Dân số Phần Lan 2024

Dân số Phần Lan 2024 là 5.617.310 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Phần Lan năm 2024

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Phần Lan 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 5.617.310 0,19% 10.533 26.894 43,0 82,1 97,7 18,6
2023 5.601.185 0,39% 21.717 38.156 42,8 81,9 97,7 18,5
2022 5.569.299 0,76% 42.056 60.353 42,5 81,2 97,8 18,4
2021 5.541.075 0,26% 14.392 22.484 42,3 81,8 97,7 18,3
2020 5.529.612 0,15% 8.534 17.504 42,2 81,8 97,6 18,3
2015 5.479.717 0,28% 15.457 12.655 41,5 81,4 96,9 18,1
2010 5.363.350 0,44% 23.831 14.080 41,1 80,0 96,4 17,7
2005 5.246.082 0,36% 18.934 9.251 39,9 79,0 95,8 17,3
2000 5.176.202 0,19% 9.755 2.497 38,4 77,7 95,3 17,1
1995 5.107.922 0,35% 18.097 4.325 36,9 76,6 94,9 16,9
1990 4.986.575 0,48% 24.052 8.920 35,5 75,0 94,3 16,5
1985 4.902.261 0,35% 16.979 2.416 33,7 74,4 93,9 16,2
1980 4.779.350 0,35% 16.555 -2.212 31,8 73,6 93,6 15,8
1975 4.711.168 0,38% 18.044 -3.807 29,6 71,8 93,6 15,6
1970 4.606.305 -0,34% -15.764 -36.579 28,6 70,3 93,4 15,2
1965 4.564.150 0,27% 12.287 -21.731 27,6 69,1 93,4 15,1
1960 4.429.624 0,75% 33.070 -9.489 27,4 69,0 92,9 14,6
1955 4.235.197 1,12% 47.299 -2.741 26,9 67,3 92,1 14,0
1950 4.008.407 1,09% 43.554 -12.283 26,7 64,2 91,5 13,3

Bảng dự báo dân số Phần Lan

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 5.623.329 0,03% 1.505 18.246 43,2 82,2 97,8 18,6
2030 5.592.051 -0,16% -8.984 11.236 44,3 83,0 98,2 18,5
2035 5.540.655 -0,21% -11.458 11.369 45,3 83,8 98,7 18,3
2040 5.480.523 -0,22% -12.125 11.710 46,1 84,4 99,3 18,1
2045 5.418.350 -0,24% -12.802 11.860 46,4 85,1 100,0 17,9
2050 5.351.645 -0,27% -14.190 11.750 46,5 85,7 100,7 17,7
2055 5.275.464 -0,31% -16.100 10.894 47,1 86,2 101,4 17,4
2060 5.198.126 -0,29% -14.964 11.247 48,2 86,9 101,9 17,2
2065 5.126.561 -0,28% -14.167 10.453 49,2 87,4 102,3 17,0
2070 5.059.521 -0,27% -13.565 10.827 49,7 88,0 102,5 16,7
2075 4.988.993 -0,30% -14.755 10.226 49,8 88,6 102,7 16,5
2080 4.912.824 -0,32% -15.793 10.003 49,6 89,1 102,9 16,2
2085 4.834.931 -0,33% -15.821 9.916 49,6 89,7 103,1 16,0
2090 4.756.417 -0,33% -15.625 9.156 49,8 90,2 103,4 15,7
2095 4.680.087 -0,33% -15.308 8.824 50,2 90,7 103,5 15,5
2100 4.601.058 -0,37% -16.870 8.139 50,6 91,3 103,5 15,2

Dân số các thành phố của Phần Lan

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
418 Helsinki 1.346.810 1.337.786 0,7%

Dân số các tôn giáo ở Phần Lan

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 4.300.000 40.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 1.020.000
2020 4.280.000 70.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 1.140.000
2030 4.230.000 110.000 <10.000 10.000 <10.000 <10.000 <10.000 1.220.000
2040 4.140.000 140.000 <10.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000 1.260.000
2050 4.040.000 190.000 10.000 30.000 <10.000 <10.000 <10.000 1.290.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 80,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 19,1
2020 77,7 1,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 20,8
2030 75,8 1,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 21,8
2040 74,2 2,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 22,5
2050 72,5 3,4 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 23,2

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *