Dân số Mauritius

Dân số Mauritius là 1.271.169 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Mauritius rộng 2.040 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Đông Phi.

Thông tin nhanh về dân số Mauritius

Dân số Mauritius

Chọn quốc gia khác

Dân số Mauritius và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 1.271.169 -0,21% -2.696 -2.787 37,4 75,1 99,7 626,2
2023 1.273.588 -0,17% -2.142 -2.824 36,9 74,9 99,9 627,4
2022 1.276.130 -0,23% -2.941 -2.824 36,5 73,5 100,3 628,6
2021 1.279.623 -0,32% -4.047 -4.324 36,2 72,9 100,6 630,4
2020 1.283.223 -0,25% -3.152 -5.895 35,9 74,7 100,7 632,1
2015 1.292.275 -0,01% -105 -3.645 34,0 74,7 100,7 636,6
2010 1.282.709 0,28% 3.541 -2.624 31,8 73,6 100,8 631,9
2005 1.257.215 0,57% 7.148 -2.840 29,7 72,6 101,5 619,3
2000 1.216.629 0,83% 10.083 -2.326 28,0 71,8 102,2 599,3
1995 1.159.821 1,10% 12.727 -1.144 26,4 70,6 103,0 571,3
1990 1.089.024 1,26% 13.733 -1.938 24,6 69,8 103,9 536,5
1985 1.025.063 1,32% 13.563 615 22,5 68,7 103,8 505,0
1980 954.216 1,58% 15.080 -1.739 20,8 66,5 103,6 470,1
1975 888.023 1,32% 11.684 -3.869 19,2 64,4 104,1 437,5
1970 827.696 1,66% 13.709 -1.281 17,4 63,7 104,5 407,7
1965 752.660 2,14% 16.091 -3.597 16,4 62,1 105,4 370,8
1960 680.331 1,89% 12.842 -7.083 16,1 58,4 103,7 335,1
1955 599.588 2,42% 14.533 -1.272 16,7 53,8 103,6 295,4
1950 525.558 2,91% 15.269 797 18,0 51,9 103,7 258,9
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Mauritius

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 1.268.280 -0,24% -3.083 -2.784 37,8 75,3 99,5 624,8
2030 1.250.432 -0,31% -3.863 -1.773 40,2 76,1 98,4 616,0
2035 1.226.955 -0,45% -5.511 -1.732 42,6 77,0 97,5 604,4
2040 1.195.223 -0,61% -7.283 -1.665 44,9 77,8 96,7 588,8
2045 1.154.659 -0,77% -8.938 -1.500 47,1 78,7 96,0 568,8
2050 1.107.197 -0,89% -9.891 -1.352 49,1 79,5 95,5 545,4
2055 1.056.362 -0,98% -10.342 -1.289 51,0 80,4 95,1 520,4
2060 1.003.907 -1,06% -10.642 -1.209 52,9 81,2 94,8 494,5
2065 950.173 -1,15% -10.906 -1.152 54,3 82,0 94,5 468,1
2070 895.473 -1,24% -11.102 -1.078 55,0 82,8 94,3 441,1
2075 839.681 -1,34% -11.215 -920 55,3 83,6 94,1 413,6
2080 783.338 -1,43% -11.228 -826 55,6 84,3 93,9 385,9
2085 727.678 -1,51% -10.970 -785 55,8 85,0 93,8 358,5
2090 674.494 -1,52% -10.257 -696 55,9 85,7 94,0 332,3
2095 625.529 -1,49% -9.287 -651 56,1 86,3 94,5 308,1
2100 581.716 -1,42% -8.264 -634 56,3 87,0 95,2 286,6
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *