Dân số Long An (cũ)

Dân số Long An là 1.753.041 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 16 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Long An

Dân số Long An

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Long An (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.753.041 1,73 16 4.495 390 0,55 6,9 1,54 99,3 76,4
2023 1.743.400 1,74 16 4.495 388 0,53 1,8 1,64 97,7 76,0
2022 1.734.260 1,74 16 4.495 386 0,49 1,7 1,7 99,7 76,1
2021 1.725.750 1,75 16 4.495 384 0,71 2,1 1,8 99,7 75,8
2020 1.713.660 1,76 16 4.495 381 1,09 1,1 1,8 99,7 75,6
2019 1.695.100 1,76 16 4.495 377 0,97 3,5 1,8 99,5 75,8
2018 1.503.100 1,59 18 4.495 334 1,00 -4,9 1,8 99,4 75,7
2017 1.496.800 1,60 18 4.495 333 1,04 -2,7 1,6 99,3
2016 1.490.600 1,61 18 4.495 332 1,17 -2,5 1,6 99,3
2015 1.484.700 1,62 18 4.495 330 0,90 -2,0 1,6 99,2
2014 1.477.300 1,63 18 4.495 329 0,51 -2,7 1,7 99,1
2013 1.469.900 1,64 18 4.492 327 0,65 -2,1 2,0 99,0
2012 1.460.300 1,64 18 4.492 325 0,72 -2,8 2,0 98,9
2011 1.449.900 1,65 18 4.492 323 0,49 -3,9 1,8 98,8

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Long An

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Đức Hòa huyện 315.711 425 743 20
2 Cần Giuộc huyện 214.914 215 999 15
3 Cần Đước huyện 187.359 221 850 17
4 Bến Lức huyện 181.660 288 631 14
5 Tân An thành phố 145.120 82 1.776 13
6 Châu Thành huyện 109.812 155 708 13
7 Thủ Thừa huyện 98.333 299 329 12
8 Tân Thạnh huyện 77.537 423 183 13
9 Tân Trụ huyện 66.502 106 625 10
10 Đức Huệ huyện 65.961 429 154 11
11 Thạnh Hóa huyện 56.074 468 120 11
12 Vĩnh Hưng huyện 50.074 378 132 10
13 Tân Hưng huyện 47.651 502 95 12
14 Kiến Tường thị xã 43.674 204 214 8
15 Mộc Hóa huyện 28.165 300 94 7

Dân số các dân tộc tại Long An

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Long An  Nam  Nữ % dân số Long An Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.672.776 834.131 838.645 99,07% 82.085.826 2,04%
2 Khmer 9.980 4.871 5.109 0,59% 1.319.652 0,76%
3 Hoa 3.801 2.112 1.689 0,23% 749.466 0,51%
4 Chăm 379 198 181 0,02% 178.948 0,21%
5 Ê đê 299 107 192 0,02% 398.671 0,07%
6 Gia Rai 205 135 70 0,01% 513.930 0,04%
7 Mường 192 81 111 0,01% 1.452.095 0,01%
8 Bru Vân Kiều 176 102 74 0,01% 94.598 0,19%
9 Tày 135 67 68 0,01% 1.845.492 0,01%
10 Thái 132 62 70 0,01% 1.820.950 0,01%
11 Nùng 71 30 41 0,00% 1.083.298 0,01%
12 Tà Ôi 53 20 33 0,00% 52.356 0,10%
13 Mnông 32 9 23 0,00% 127.334 0,03%
14 Ba Na 30 14 16 0,00% 286.910 0,01%
15 Hrê 25 19 6 0,00% 149.460 0,02%
16 Xtiêng 16 11 5 0,00% 100.752 0,02%
17 Dao 15 8 7 0,00% 891.151 0,00%
18 Cơ Ho 14 2 12 0,00% 200.800 0,01%
19 Mạ 14 4 10 0,00% 50.322 0,03%
20 Chơ Ro 13 4 9 0,00% 29.520 0,04%
21 Thổ 12 6 6 0,00% 91.430 0,01%
22 Sán Dìu 9 4 5 0,00% 183.004 0,00%
23 Sán Chay 9 3 6 0,00% 201.398 0,00%
24 Xơ Đăng 9 2 7 0,00% 212.277 0,00%
25 Raglay 8 2 6 0,00% 146.613 0,01%
26 Mông 7 3 4 0,00% 1.393.547 0,00%
27 Cơ Tu 7 3 4 0,00% 74.173 0,01%
28 Gié Triêng 3 1 2 0,00% 63.322 0,00%
29 Brâu 3 1 2 0,00% 525 0,57%
30 Khơ mú 2 2 0,00% 90.612 0,00%
31 Mảng 2 2 0,00% 4.650 0,04%
32 Giáy 2 1 1 0,00% 67.858 0,00%
33 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
34 Chu Ru 1 1 0,00% 23.242 0,00%
35 Pu Péo 1 1 0,00% 903 0,11%
36 Rơ Măm 1 1 0,00% 639 0,16%
37 Chứt 7.513 0,00%
38 Lào 17.532 0,00%
39 Ngái 1.649 0,00%
40 Kháng 16.180 0,00%
41 Pà Thẻn 8.248 0,00%
42 Xinh Mun 29.503 0,00%
43 Lự 6.757 0,00%
44 La Chí 15.126 0,00%
45 La Ha 10.157 0,00%
46 Hà Nhì 25.539 0,00%
47 Si La 909 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 Bố Y 3.232 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Phù Lá 12.471 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Cống 2.729 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *