Dân số Mauritania

Dân số Mauritania là 5.169.395 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Mauritania rộng 1.031.000 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Tây Phi.

Thông tin nhanh về dân số Mauritania

Chọn quốc gia khác

Dân số Mauritania và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 5.169.395 2,82% 145.749 -2.185 17,3 68,7 96,3 5,0
2023 5.022.441 2,95% 148.159 2.999 17,1 68,5 96,2 4,9
2022 4.875.637 2,98% 145.449 2.999 17,0 68,3 96,0 4,7
2021 4.734.874 2,87% 136.077 -1.483 16,9 66,8 95,9 4,6
2020 4.600.131 2,90% 133.410 -1.483 16,8 66,8 95,7 4,5
2015 3.965.959 3,00% 119.071 -3.019 16,7 66,5 95,0 3,8
2010 3.390.965 3,22% 109.247 1.128 16,7 65,7 95,7 3,3
2005 2.939.059 2,46% 72.247 -18.693 16,5 63,9 97,8 2,9
2000 2.613.441 2,79% 72.937 -2.997 16,6 61,0 99,5 2,5
1995 2.312.017 2,13% 49.250 -22.997 16,5 58,9 99,3 2,2
1990 1.951.878 2,92% 56.936 -3.000 16,0 58,1 98,9 1,9
1985 1.702.107 2,89% 49.131 -2.998 15,9 55,8 98,6 1,7
1980 1.474.043 2,85% 42.017 -2.997 15,8 53,2 98,4 1,4
1975 1.277.330 2,94% 37.500 -1.472 16,2 51,6 98,2 1,2
1970 1.099.806 3,05% 33.532 -855 17,0 50,5 98,0 1,1
1965 945.838 2,92% 27.601 -434 17,7 47,4 97,7 0,9
1960 824.298 2,58% 21.283 -318 17,7 43,6 97,4 0,8
1955 730.724 2,25% 16.460 -286 17,4 40,6 97,1 0,7
1950 657.715 1,94% 12.744 -227 16,7 38,4 97,0 0,6
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Mauritania

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 5.315.065 2,74% 145.589 -5.044 17,4 68,9 96,4 5,2
2030 6.062.528 2,55% 154.490 -7.946 18,2 70,0 96,9 5,9
2035 6.856.319 2,37% 162.425 -8.691 19,1 70,9 97,3 6,7
2040 7.681.908 2,18% 167.709 -10.327 20,1 71,9 97,6 7,5
2045 8.538.531 2,04% 173.960 -9.624 21,2 72,7 97,9 8,3
2050 9.415.598 1,86% 175.452 -12.078 22,3 73,5 98,2 9,1
2055 10.300.450 1,71% 175.888 -12.698 23,5 74,3 98,4 10,0
2060 11.180.219 1,56% 174.811 -12.944 24,7 75,1 98,5 10,8
2065 12.051.735 1,43% 172.422 -13.043 26,0 75,9 98,7 11,7
2070 12.908.450 1,30% 168.022 -13.428 27,2 76,7 98,8 12,5
2075 13.734.752 1,18% 161.913 -13.208 28,5 77,4 98,8 13,3
2080 14.520.791 1,04% 151.656 -14.434 29,8 78,2 98,9 14,1
2085 15.257.621 0,93% 141.613 -14.881 31,1 78,9 98,9 14,8
2090 15.941.788 0,82% 130.210 -15.523 32,3 79,7 98,9 15,5
2095 16.561.438 0,70% 116.348 -16.281 33,5 80,4 98,9 16,1
2100 17.118.469 0,61% 105.023 -15.226 34,7 81,2 98,9 16,6
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *