Dân số Kiribati

Dân số Kiribati là 134.518 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Kiribati rộng 811,2 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Châu Đại Dương.

Thông tin nhanh về dân số Kiribati

Chọn quốc gia khác

Dân số Kiribati và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 134.518 1,47% 1.982 -471 22,8 66,6 94,3 185,3
2023 132.530 1,50% 1.993 -485 22,7 66,5 94,0 182,5
2022 130.469 1,63% 2.131 -395 22,5 66,3 93,8 179,7
2021 128.377 1,60% 2.052 -348 22,4 64,1 93,5 176,8
2020 126.099 1,99% 2.504 0 22,2 65,2 93,3 173,7
2015 116.815 1,31% 1.530 -1.022 21,3 65,8 93,3 160,9
2010 108.704 2,02% 2.194 -456 20,3 65,9 95,0 149,7
2005 98.035 2,00% 1.963 -226 19,5 65,5 95,3 135,0
2000 88.613 1,72% 1.526 -629 18,7 64,7 95,3 122,1
1995 81.234 1,55% 1.257 -928 18,7 63,1 96,0 111,9
1990 74.855 2,25% 1.683 -441 19,2 61,0 96,6 103,1
1985 66.496 2,19% 1.457 -419 18,6 58,7 97,7 91,6
1980 61.148 1,57% 957 -610 17,5 57,3 98,3 84,2
1975 60.987 -0,47% -286 -1.706 16,7 56,4 97,5 84,0
1970 57.510 2,00% 1.152 -233 16,4 54,4 97,6 79,2
1965 53.439 2,59% 1.382 0 16,8 51,0 98,4 73,6
1960 47.157 2,41% 1.135 0 17,7 48,0 97,2 65,0
1955 42.041 2,22% 935 0 19,4 46,3 95,7 57,9
1950 37.846 2,02% 765 0 21,1 45,7 94,1 52,1
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Kiribati

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 136.488 1,44% 1.959 -462 22,9 66,7 94,5 188,0
2030 146.126 1,30% 1.893 -426 23,3 67,4 95,4 201,3
2035 155.440 1,20% 1.859 -430 24,2 68,0 96,1 214,1
2040 164.700 1,08% 1.784 -452 25,4 68,6 96,7 226,9
2045 173.813 1,04% 1.803 -353 26,5 69,1 97,2 239,4
2050 182.621 0,92% 1.683 -336 27,6 69,7 97,7 251,5
2055 190.441 0,78% 1.486 -347 28,7 70,2 98,0 262,3
2060 197.513 0,64% 1.270 -379 29,6 70,7 98,2 272,1
2065 203.402 0,55% 1.124 -351 30,6 71,3 98,3 280,2
2070 208.468 0,44% 912 -395 31,5 71,8 98,4 287,1
2075 212.626 0,36% 774 -369 32,4 72,3 98,5 292,9
2080 216.097 0,30% 639 -362 33,3 72,9 98,5 297,7
2085 218.987 0,23% 508 -323 34,3 73,4 98,4 301,6
2090 221.156 0,17% 384 -256 35,2 74,0 98,3 304,6
2095 222.419 0,05% 117 -324 36,0 74,5 98,1 306,4
2100 222.645 -0,01% -14 -293 36,8 75,1 97,9 306,7
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *