Dân số Libya

Dân số Libya là 7.381.023 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024. Libya là quốc gia ở Bắc Phi có diện tích 1.759.540 Km2.

Thông tin nhanh về dân số Libya 2024

Chọn quốc gia khác

Dân số Libya 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 7.381.023 1,04% 76.966 3.448 27,5 71,1 103,4 4,4
2023 7.305.659 1,01% 73.762 -2.001 27,2 69,3 103,4 4,4
2022 7.223.805 1,25% 89.947 -2.001 26,9 74,5 103,5 4,3
2021 7.135.175 1,22% 87.312 -694 26,7 72,1 103,6 4,3
2020 7.045.399 1,31% 92.240 -694 26,5 72,4 103,8 4,2
2015 6.531.819 1,54% 100.431 -7.660 25,4 71,6 104,6 3,9
2010 6.497.839 2,04% 132.540 9.611 24,3 72,2 105,0 3,9
2005 5.858.798 2,11% 123.842 11.024 22,6 71,4 105,8 3,5

Dự báo dân số Libya

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 7.458.555 1,05% 78.097 -172 27,7 73,2 103,4 4,5
2030 7.885.806 1,07% 84.379 7.590 29,3 75,9 103,0 4,7
2035 8.283.953 0,90% 74.487 1.021 31,0 76,8 102,6 4,9
2040 8.651.417 0,81% 70.448 1.558 32,8 77,6 102,1 5,2
2045 8.983.949 0,71% 64.049 4.798 34,5 78,5 101,7 5,4
2050 9.260.605 0,56% 52.127 7.282 36,3 79,3 101,4 5,5
2055 9.488.716 0,34% 32.314 2.573 37,9 80,1 101,3 5,7
2060 9.626.505 0,20% 19.222 1.711 39,3 81,0 101,3 5,7

Dân số các tôn giáo tại Libya

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 170.000 6.140.000 <10.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000 10.000
2020 200.000 7.170.000 <10.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000 10.000
2030 220.000 7.860.000 <10.000 30.000 <10.000 <10.000 <10.000 10.000
2040 230.000 8.390.000 <10.000 30.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000
2050 240.000 8.750.000 <10.000 30.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 2,7 96,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2020 2,7 96,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2030 2,7 96,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2040 2,7 96,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2050 2,7 96,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *