Dân số Litva (Lithuania)

Dân số Litva là 2.859.110 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024. Litva là quốc gia ở Bắc Âu có diện tích 62.674 Km2.

Thông tin nhanh về dân số Litva 2024

Dân số Litva 2024

Chọn quốc gia khác

Dân số Litva 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 2.859.110 -0,54% -15.407 2.617 42,0 76,2 89,4 45,7
2023 2.854.099 0,89% 25.428 44.935 42,1 76,0 89,2 45,6
2022 2.816.919 1,74% 48.931 72.100 42,6 74,7 89,0 45,0
2021 2.794.488 -0,15% -4.067 19.657 43,1 74,3 88,7 44,6
2020 2.795.765 0,05% 1.513 19.884 43,2 75,1 88,1 44,6
2015 2.905.764 -1,12% -32.644 -22.560 41,9 74,5 85,4 46,4
2010 3.097.720 -2,88% -89.249 -78.887 39,7 73,2 85,6 49,5
2005 3.322.263 -1,96% -65.196 -51.357 37,5 71,2 87,0 53,1

Dự báo dân số Litva

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 2.830.144 -1,50% -42.523 -24.618 42,3 76,3 89,5 45,2
2030 2.706.358 -0,82% -22.094 -3.277 43,8 77,1 90,0 43,2
2035 2.597.392 -0,83% -21.665 -2.126 45,5 77,9 90,5 41,5
2040 2.484.835 -0,90% -22.268 -2.213 47,4 78,6 91,0 39,7
2045 2.372.137 -0,94% -22.203 -1.768 49,1 79,4 91,6 37,9
2050 2.258.774 -1,04% -23.386 -2.098 50,3 80,2 92,5 36,1

Dân số các tôn giáo ở Litva

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 2.980.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 330.000
2020 2.820.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 310.000
2030 2.640.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 280.000
2040 2.450.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 250.000
2050 2.270.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 210.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 89,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 10,0
2020 89,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 9,8
2030 90,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 9,6
2040 90,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 9,2
2050 91,2 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 8,5

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *