,00%
39 La Ha 10.157 0,00%
40 Hà Nhì 25.539 0,00%
41 Kháng 16.180 0,00%
42 Rơ Măm 639 0,00%
43 Bố Y 3.232 0,00%
44 Mảng 4.650 0,00%
45 Phù Lá 12.471 0,00%
46 Pà Thẻn 8.248 0,00%
47 Pu Péo 903 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 La Chí 15.126 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Cống 2.729 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Lự 6.757 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *