Dân số Montserrat

Dân số Montserrat 2024 là 4.389 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Montserrat là quốc đảo ở Caribe có diện tích 102 km2.

Thông tin nhanh về dân số Montserrat 2024

Chọn quốc gia khác

Dân số Montserrat 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 4.389 -0,73% -32 -7 41,6 76,3 99,2 42,6
2023 4.420 -0,70% -31 -12 41,5 76,2 99,7 42,9
2022 4.453 -0,76% -34 -15 41,4 76,0 100,1 43,2
2021 4.479 -0,42% -19 -16 41,0 75,9 100,5 43,5
2020 4.508 -0,82% -37 -30 40,5 75,6 101,1 43,8
2015 4.673 -0,75% -35 -30 39,2 75,1 105,7 45,4
2010 4.794 1,34% 64 73 37,7 74,7 108,5 46,5
2005 4.547 0,73% 33 48 37,2 74,2 113,3 44,1
2000 5.029 -12,65% -635 -594 35,8 73,2 114,0 48,8
1995 8.235 -7,57% -623 -645 30,8 72,2 104,2 79,9
1990 10.677 -1,05% -112 -181 27,1 70,9 99,6 103,7
1985 10.995 -0,48% -53 -144 25,3 70,2 96,2 106,7
1980 11.339 -0,82% -93 -156 23,2 69,3 93,0 110,1
1975 11.409 0,11% 13 -100 21,1 67,9 91,3 110,8
1970 11.332 -0,03% -3 -132 19,5 65,3 88,8 110,0
1965 11.646 -0,65% -76 -270 19,1 62,3 84,7 113,1
1960 12.034 -0,56% -67 -262 17,4 58,6 80,4 116,8
1955 12.482 -0,68% -85 -291 18,0 53,7 89,4 121,2
1950 12.944 -0,77% -99 -283 17,8 48,6 100,2 125,7
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Montserrat

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 4.359 -0,62% -27 -9 41,6 76,5 98,7 42,3
2030 4.202 -0,83% -35 -8 43,2 77,3 97,4 40,8
2035 4.046 -0,72% -29 -8 44,9 78,1 95,5 39,3
2040 3.902 -0,79% -31 -6 45,6 78,9 93,7 37,9
2045 3.790 -0,58% -22 0 46,0 79,7 92,5 36,8
2050 3.692 -0,70% -26 -1 45,0 80,5 92,5 35,8
2055 3.583 -0,53% -19 1 45,6 81,3 92,3 34,8
2060 3.475 -0,63% -22 2 46,9 82,0 93,1 33,7
2065 3.364 -0,57% -19 1 47,3 82,7 93,3 32,7
2070 3.256 -0,49% -16 1 48,4 83,4 94,2 31,6
2075 3.168 -0,54% -17 2 48,9 84,0 95,6 30,8
2080 3.080 -0,78% -24 2 48,4 84,7 97,1 29,9
2085 3.004 -0,47% -14 2 48,1 85,3 97,8 29,2
2090 2.922 -0,65% -19 3 48,5 85,9 98,4 28,4
2095 2.849 -0,60% -17 3 49,2 86,4 97,6 27,7
2100 2.783 -0,68% -19 3 49,8 87,0 98,3 27,0
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *