Dân số Kiên Giang (cũ)

Dân số Kiên Giang là 1.763.826 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 15 cả nước.

>> Dân số tỉnh An Giang mới (sáp nhập Kiên Giang và An Giang cũ)

Thông tin nhanh về Dân số Kiên Giang

Dân số Kiên Giang

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Kiên Giang (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.763.826 1,74 15 6.353 278 0,49 -19,2 1,68 101,1 75,2
2023 1.755.300 1,75 15 6.353 276 0,20 -7,0 1,74 103,6 74,7
2022 1.751.760 1,76 15 6.353 276 -0,03 -2,1 1,8 104,8 74,4
2021 1.752.320 1,78 15 6.352 276 1,36 -15,4 1,9 103,0 74,4
2020 1.728.870 1,77 15 6.352 272 0,30 -11,1 2,0 102,8 74,5
2019 1.723.700 1,79 15 6.349 272 0,32 -8,5 1,9 102,8 74,5
2018 1.810.500 1,91 11 6.349 285 0,31 -5,9 2,0 102,7 74,4
2017 1.792.600 1,91 12 6.349 282 0,24 -8,7 1,9 102,6
2016 1.776.700 1,92 13 6.349 280 0,19 -9,1 1,9 102,5
2015 1.761.000 1,92 13 6.349 277 0,12 -7,9 2,1 102,4
2014 1.745.500 1,92 13 6.349 275 0,64 -6,7 2,0 102,4
2013 1.734.300 1,93 13 6.349 273 0,61 -6,7 2,0 102,3
2012 1.723.800 1,94 13 6.349 272 0,76 -4,4 2,2 102,2
2011 1.710.900 1,95 12 6.349 270 0,72 -7,8 1,9 102,1

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Kiên Giang

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Rạch Giá thành phố 227.527 104 2.196 12
2 Giồng Riềng huyện 224.655 639 351 19
3 Phú Quốc thành phố 179.480 589 305 9
4 Châu Thành huyện 159.607 285 559 10
5 Hòn Đất huyện 156.273 1.040 150 14
6 Gò Quao huyện 132.508 440 301 11
7 Tân Hiệp huyện 125.459 423 297 11
8 An Minh huyện 115.720 591 196 11
9 An Biên huyện 115.218 400 288 9
10 Vĩnh Thuận huyện 81.875 394 208 8
11 Hà Tiên thành phố 81.576 101 812 7
12 Kiên Lương huyện 79.484 473 168 8
13 U Minh Thượng huyện 63.415 433 147 6
14 Giang Thành huyện 29.215 413 71 5
15 Kiên Hải huyện đảo 17.588 25 715 4

Dân số các dân tộc tại Kiên Giang

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Kiên Giang  Nam  Nữ % dân số Kiên Giang Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.486.460 754.184 732.276 86,27% 82.085.826 1,81%
2 Khmer 211.282 105.925 105.357 12,26% 1.319.652 16,01%
3 Hoa 24.051 12.500 11.551 1,40% 749.466 3,21%
4 Chăm 477 251 226 0,03% 178.948 0,27%
5 Tày 257 136 121 0,01% 1.845.492 0,01%
6 Mường 214 113 101 0,01% 1.452.095 0,01%
7 Thái 79 27 52 0,00% 1.820.950 0,00%
8 Nùng 58 24 34 0,00% 1.083.298 0,01%
9 Ê đê 17 2 15 0,00% 398.671 0,00%
10 Dao 14 7 7 0,00% 891.151 0,00%
11 Mông 12 2 10 0,00% 1.393.547 0,00%
12 Gia Rai 10 3 7 0,00% 513.930 0,00%
13 Sán Chay 9 5 4 0,00% 201.398 0,00%
14 Mạ 9 4 5 0,00% 50.322 0,02%
15 Xơ Đăng 9 1 8 0,00% 212.277 0,00%
16 Raglay 7 7 0,00% 146.613 0,00%
17 Mnông 7 3 4 0,00% 127.334 0,01%
18 Sán Dìu 6 4 2 0,00% 183.004 0,00%
19 Cơ Ho 5 5 0,00% 200.800 0,00%
20 Co 5 1 4 0,00% 40.442 0,01%
21 Thổ 4 4 0,00% 91.430 0,00%
22 Xtiêng 4 4 0,00% 100.752 0,00%
23 Gié Triêng 4 1 3 0,00% 63.322 0,01%
24 Ba Na 4 1 3 0,00% 286.910 0,00%
25 Giáy 3 3 0,00% 67.858 0,00%
26 La Ha 2 2 0,00% 10.157 0,02%
27 Chơ Ro 1 1 0,00% 29.520 0,00%
28 Chu Ru 1 1 0,00% 23.242 0,00%
29 Khơ mú 1 1 0,00% 90.612 0,00%
30 Cơ Tu 1 1 0,00% 74.173 0,00%
31 Bru Vân Kiều 1 1 0,00% 94.598 0,00%
32 Tà Ôi 1 1 0,00% 52.356 0,00%
33 Pà Thẻn 1 1 0,00% 8.248 0,01%
34 Xinh Mun 1 1 0,00% 29.503 0,00%
35 Mảng 4.650 0,00%
36 Lào 17.532 0,00%
37 Hrê 149.460 0,00%
38 Hà Nhì 25.539 0,00%
39 Chứt 7.513 0,00%
40 Rơ Măm 639 0,00%
41 Brâu 525 0,00%
42 Pu Péo 903 0,00%
43 Ngái 1.649 0,00%
44 Kháng 16.180 0,00%
45 Lự 6.757 0,00%
46 La Chí 15.126 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *