Dân số Lạng Sơn

Dân số Lạng Sơn là 813.978 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 53 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Lạng Sơn

Dân số Lạng Sơn

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Lạng Sơn (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 813.978 0,81 53 8.310 98 0,83 -15,0 2,22 101,9 73,0
2023 807.300 0,80 53 8.310 97 0,65 -14,4 2,13 101,9 73,1
2022 802.090 0,81 53 8.310 97 0,65 -5,1 2,1 104,7 72,5
2021 796.940 0,81 53 8.310 96 1,04 -12,9 2,3 104,3 72,5
2020 788.710 0,81 53 8.310 95 0,75 -11,4 2,2 104,7 72,4
2019 782.800 0,81 53 8.310 94 0,90 -7,3 2,1 104,5 72,4
2018 790.500 0,84 52 8.310 95 0,93 -0,8 2,2 104,1 72,2
2017 778.400 0,83 52 8.310 94 0,69 -2,7 2,3 103,5
2016 768.700 0,83 53 8.310 92 0,74 -2,1 2,3 102,9
2015 757.900 0,83 54 8.321 91 0,69 -2,9 2,4 102,3
2014 753.700 0,83 54 8.321 91 0,53 -5,1 2,3 101,8
2013 749.700 0,84 53 8.321 90 0,60 -0,2 1,9 101,2
2012 745.300 0,84 53 8.321 90 0,60 -4,3 2,1 100,7
2011 740.800 0,84 53 8.321 89 0,61 -1,9 1,9 100,1

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Lạng Sơn

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Hữu Lũng huyện 121.735 808 151 23
2 Lạng Sơn thành phố 103.284 78 1.326 8
3 Lộc Bình huyện 84.740 986 86 20
4 Cao Lộc huyện 79.873 619 129 22
5 Chi Lăng huyện 75.063 704 107 20
6 Bắc Sơn huyện 71.967 699 103 18
7 Tràng Định huyện 59.827 1.017 59 20
8 Văn Quan huyện 54.202 548 99 15
9 Bình Gia huyện 52.689 1.094 48 19
10 Văn Lãng huyện 49.696 567 88 17
11 Đình Lập huyện 28.579 1.190 24 12

Dân số các dân tộc tại Lạng Sơn

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Lạng Sơn  Nam  Nữ % dân số Lạng Sơn Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Nùng 335.316 172.463 162.853 42,90% 1.083.298 30,95%
2 Tày 282.014 143.211 138.803 36,08% 1.845.492 15,28%
3 Kinh 125.740 64.052 61.688 16,09% 82.085.826 0,15%
4 Dao 28.225 14.581 13.644 3,61% 891.151 3,17%
5 Sán Chay 4.942 2.574 2.368 0,63% 201.398 2,45%
6 Hoa 1.786 875 911 0,23% 749.466 0,24%
7 Mông 1.551 778 773 0,20% 1.393.547 0,11%
8 Mường 808 313 495 0,10% 1.452.095 0,06%
9 Sán Dìu 457 243 214 0,06% 183.004 0,25%
10 Thái 432 165 267 0,06% 1.820.950 0,02%
11 Khmer 50 29 21 0,01% 1.319.652 0,00%
12 Xơ Đăng 40 6 34 0,01% 212.277 0,02%
13 Ngái 37 19 18 0,00% 1.649 2,24%
14 Thổ 33 12 21 0,00% 91.430 0,04%
15 Ê đê 29 11 18 0,00% 398.671 0,01%
16 Bru Vân Kiều 21 12 9 0,00% 94.598 0,02%
17 Ba Na 20 4 16 0,00% 286.910 0,01%
18 Giáy 14 4 10 0,00% 67.858 0,02%
19 Hrê 14 11 3 0,00% 149.460 0,01%
20 Tà Ôi 14 7 7 0,00% 52.356 0,03%
21 Raglay 12 4 8 0,00% 146.613 0,01%
22 Khơ mú 10 1 9 0,00% 90.612 0,01%
23 Cơ Tu 10 6 4 0,00% 74.173 0,01%
24 Gia Rai 8 1 7 0,00% 513.930 0,00%
25 Cơ Ho 7 3 4 0,00% 200.800 0,00%
26 Lào 5 3 2 0,00% 17.532 0,03%
27 Gié Triêng 5 1 4 0,00% 63.322 0,01%
28 Mnông 4 3 1 0,00% 127.334 0,00%
29 Co 4 1 3 0,00% 40.442 0,01%
30 Xinh Mun 4 1 3 0,00% 29.503 0,01%
31 La Chí 3 3 0,00% 15.126 0,02%
32 Phù Lá 2 2 0,00% 12.471 0,02%
33 La Ha 2 2 0,00% 10.157 0,02%
34 Cống 1 1 0,00% 2.729 0,04%
35 Kháng 1 1 0,00% 16.180 0,01%
36 Xtiêng 1 1 0,00% 100.752 0,00%
37 Mạ 1 1 0,00% 50.322 0,00%
38 Hà Nhì 25.539 0,00%
39 La Hủ 12.113 0,00%
40 Pà Thẻn 8.248 0,00%
41 Bố Y 3.232 0,00%
42 Lự 6.757 0,00%
43 Chăm 178.948 0,00%
44 Lô Lô 4.827 0,00%
45 Mảng 4.650 0,00%
46 Pu Péo 903 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Chu Ru 23.242 0,00%
49 Chơ Ro 29.520 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Brâu 525 0,00%
52 Chứt 7.513 0,00%
53 Rơ Măm 639 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *