Dân số Montenegro

Dân số Montenegro là 638.479 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Montenegro 2024

Dân số Montenegro

Chọn quốc gia khác

Dân số Montenegro 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 638.479 -0,30% -1.913 -1.686 39,6 77,3 92,8 46,2
2023 633.552 1,86% 11.766 12.000 39,3 77,1 92,8 45,9
2022 614.648 4,24% 26.043 26.332 39,1 75,9 92,7 44,5
2021 603.851 -0,74% -4.449 -2.344 38,9 73,8 92,8 43,7
2020 607.935 -0,61% -3.720 -3.310 38,7 75,9 92,9 44,0
2015 628.145 -0,58% -3.646 -4.863 36,8 76,6 93,0 45,5
2010 632.088 -0,05% -343 -2.276 35,3 75,7 92,6 45,8
2005 634.050 0,00% 18 -2.247 33,7 74,4 91,6 45,9

Dự báo dân số Montenegro

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 632.729 -1,52% -9.586 -9.279 40,0 77,4 92,9 45,8
2030 612.562 -0,57% -3.507 -2.509 41,6 78,3 93,2 44,4
2035 594.137 -0,65% -3.848 -2.385 42,7 79,1 93,5 43,0
2040 574.434 -0,69% -3.980 -2.175 43,7 79,9 94,0 41,6
2045 554.231 -0,74% -4.103 -2.018 44,4 80,8 94,7 40,1
2050 533.295 -0,80% -4.248 -1.870 45,1 81,5 95,6 38,6

Dân số các tôn giáo ở Montenegro

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 490.000 120.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000
2020 490.000 130.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000
2030 480.000 140.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000
2040 460.000 150.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000
2050 430.000 160.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 20.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 78,1 18,7 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 3,2
2020 76,6 20,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 3,1
2030 75,1 21,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 3,0
2040 73,4 23,7 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 2,9
2050 71,5 25,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 2,7

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *