Dân số Nam Phi 2024

Dân số Nam Phi 2024 là 64.007.187 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Nam Phi năm 2024

Dân số Nam Phi

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Nam Phi 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 64.007.187 1,19% 758.605 166.972 28,5 66,3 94,8 52,4
2023 63.212.384 1,32% 831.001 228.222 28,2 66,1 94,7 51,8
2022 62.378.410 1,34% 836.946 233.284 27,9 65,5 94,5 51,1
2021 61.502.603 1,49% 914.668 458.246 27,6 62,0 94,3 50,4
2020 60.562.381 1,60% 965.776 369.901 27,3 65,2 94,2 49,6
2015 56.723.537 2,31% 1.309.929 641.150 25,4 64,1 94,3 46,5
2010 52.344.051 1,21% 635.408 68.563 23,6 58,9 92,7 42,9
2005 49.490.033 1,00% 495.733 31.286 22,1 53,9 91,5 40,5
2000 47.159.719 0,83% 390.147 -136.794 20,8 58,4 90,6 38,6
1995 44.541.554 1,45% 645.083 -98.403 20,5 61,6 97,1 36,5
1990 40.746.268 2,69% 1.095.115 259.718 20,3 62,9 103,6 33,4
1985 35.042.093 3,25% 1.138.824 244.940 19,4 62,2 102,6 28,7
1980 29.518.857 3,38% 996.537 258.127 18,4 60,0 103,0 24,2
1975 25.690.940 2,75% 706.672 38.809 17,9 57,6 102,2 21,0
1970 22.279.984 2,99% 666.606 61.514 17,7 55,7 101,5 18,3
1965 19.089.380 3,09% 589.129 82.514 17,8 54,4 103,3 15,6
1960 16.440.172 2,68% 440.149 18.891 17,9 52,6 105,4 13,5
1955 14.533.365 2,33% 338.629 -2.747 18,6 48,2 106,6 11,9
1950 13.038.491 2,01% 261.552 8.751 19,2 43,1 107,8 10,7

Bảng dự báo dân số Nam Phi

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 64.747.319 1,12% 721.661 146.370 28,7 66,5 94,8 53,0
2030 68.161.359 0,94% 640.810 141.259 29,6 67,3 94,4 55,8
2035 71.234.752 0,83% 590.174 160.676 30,2 68,1 94,1 58,4
2040 74.035.624 0,73% 539.661 158.149 31,0 68,9 93,7 60,6
2045 76.681.450 0,67% 514.393 163.729 31,8 69,6 93,3 62,8
2050 79.177.328 0,60% 471.882 178.382 32,3 70,3 92,9 64,9
2055 81.427.427 0,52% 426.737 186.702 33,1 71,0 92,5 66,7
2060 83.443.514 0,46% 381.611 188.240 34,0 71,7 92,2 68,4
2065 85.261.576 0,39% 328.973 178.307 34,6 72,4 91,9 69,8
2070 86.857.023 0,38% 328.792 214.582 35,2 73,1 91,7 71,1
2075 88.323.147 0,31% 271.282 184.254 35,7 73,8 91,7 72,3
2080 89.674.092 0,30% 272.035 203.365 36,2 74,5 91,7 73,5
2085 90.957.535 0,25% 227.459 169.862 36,7 75,2 91,7 74,5
2090 92.160.724 0,25% 230.796 185.880 37,3 75,9 91,8 75,5
2095 93.300.481 0,22% 206.637 174.310 37,8 76,6 91,9 76,4
2100 94.314.448 0,23% 216.618 199.038 38,3 77,3 92,0 77,3

Dân số các thành phố của Nam Phi

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
62 Johannesburg 6.324.351 6.198.016 2,0%
86 Cape Town 4.977.833 4.890.280 1,8%
110 Ekurhuleni 4.190.832 4.118.327 1,8%
151 Durban 3.262.128 3.228.003 1,1%
179 Pretoria 2.889.899 2.818.100 2,6%
433 Port Elizabeth 1.312.631 1.295.928 1,3%
635 West Rand 947.734 934.341 1,4%
668 Soshanguve 905.868 892.254 1,5%
743 Vereeniging 8.029 793.927 1,1%

Dân số các tôn giáo ở Nam Phi

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 40.710.000 860.000 570.000 100.000 210.000 70.000 170.000 7.450.000
2020 43.530.000 1.010.000 540.000 90.000 260.000 60.000 180.000 8.220.000
2030 45.700.000 1.180.000 510.000 90.000 310.000 50.000 190.000 8.750.000
2040 47.290.000 1.380.000 480.000 90.000 370.000 40.000 190.000 9.110.000
2050 48.550.000 1.580.000 460.000 90.000 430.000 30.000 200.000 9.330.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 81,2 1,7 1,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 14,9
2020 80,8 1,9 1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 15,3
2030 80,5 2,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 15,4
2040 80,2 2,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 15,5
2050 80,0 2,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 15,4

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *