Dân số Myanmar 2024

Dân số Myanmar 2024 là 54.500.091 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Myanmar 2024

Dân số (người): 54.500.091
% dân số Thế giới: 0,67%
Xếp hạng Thế giới: 27
% thay đổi hàng năm: 0,66%
Thay đổi hàng năm (người): 359.220
Mật độ (người/Km²): 83,4
Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 99,1
Người di cư ròng: -37.979
Tỷ suất sinh sản: 2,10
Tuổi trung vị: 29,8
Tuổi thọ bình quân: 67,1

Chọn quốc gia khác

Dân số Myanmar 2024 là 54.500.091 người tính đến ngày 1/7/2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc, tăng 0,66%, tương ứng 359.220 người so với một năm trước.

Myanmar hiện là nước đông dân thứ 27 Thế giới, chiếm 0,67% dân số toàn cầu; thứ 5 Đông Nam Á (sau IndonesiaPhilippinesViệt NamThái Lan).

Mật độ dân số

Myanmar có mật độ dân số trung bình 83,4 người/km2, trên diện tích đất liền 653.290 km2 (gấp đôi diện tích của Việt Nam). Với mật độ này, Myanmar là quốc gia thưa dân thứ 3 Đông Nam Á (sau Brunei và Lào).

Tuổi trung vị và tuổi thọ trung bình

Tính đến năm 2024, tuổi trung vị ở Myanmar được ước tính là 29,8 còn tuổi thọ trung bình là 67,1. Đây là quốc gia có tuổi thọ trung bình thấp nhất Đông Nam Á.

Cơ cấu dân số theo nhóm tuổi

Myanmar có 8,3% người dân ở độ tuổi dưới 5; 17% ở độ tuổi 5-14; 17% ở độ tuổi 15-24; 52% ở độ tuổi 25-64 và 6,6% ở độ tuổi từ 65+.

Di cư

Năm 2024, Myanmar ước có -37.979 người di cư ròng. Di cư nhiều hơn nhập cư là xu hướng chủ đạo của biến động dân số cơ học ở Myanmar trong vòng 50 năm qua.

Dự báo

Myanmar được dự báo sẽ tiếp tục tăng dân số thêm khoảng 30 năm nữa với tốc độ giảm dần, đạt cực đại 60 triệu dân vào năm 2054.

Bảng dân số Myanmar 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 54.500.091 0,66% 359.220 -37.979 29,8 67,1 99,1 83,4
2023 54.133.798 0,69% 373.367 -34.989 29,5 66,9 99,2 82,9
2022 53.756.787 0,71% 380.653 -34.988 29,3 66,5 99,3 82,3
2021 53.387.102 0,67% 358.718 -35.370 29,0 65,6 99,3 81,7
2020 53.016.522 0,72% 382.443 -66.213 28,7 66,6 99,4 81,2
2015 51.089.056 0,79% 401.655 -94.108 27,4 65,3 99,6 78,2
2010 49.024.382 0,78% 381.284 -116.481 25,8 63,5 99,9 75,0
2005 47.438.365 0,74% 352.458 -185.009 24,2 61,7 99,9 72,6
2000 45.290.841 1,08% 490.208 -106.772 22,9 60,4 100,2 69,3
1995 42.605.338 1,28% 545.321 -75.097 21,7 58,7 100,5 65,2
1990 39.817.251 1,50% 595.243 -40.859 20,6 57,2 100,6 60,9
1985 36.622.827 1,94% 711.975 6.074 19,7 55,8 100,6 56,1
1980 33.227.204 1,92% 636.145 -37.679 19,1 54,4 100,6 50,9
1975 30.176.565 1,93% 582.222 -52.763 18,7 52,5 100,5 46,2
1970 27.193.016 2,26% 613.336 17.997 18,5 50,5 100,4 41,6
1965 24.279.431 2,28% 552.304 18.847 18,9 47,4 100,2 37,2
1960 21.730.250 2,18% 473.875 8.807 19,9 44,1 100,1 33,3
1955 19.550.482 2,05% 401.362 -130 20,6 40,4 100,1 29,9
1950 17.737.117 1,85% 327.985 5.200 20,7 35,7 100,1 27,2

Bảng dự báo dân số Myanmar

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 54.850.648 0,62% 341.894 -39.661 30,1 67,3 99,0 84,0
2030 56.351.031 0,46% 258.756 -45.948 31,6 68,3 98,7 86,3
2035 57.444.464 0,31% 179.898 -45.384 33,0 69,2 98,3 87,9
2040 58.169.858 0,19% 110.600 -49.015 34,3 70,1 97,9 89,0
2045 58.558.172 0,08% 46.932 -47.397 35,4 70,8 97,6 89,6
2050 58.623.232 -0,03% -14.403 -49.580 36,3 71,6 97,2 89,7
2055 58.408.063 -0,12% -70.239 -51.079 37,4 72,4 96,9 89,4
2060 57.935.312 -0,21% -118.988 -50.331 38,4 73,1 96,5 88,7
2065 57.260.397 -0,26% -151.377 -46.156 39,3 73,9 96,3 87,6
2070 56.437.247 -0,32% -179.557 -43.732 40,0 74,6 96,1 86,4
2075 55.480.853 -0,37% -202.239 -43.172 40,7 75,4 96,0 84,9
2080 54.433.608 -0,40% -216.358 -40.561 41,4 76,1 96,0 83,3
2085 53.318.527 -0,43% -231.520 -40.545 42,0 76,9 96,1 81,6
2090 52.136.425 -0,47% -243.015 -40.321 42,6 77,6 96,2 79,8
2095 50.902.290 -0,49% -250.534 -39.237 43,2 78,3 96,4 77,9
2100 49.658.882 -0,51% -251.175 -35.828 43,8 79,1 96,6 76,0

Dân số các thành phố của Myanmar

Xếp hạng
thế giới
Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
71 Yangon 5.709.678 5.610.241 1,8%
347 Mandalay 1.563.021 1.531.860 2,0%
788 Nay Pyi Taw 757.823 722.836 4,8%

Dân số các tôn giáo ở Myanmar

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 3.750.000 1.900.000 820.000 38.410.000 2.760.000 <10.000 80.000 240.000
2020 4.040.000 2.200.000 890.000 41.440.000 2.990.000 <10.000 90.000 260.000
2030 4.270.000 2.430.000 930.000 43.620.000 3.120.000 <10.000 100.000 270.000
2040 4.390.000 2.560.000 930.000 44.630.000 3.120.000 <10.000 100.000 270.000
2050 4.420.000 2.630.000 910.000 44.710.000 3.040.000 <10.000 90.000 260.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 7,8 4,0 1,7 80,1 5,8 <1,0 <1,0 <1,0
2020 7,8 4,2 1,7 79,8 5,8 <1,0 <1,0 <1,0
2030 7,8 4,4 1,7 79,7 5,7 <1,0 <1,0 <1,0
2040 7,8 4,6 1,7 79,7 5,6 <1,0 <1,0 <1,0
2050 7,9 4,7 1,6 79,8 5,4 <1,0 <1,0 <1,0
Nguồn: Pew

Xem thêm:

Góp ý cho Thông tin Dân số

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *