Dân số Na Uy 2024

Dân số Na Uy 2024 là 5.576.660 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Na Uy năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Na Uy 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 5.576.660 0,96% 53.762 44.356 39,7 83,5 101,6 18,3
2023 5.519.167 1,11% 61.224 53.806 39,5 83,3 101,6 18,1
2022 5.456.801 1,16% 63.507 58.040 39,4 82,6 101,7 17,9
2021 5.408.091 0,63% 33.915 19.804 39,3 83,2 101,8 17,8
2020 5.379.274 0,44% 23.719 11.277 39,0 83,2 101,7 17,7
2015 5.189.771 0,93% 48.096 30.242 38,2 82,3 101,3 17,1
2010 4.889.162 1,27% 62.082 42.865 37,7 81,0 99,9 16,1
2005 4.623.124 0,73% 33.844 18.588 36,9 80,2 98,4 15,2
2000 4.490.867 0,56% 24.948 9.805 35,8 78,7 98,1 14,8
1995 4.358.993 0,49% 21.497 6.343 35,1 77,8 97,8 14,3
1990 4.241.440 0,39% 16.637 1.818 34,4 76,6 97,8 13,9
1985 4.152.400 0,32% 13.383 6.725 33,6 75,9 97,8 13,6
1980 4.085.604 0,33% 13.405 3.763 32,4 75,7 98,2 13,4
1975 4.007.365 0,49% 19.597 3.312 31,2 74,8 98,7 13,2
1970 3.875.345 0,65% 25.069 -1.034 31,8 74,1 99,0 12,7
1965 3.723.172 0,78% 29.128 -1.525 33,1 73,7 99,3 12,2
1960 3.581.121 0,75% 26.948 -1.427 33,4 73,6 99,3 11,8
1955 3.428.526 1,03% 35.331 1.309 32,6 73,4 99,0 11,3
1950 3.265.191 0,93% 30.380 -2.898 31,5 71,6 98,2 10,7

Bảng dự báo dân số Na Uy

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 5.623.071 0,70% 39.060 29.798 39,8 83,6 101,6 18,5
2030 5.729.095 0,30% 16.945 12.264 41,3 84,3 101,8 18,8
2035 5.801.417 0,21% 12.060 12.004 42,8 84,9 101,8 19,1
2040 5.853.869 0,14% 8.147 11.256 44,0 85,6 101,9 19,2
2045 5.886.017 0,09% 5.071 12.073 44,9 86,2 101,9 19,3
2050 5.899.829 0,01% 380 11.797 45,5 86,8 101,9 19,4
2055 5.888.914 -0,08% -4.974 10.967 46,3 87,3 101,9 19,4
2060 5.857.873 -0,13% -7.703 11.434 47,2 87,9 101,8 19,3
2065 5.812.868 -0,17% -9.758 10.169 47,9 88,4 101,8 19,1
2070 5.765.483 -0,16% -9.437 9.812 48,3 88,9 101,7 19,0
2075 5.717.579 -0,17% -9.682 10.050 48,5 89,4 101,6 18,8
2080 5.665.345 -0,21% -11.724 9.828 48,5 90,0 101,5 18,6
2085 5.601.963 -0,24% -13.424 9.158 48,6 90,5 101,4 18,4
2090 5.535.168 -0,23% -12.820 9.208 48,8 91,0 101,4 18,2
2095 5.474.022 -0,23% -12.358 8.458 49,1 91,6 101,4 18,0
2100 5.413.618 -0,23% -12.528 8.417 49,3 92,1 101,3 17,8
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Na Uy

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
537 Oslo 1.100.868 1.085.992 1,4%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số các tôn giáo ở Na Uy

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 4.140.000 180.000 20.000 30.000 <10.000 <10.000 10.000 490.000
2020 4.230.000 250.000 30.000 40.000 <10.000 <10.000 10.000 600.000
2030 4.320.000 330.000 40.000 60.000 <10.000 <10.000 10.000 700.000
2040 4.330.000 420.000 50.000 70.000 10.000 <10.000 10.000 780.000
2050 4.310.000 520.000 50.000 90.000 10.000 <10.000 10.000 850.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 84,7 3,7 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 10,1
2020 81,7 4,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 11,6
2030 79,0 6,1 <1,0 1,1 <1,0 <1,0 <1,0 12,8
2040 76,3 7,5 <1,0 1,3 <1,0 <1,0 <1,0 13,8
2050 73,7 8,9 <1,0 1,5 <1,0 <1,0 <1,0 14,5
Nguồn: Pew

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *