Dân số Luxembourg 2024

Dân số Luxembourg 2024 là 673.036 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Luxembourg năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Luxembourg 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 673.036 1,14% 7.664 5.677 39,2 82,4 101,3 259,9
2023 665.098 1,24% 8.212 5.905 38,9 82,2 101,3 256,8
2022 653.313 2,35% 15.359 13.194 38,7 82,2 101,4 252,2
2021 640.274 1,67% 10.718 8.724 38,7 81,8 101,4 247,2
2020 630.597 1,37% 8.636 6.967 38,6 81,4 101,3 243,5
2015 569.536 2,33% 13.280 11.377 38,3 81,3 100,6 219,9
2010 507.410 1,94% 9.816 7.909 38,0 80,1 98,9 195,9
2005 465.363 1,69% 7.877 6.310 37,2 78,9 97,9 179,7
2000 436.132 1,42% 6.207 4.516 36,2 77,3 97,2 168,4
1995 408.227 1,44% 5.866 4.385 35,7 75,9 96,6 157,6
1990 381.700 1,32% 5.042 3.992 35,3 75,0 95,9 147,4
1985 366.661 0,31% 1.118 1.067 34,8 73,3 94,6 141,6
1980 363.705 0,24% 879 840 33,9 72,4 95,5 140,4
1975 353.680 0,65% 2.289 2.794 34,0 70,3 96,6 136,6
1970 339.332 0,31% 1.044 853 34,3 69,2 96,2 131,0
1965 329.702 1,04% 3.429 2.203 34,2 69,2 97,0 127,3
1960 313.877 0,46% 1.445 61 34,1 68,8 97,7 121,2
1955 305.312 0,58% 1.776 434 34,0 67,4 98,6 117,9
1950 296.570 0,52% 1.553 820 33,9 65,5 99,4 114,5

Bảng dự báo dân số Luxembourg

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 680.453 1,05% 7.171 5.237 39,5 82,5 101,4 262,7
2030 713.667 0,82% 5.882 4.464 40,9 83,2 101,7 275,5
2035 740.629 0,67% 4.945 4.242 42,5 83,9 101,8 286,0
2040 762.673 0,50% 3.812 3.655 44,0 84,5 101,8 294,5
2045 779.539 0,38% 2.968 3.303 45,2 85,2 101,8 301,0
2050 791.464 0,22% 1.772 2.736 45,6 85,8 101,8 305,6
2055 798.658 0,14% 1.102 2.700 46,0 86,3 101,7 308,4
2060 800.675 0,01% 90 2.207 46,5 86,9 101,7 309,1
2065 799.938 -0,04% -353 2.212 46,9 87,5 101,8 308,9
2070 796.328 -0,17% -1.337 1.572 47,3 88,0 101,9 307,5
2075 789.866 -0,17% -1.329 1.866 47,8 88,5 102,0 305,0
2080 782.395 -0,21% -1.658 1.682 48,1 89,1 102,1 302,1
2085 773.446 -0,24% -1.856 1.421 48,2 89,6 102,2 298,6
2090 764.384 -0,22% -1.657 1.340 48,2 90,1 102,3 295,1
2095 756.502 -0,17% -1.308 1.388 48,4 90,6 102,4 292,1
2100 747.990 -0,24% -1.777 863 48,9 91,1 102,3 288,8

Dân số các tôn giáo ở Luxembourg

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 360.000 10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 140.000
2020 370.000 10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 140.000
2030 370.000 10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 140.000
2040 370.000 10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 140.000
2050 370.000 10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 130.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 70,4 2,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 26,8
2020 70,6 2,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 26,7
2030 70,7 2,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 26,5
2040 70,9 2,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 26,4
2050 71,1 2,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 26,2

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *