Dân số Peru 2024

Dân số Peru 2024 là 34.683.444 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Peru năm 2024

Dân số Peru

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Peru 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 34.217.848 1,07% 365.915 18.406 29,8 77,9 98,9 26,7
2023 33.845.617 1,12% 378.546 24.783 29,5 77,7 99,0 26,4
2022 33.475.438 1,08% 361.812 33.982 29,1 76,8 99,0 26,2
2021 33.155.882 0,84% 277.300 41.868 28,8 71,6 99,0 25,9
2020 32.838.579 1,09% 357.305 55.375 28,5 73,8 99,2 25,7
2015 30.457.600 1,20% 365.204 2.421 27,1 75,7 99,5 23,8
2010 29.086.019 0,69% 201.207 -181.302 25,2 72,9 100,1 22,7
2005 28.101.180 0,83% 232.559 -221.652 23,2 72,0 100,4 22,0
2000 26.598.331 1,47% 391.874 -92.353 21,4 69,8 100,2 20,8
1995 24.348.919 1,90% 461.408 -46.499 19,9 67,2 100,0 19,0
1990 22.014.771 2,21% 485.785 -29.437 18,8 64,0 100,1 17,2
1985 19.648.204 2,42% 475.013 -13.887 18,0 61,7 100,2 15,3
1980 17.360.949 2,50% 433.667 -11.446 17,4 60,0 100,4 13,6
1975 15.333.957 2,48% 380.016 -34.382 17,0 58,2 100,9 12,0
1970 13.501.237 2,24% 302.367 -15.653 16,8 47,7 101,1 10,5
1965 11.761.085 2,86% 336.769 -12.470 16,7 53,9 100,8 9,2
1960 10.174.127 2,91% 295.678 -7.236 17,1 50,6 100,7 7,9
1955 8.822.013 2,80% 246.926 -6.270 17,6 47,9 100,8 6,9
1950 7.677.414 2,77% 212.456 -97 17,9 46,0 100,9 6,0

Bảng dự báo dân số Peru

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 34.576.665 1,02% 351.720 11.931 30,2 78,1 98,9 27,0
2030 36.193.880 0,83% 298.882 -4.520 32,0 79,0 98,8 28,3
2035 37.591.425 0,69% 260.473 -5.163 33,8 79,9 98,7 29,4
2040 38.794.649 0,57% 220.777 -4.998 35,5 80,7 98,6 30,3
2045 39.796.724 0,45% 179.229 -4.906 37,3 81,5 98,6 31,1
2050 40.583.876 0,34% 136.734 -4.548 39,1 82,3 98,7 31,7
2055 41.165.323 0,23% 95.811 -4.316 40,6 83,1 98,7 32,2
2060 41.535.486 0,13% 52.916 -4.830 42,0 83,8 98,8 32,4
2065 41.693.592 0,03% 10.705 -4.575 43,3 84,4 98,9 32,6
2070 41.644.885 -0,07% -30.330 -4.659 44,5 85,1 99,1 32,5
2075 41.400.344 -0,16% -67.300 -4.299 45,5 85,7 99,4 32,3
2080 40.981.474 -0,24% -99.953 -4.651 46,4 86,3 99,6 32,0
2085 40.415.421 -0,31% -125.839 -4.009 47,2 86,8 99,9 31,6
2090 39.736.467 -0,36% -144.395 -4.025 47,8 87,3 100,2 31,0
2095 38.978.783 -0,41% -158.087 -3.616 48,4 87,8 100,4 30,5
2100 38.163.319 -0,44% -167.181 -3.669 48,9 88,4 100,6 29,8

Dân số các thành phố ở Peru

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
29 Lima 11.361.938 11.204.382 1,4%
619 Arequipa 971.296 958.998 1,3%
661 Trujillo 916.632 903.896 1,4%

Dân số các tôn giáo ở Peru

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 27.780.000 <10.000 <10.000 50.000 290.000 <10.000 90.000 860.000
2020 31.420.000 <10.000 <10.000 50.000 330.000 <10.000 110.000 1.010.000
2030 34.420.000 <10.000 <10.000 60.000 360.000 <10.000 120.000 1.140.000
2040 36.550.000 <10.000 <10.000 60.000 380.000 <10.000 120.000 1.250.000
2050 37.740.000 <10.000 <10.000 60.000 390.000 <10.000 130.000 1.320.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 95,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 3,0
2020 95,4 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 3,1
2030 95,4 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 3,2
2040 95,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 3,3
2050 95,2 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 3,3

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *