Dân số Ninh Thuận (cũ)

Dân số Ninh Thuận là 609.820 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 59 cả nước.

>> Dân số tỉnh Khánh Hòa mới (sau sáp nhập tỉnh năm 2025)

Thông tin nhanh về Dân số Ninh Thuận

Dân số Ninh Thuận

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Ninh Thuận (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 609.820 0,60 59 3.356 182 1,43 -11,6 2,11 98,8 74,2
2023 601.200 0,60 59 3.356 179 0,42 -0,9 2,22 98,2 73,7
2022 598.680 0,60 59 3.356 178 0,44 -2,3 2,3 102,8 73,1
2021 596.050 0,61 59 3.355 178 0,41 -1,7 2,4 102,1 73,1
2020 593.640 0,61 59 3.355 177 0,44 -4,1 2,1 102,1 72,9
2019 591.000 0,61 59 3.355 176 0,37 -6,4 2,1 100,6 73,0
2018 611.800 0,65 58 3.355 182 0,60 -1,0 2,1 100,4 72,9
2017 607.000 0,65 58 3.355 181 0,67 -1,6 2,3 100,3
2016 601.400 0,65 58 3.355 179 0,55 -3,9 2,3 100,2
2015 595.900 0,65 57 3.358 177 0,50 -3,5 2,2 100,1
2014 590.400 0,65 57 3.358 176 0,94 -2,8 2,2 100,0
2013 584.900 0,65 57 3.358 174 0,94 4,3 2,4 99,8
2012 579.400 0,65 57 3.358 173 0,91 -0,9 2,3 99,7
2011 574.100 0,65 57 3.358 171 0,81 -12,0 2,4 99,6

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Ninh Thuận

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Phan Rang – Tháp Chàm thành phố 167.394 79 2.114 13
2 Ninh Phước huyện 128.028 342 374 9
3 Ninh Hải huyện 92.231 254 364 9
4 Ninh Sơn huyện 71.888 772 93 8
5 Thuận Nam huyện 57.006 563 101 8
6 Thuận Bắc huyện 43.322 318 136 6
7 Bác Ái huyện 30.598 1.027 30 9

Dân số các dân tộc tại Ninh Thuận

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Ninh Thuận  Nam  Nữ % dân số Ninh Thuận Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 446.255 225.559 220.696 75,58% 82.085.826 0,54%
2 Raglay 70.366 34.377 35.989 11,92% 146.613 47,99%
3 Chăm 67.517 32.788 34.729 11,43% 178.948 37,73%
4 Cơ Ho 3.333 1.658 1.675 0,56% 200.800 1,66%
5 Hoa 1.237 669 568 0,21% 749.466 0,17%
6 Chu Ru 546 247 299 0,09% 23.242 2,35%
7 Nùng 528 294 234 0,09% 1.083.298 0,05%
8 Mường 145 97 48 0,02% 1.452.095 0,01%
9 Tày 123 65 58 0,02% 1.845.492 0,01%
10 Khmer 94 65 29 0,02% 1.319.652 0,01%
11 Ê đê 66 42 24 0,01% 398.671 0,02%
12 Thái 62 32 30 0,01% 1.820.950 0,00%
13 Gia Rai 32 24 8 0,01% 513.930 0,01%
14 Dao 20 9 11 0,00% 891.151 0,00%
15 Thổ 16 13 3 0,00% 91.430 0,02%
16 Khơ mú 14 14 0,00% 90.612 0,02%
17 Mnông 12 10 2 0,00% 127.334 0,01%
18 Xơ Đăng 11 8 3 0,00% 212.277 0,01%
19 Hrê 10 8 2 0,00% 149.460 0,01%
20 Ba Na 9 6 3 0,00% 286.910 0,00%
21 Sán Chay 8 4 4 0,00% 201.398 0,00%
22 Mạ 8 5 3 0,00% 50.322 0,02%
23 Sán Dìu 6 4 2 0,00% 183.004 0,00%
24 Chơ Ro 6 3 3 0,00% 29.520 0,02%
25 Tà Ôi 6 5 1 0,00% 52.356 0,01%
26 Xtiêng 5 3 2 0,00% 100.752 0,00%
27 Mông 5 3 2 0,00% 1.393.547 0,00%
28 Giáy 5 4 1 0,00% 67.858 0,01%
29 Co 3 2 1 0,00% 40.442 0,01%
30 Bru Vân Kiều 2 1 1 0,00% 94.598 0,00%
31 Cơ Tu 2 2 0,00% 74.173 0,00%
32 Ngái 2 2 0,00% 1.649 0,12%
33 Gié Triêng 1 1 0,00% 63.322 0,00%
34 Lào 17.532 0,00%
35 Chứt 7.513 0,00%
36 Xinh Mun 29.503 0,00%
37 Brâu 525 0,00%
38 Si La 909 0,00%
39 La Ha 10.157 0,00%
40 Hà Nhì 25.539 0,00%
41 Kháng 16.180 0,00%
42 Rơ Măm 639 0,00%
43 Bố Y 3.232 0,00%
44 Mảng 4.650 0,00%
45 Phù Lá 12.471 0,00%
46 Pà Thẻn 8.248 0,00%
47 Pu Péo 903 0,00%
48 Lô Lô 4.827 0,00%
49 La Chí 15.126 0,00%
50 Ơ Đu 428 0,00%
51 Cống 2.729 0,00%
52 La Hủ 12.113 0,00%
53 Lự 6.757 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *