Dân số Lào 2024

Dân số Lào 2024 là 7.769.819 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Lào 2024

Dân số (người): 7.769.819
% dân số Thế giới: 0,10%
Xếp hạng Thế giới: 103
% thay đổi hàng năm: 1,34%
Thay đổi hàng năm (người): 104.290
Mật độ (người/Km²): 33,7
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 101,0
Người di cư ròng: -10.284
Tỷ suất sinh sản: 2,40
Tuổi trung vị: 24,6
Tuổi thọ bình quân: 69,2

Chọn quốc gia khác

Theo ước tính của Liên hợp quốc, dân số Lào hiện là 7.769.819 người tính đến ngày 1/7/2024, tăng 1,34%, tương ứng 104.290 người so với 1 năm trước.

Lào hiện đứng thứ 103 Thế giới về dân số (chiếm 0,10% dân số toàn cầu) và thứ 8 Đông Nam Á. Dân số Lào thậm chí ít hơn dân số thành phố Hà Nội của Việt Nam.

Mật độ dân số

Lào có mật độ dân số trung bình 33,7 người/km2, trên diện tích đất liền 230.800 km2 (bằng khoảng 74% diện tích của Việt Nam). Đây là mật độ dân số thưa nhất Đông Nam Á.

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở Lào được ước tính là 24,6 còn tuổi thọ trung bình là 69,2, thấp thứ hai Đông Nam Á, chỉ hơn Myanmar.

Cấu trúc dân số theo nhóm tuổi

Lào có 11% người dân ở độ tuổi dưới 5; 20% ở độ tuổi 5-14; 19% ở độ tuổi 15-24; 45% ở độ tuổi 25-64 và 4,4% ở độ tuổi từ 65+.

Di cư

Năm qua, Lào ước có 10.284 người di cư ròng. Xu hướng di cư khỏi Lào được duy trì liên tục từ năm 1972 tới nay.

Dự báo

Lào được dự báo sẽ tiếp tục tăng dân số trong khoảng hơn 50 năm nữa với tốc độ giảm dần, đạt cực đại khoảng 10,2 triệu dân vào năm 2072.

Bảng dân số Lào 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân ròng Tuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ số giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2024 7.769.819 1,34% 104.290 -10.284 24,6 69,2 101,0 33,7
2023 7.664.993 1,38% 105.363 -10.003 24,3 69,0 101,0 33,2
2022 7.559.007 1,41% 106.607 -10.003 24,0 68,7 101,0 32,8
2021 7.453.194 1,41% 105.021 -10.305 23,7 67,8 101,1 32,3
2020 7.346.533 1,47% 108.301 -10.305 23,4 68,3 101,1 31,8
2015 6.801.645 1,56% 105.733 -12.991 22,0 66,7 101,2 29,5
2010 6.334.194 1,46% 92.470 -30.046 19,9 63,7 101,3 27,4
2005 5.869.523 1,60% 94.034 -24.138 17,8 60,7 101,5 25,4
2000 5.431.212 1,66% 90.239 -33.965 17,0 58,3 101,5 23,5
1995 4.929.409 2,39% 117.962 -14.279 16,8 56,3 101,2 21,4
1990 4.311.955 2,83% 122.190 -3.100 16,8 54,0 100,8 18,7
1985 3.739.985 2,80% 104.671 -1.376 16,7 51,6 100,1 16,2
1980 3.292.573 2,10% 69.201 -17.339 16,8 48,6 99,2 14,3
1975 3.005.521 2,09% 62.871 -13.858 17,5 46,2 98,4 13,0
1970 2.669.702 2,39% 63.886 0 17,7 43,8 98,0 11,6
1965 2.376.200 2,28% 54.269 0 17,9 42,2 97,9 10,3
1960 2.121.514 2,24% 47.585 0 18,2 41,0 97,8 9,2
1955 1.893.213 2,30% 43.562 0 18,5 40,3 97,5 8,2
1950 1.684.550 2,42% 40.754 0 18,8 38,9 97,3 7,3
Nguồn: Liên hợp quốc

Bảng dự báo dân số Lào

Năm Dân số % thay đổi
hàng năm
Thay đổi
theo năm
Di dân
ròng
Tuổi
trung vị
Tuổi thọ
bình quân
Tỷ số giới tính
(Nam/100 Nữ)
Mật độ
(N/Km²)
2025 7.873.046 1,30% 102.163 -10.645 24,9 69,5 101,0 34,1
2030 8.357.023 1,10% 91.744 -11.046 26,6 70,6 100,8 36,2
2035 8.788.756 0,92% 80.983 -12.376 28,2 71,6 100,6 38,1
2040 9.169.002 0,76% 69.921 -13.444 29,8 72,6 100,4 39,7
2045 9.492.503 0,62% 58.823 -13.205 31,4 73,4 100,1 41,1
2050 9.757.285 0,48% 46.575 -12.657 33,0 74,2 99,8 42,3
2055 9.958.044 0,33% 32.600 -13.467 34,7 75,0 99,5 43,1
2060 10.090.954 0,20% 19.919 -12.554 36,3 75,7 99,2 43,7
2065 10.156.761 0,07% 6.672 -12.545 37,8 76,5 98,9 44,0
2070 10.160.170 -0,06% -6.142 -13.053 39,1 77,2 98,7 44,0
2075 10.105.666 -0,16% -16.124 -11.836 40,2 77,9 98,5 43,8
2080 10.003.388 -0,24% -24.327 -10.973 41,3 78,6 98,5 43,3
2085 9.862.427 -0,33% -32.103 -11.387 42,3 79,3 98,6 42,7
2090 9.685.342 -0,40% -38.410 -11.648 43,3 80,0 98,7 42,0
2095 9.481.487 -0,45% -42.705 -10.767 44,2 80,7 98,9 41,1
2100 9.256.278 -0,51% -47.258 -10.575 45,0 81,3 99,1 40,1
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các tôn giáo ở Lào

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 90.000 <10.000 <10.000 4.100.000 1.910.000 <10.000 50.000 50.000
2020 110.000 <10.000 <10.000 4.630.000 2.370.000 <10.000 50.000 60.000
2030 120.000 <10.000 <10.000 5.030.000 2.870.000 <10.000 60.000 70.000
2040 130.000 <10.000 <10.000 5.230.000 3.300.000 <10.000 70.000 80.000
2050 140.000 <10.000 <10.000 5.270.000 3.680.000 <10.000 70.000 80.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 1,5 <1,0 <1,0 66,0 30,7 <1,0 <1,0 <1,0
2020 1,5 <1,0 <1,0 64,0 32,8 <1,0 <1,0 <1,0
2030 1,5 <1,0 <1,0 61,6 35,1 <1,0 <1,0 <1,0
2040 1,5 <1,0 <1,0 59,2 37,4 <1,0 <1,0 <1,0
2050 1,5 <1,0 <1,0 56,9 39,7 <1,0 <1,0 <1,0

Xem thêm:

GÓC GÓP Ý

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *