Dân số Marshall Islands

Dân số Marshall Islands là 37.548 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Marshall Islands rộng 181 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Châu Đại Dương.

Thông tin nhanh về dân số Marshall Islands

Chọn quốc gia khác

Dân số Marshall Islands và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 37.548 -3,38% -1.268 -1.765 20,5 67,1 105,1 208,6
2023 38.827 -3,32% -1.290 -1.832 20,7 66,9 105,2 215,7
2022 40.077 -3,02% -1.210 -1.829 21,0 66,7 105,1 222,7
2021 41.367 -3,31% -1.370 -2.016 21,3 65,4 105,0 229,8
2020 42.706 -3,07% -1.309 -2.004 21,4 65,4 105,0 237,3
2015 48.800 -2,14% -1.045 -1.964 20,5 65,3 105,3 271,1
2010 52.044 0,10% 53 -1.221 19,6 64,5 104,9 289,1
2005 51.906 0,19% 98 -1.482 18,7 64,1 104,9 288,4
2000 50.706 0,95% 481 -1.110 17,1 63,3 105,1 281,7
1995 48.266 1,09% 527 -991 15,3 62,5 104,9 268,1
1990 44.629 2,23% 994 -562 13,9 61,8 104,8 247,9
1985 37.761 4,01% 1.513 -1 13,7 61,7 105,1 209,8
1980 30.774 3,68% 1.131 -155 13,9 61,0 105,7 171,0
1975 26.154 3,28% 857 -193 14,8 60,3 106,8 145,3
1970 22.530 4,56% 1.026 201 16,2 58,8 113,2 125,2
1965 17.402 3,13% 545 -22 15,2 56,8 105,0 96,7
1960 14.703 3,45% 507 63 16,2 54,4 105,9 81,7
1955 13.482 0,71% 95 -316 17,1 53,0 107,0 74,9
1950 12.996 1,05% 136 -244 17,2 52,6 107,1 72,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Marshall Islands

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 36.282 -3,48% -1.264 -1.698 20,4 67,2 104,7 201,6
2030 31.186 -2,62% -817 -1.183 21,3 67,8 103,0 173,3
2035 28.142 -1,55% -435 -792 22,8 68,4 101,4 156,3
2040 26.597 -0,83% -220 -553 24,3 69,1 100,6 147,8
2045 25.773 -0,50% -129 -383 25,8 69,6 100,0 143,2
2050 25.195 -0,39% -99 -273 27,6 70,1 99,8 140,0
2055 24.672 -0,46% -113 -234 28,4 70,6 99,8 137,1
2060 24.309 -0,20% -49 -179 28,9 71,0 100,3 135,1
2065 24.177 0,00% 1 -140 30,1 71,5 100,9 134,3
2070 24.327 0,17% 42 -116 31,8 72,1 101,3 135,2
2075 24.531 0,23% 56 -84 33,9 72,7 101,2 136,3
2080 24.715 0,11% 27 -65 36,0 73,3 100,5 137,3
2085 24.750 -0,08% -19 -48 38,0 74,0 99,2 137,5
2090 24.582 -0,20% -49 -38 39,4 74,7 98,2 136,6
2095 24.241 -0,35% -84 -31 40,1 75,3 97,5 134,7
2100 23.805 -0,41% -97 -20 40,4 76,0 97,3 132,3
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *