Dân số Palestine 2024

Dân số Palestine 2024 là 5.495.443 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Palestine năm 2024

Dân số Palestine

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Palestine 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 5.495.443 1,64% 90.034 -23.145 19,9 69,2 98,6 912,9
2023 5.409.202 1,52% 82.449 -24.996 19,8 65,2 98,8 898,5
2022 5.305.270 2,36% 125.414 -5.006 19,6 76,7 98,9 881,3
2021 5.185.336 2,21% 114.455 -12.369 19,4 73,9 98,8 861,4
2020 5.069.692 2,31% 116.832 -12.369 19,3 75,0 98,7 842,1
2015 4.521.565 2,45% 110.706 -22.903 18,6 74,6 98,5 751,1
2010 4.016.916 2,45% 98.487 -26.351 17,3 73,3 99,3 667,3
2005 3.557.401 2,40% 85.343 -28.161 16,0 72,0 100,3 590,9
2000 3.151.793 3,08% 97.129 -11.496 15,1 70,3 102,2 523,6
1995 2.636.551 4,13% 108.882 8.763 14,5 69,6 102,4 438,0
1990 2.139.067 4,06% 86.760 -476 14,4 67,8 102,0 355,3
1985 1.745.256 2,17% 37.849 -31.640 14,3 65,3 101,7 289,9
1980 1.469.059 2,87% 42.093 -15.067 14,1 62,2 101,5 244,0
1975 1.279.321 2,94% 37.631 -11.596 14,1 58,7 101,3 212,5
1970 1.116.280 0,93% 10.405 -31.405 14,3 55,4 101,3 185,4
1965 1.147.310 0,39% 4.452 -36.419 14,7 52,2 102,0 190,6
1960 1.073.081 1,64% 17.553 -17.662 15,1 49,3 103,0 178,3
1955 996.382 1,29% 12.858 -16.930 15,6 47,2 104,6 165,5
1950 944.624 0,82% 7.785 -17.881 16,1 45,7 107,0 156,9

Bảng dự báo dân số Palestine

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 5.589.623 1,76% 98.326 -23.156 20,1 73,1 98,5 928,5
2030 6.122.314 1,79% 109.480 -17.729 21,3 78,1 98,8 1.017,0
2035 6.692.735 1,78% 119.370 -11.443 22,9 78,9 99,2 1.111,8
2040 7.291.826 1,68% 122.262 -10.727 24,5 79,7 99,5 1.211,3
2045 7.895.095 1,50% 118.064 -11.008 26,3 80,5 99,8 1.311,5
2050 8.451.891 1,29% 108.862 -11.490 28,0 81,3 100,1 1.404,0
2055 8.960.916 1,06% 94.745 -16.067 29,7 82,0 100,4 1.488,5
2060 9.433.003 1,01% 94.976 -7.944 31,3 82,7 100,7 1.566,9
2065 9.882.297 0,87% 85.783 -10.154 32,8 83,4 100,9 1.641,6
2070 10.284.819 0,75% 77.189 -9.259 34,4 84,1 101,2 1.708,4
2075 10.636.254 0,62% 66.117 -8.137 36,0 84,7 101,4 1.766,8
2080 10.918.983 0,47% 51.626 -9.504 37,6 85,3 101,6 1.813,8
2085 11.138.948 0,32% 35.286 -13.873 39,2 85,9 101,8 1.850,3
2090 11.292.864 0,24% 27.192 -10.974 40,7 86,5 102,0 1.875,9
2095 11.410.013 0,18% 20.462 -6.931 42,1 87,0 102,2 1.895,4
2100 11.482.186 0,06% 7.063 -9.106 43,2 87,5 102,3 1.907,3

Dân số các tôn giáo ở Palestine

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 100.000 3.940.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2020 110.000 5.250.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2030 120.000 6.730.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2040 140.000 8.270.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
2050 140.000 9.850.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 2,4 97,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2020 2,0 97,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2030 1,8 98,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2040 1,6 98,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2050 1,4 98,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *