Dân số Ninh Bình (cũ)

Dân số Ninh Bình là 1.027.030 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 43 cả nước.

>> Dân số tỉnh Ninh Bình mới (sáp nhập Ninh Bình, Nam Định và Hà Nam)

Thông tin nhanh về Dân số Ninh Bình

Dân số Ninh Bình

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Ninh Bình (2024 và lịch sử)

Năm Dân số trung bình % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.027.030 1,02 43 1.412 727 0,98 -2,6 2,4 99,2 75,1
2023 1.017.100 1,01 44 1.412 720 0,63 -0,7 2,2 94,7 74,4
2022 1.010.700 1,02 44 1.412 716 0,32 2,1 2,3 100,1 74,3
2021 1.007.570 1,02 44 1.412 714 1,37 -2,3 2,4 99,6 74,3
2020 993.920 1,02 44 1.387 717 0,95 -0,5 2,4 99,6 74,2
2019 984.500 1,02 44 1.387 710 1,01 -3,9 2,5 99,2 73,8
2018 973.300 1,03 44 1.387 702 0,96 -0,6 2,5 99,2 73,7
2017 961.900 1,03 44 1.387 694 0,90 0,9 2,4 99,1
2016 953.100 1,03 44 1.387 687 0,88 0,8 2,9 99,1
2015 944.400 1,03 43 1.378 686 0,98 1,1 2,8 99,0
2014 935.800 1,03 43 1.378 679 0,93 0,4 2,9 99,0
2013 927.200 1,03 43 1.378 673 0,87 0,8 2,3 98,9
2012 919.100 1,03 43 1.377 668 1,26 3,8 2,7 98,9
2011 907.700 1,03 43 1.390 653 0,66 1,7 1,9 98,8

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Ninh Bình

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Hoa Lư thành phố 225.831 150 3.984 20
2 Kim Sơn huyện 182.942 216 848 26
3 Nho Quan huyện 149.830 451 333 27
4 Yên Khánh huyện 147.069 143 1.031 19
5 Gia Viễn huyện 120.992 177 685 21
6 Yên Mô huyện 118.469 146 811 17
7 Tam Điệp thành phố 62.866 105 599 9

Dân số các dân tộc tại Ninh Bình

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Ninh Bình  Nam  Nữ % dân số Ninh Bình Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 953.076 475.067 478.009 97,01% 82.085.826 1,16%
2 Mường 27.345 13.681 13.664 2,78% 1.452.095 1,88%
3 Tày 775 257 518 0,08% 1.845.492 0,04%
4 Thái 589 124 465 0,06% 1.820.950 0,03%
5 Nùng 284 87 197 0,03% 1.083.298 0,03%
6 Dao 93 18 75 0,01% 891.151 0,01%
7 Sán Chay 47 15 32 0,00% 201.398 0,02%
8 Khmer 37 18 19 0,00% 1.319.652 0,00%
9 Sán Dìu 33 10 23 0,00% 183.004 0,02%
10 Thổ 25 8 17 0,00% 91.430 0,03%
11 Mông 20 10 10 0,00% 1.393.547 0,00%
12 Hoa 19 3 16 0,00% 749.466 0,00%
13 Ê đê 16 7 9 0,00% 398.671 0,00%
14 Giáy 15 1 14 0,00% 67.858 0,02%
15 Khơ mú 11 1 10 0,00% 90.612 0,01%
16 Chăm 10 5 5 0,00% 178.948 0,01%
17 Xơ Đăng 8 2 6 0,00% 212.277 0,00%
18 Ngái 7 2 5 0,00% 1.649 0,42%
19 Gia Rai 6 1 5 0,00% 513.930 0,00%
20 Bru Vân Kiều 6 3 3 0,00% 94.598 0,01%
21 La Ha 5 3 2 0,00% 10.157 0,05%
22 Xtiêng 5 1 4 0,00% 100.752 0,00%
23 Chơ Ro 5 1 4 0,00% 29.520 0,02%
24 Kháng 4 4 0,00% 16.180 0,02%
25 Mnông 4 1 3 0,00% 127.334 0,00%
26 Xinh Mun 4 4 0,00% 29.503 0,01%
27 Hrê 4 2 2 0,00% 149.460 0,00%
28 Co 4 4 0,00% 40.442 0,01%
29 Mạ 3 3 0,00% 50.322 0,01%
30 Lào 3 3 0,00% 17.532 0,02%
31 Tà Ôi 3 1 2 0,00% 52.356 0,01%
32 Cơ Tu 2 2 0,00% 74.173 0,00%
33 Hà Nhì 2 2 0,00% 25.539 0,01%
34 La Chí 2 2 0,00% 15.126 0,01%
35 Raglay 2 1 1 0,00% 146.613 0,00%
36 Chứt 2 2 0,00% 7.513 0,03%
37 Ba Na 1 1 0,00% 286.910 0,00%
38 Cơ Ho 1 1 0,00% 200.800 0,00%
39 Pà Thẻn 1 1 0,00% 8.248 0,01%
40 La Hủ 12.113 0,00%
41 Phù Lá 12.471 0,00%
42 Gié Triêng 63.322 0,00%
43 Lự 6.757 0,00%
44 Rơ Măm 639 0,00%
45 Si La 909 0,00%
46 Cống 2.729 0,00%
47 Lô Lô 4.827 0,00%
48 Chu Ru 23.242 0,00%
49 Pu Péo 903 0,00%
50 Mảng 4.650 0,00%
51 Bố Y 3.232 0,00%
52 Ơ Đu 428 0,00%
53 Brâu 525 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *