Dân số Pháp 2024

Dân số Pháp 2024 là 66.548.530 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Pháp năm 2024:

Dân số Pháp

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Pháp 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 66.548.530 0,16% 104.743 90.527 42,1 83,5 94,1 120,7
2023 66.438.822 0,17% 114.674 91.862 41,8 83,3 94,1 120,5
2022 66.277.409 0,31% 208.153 179.377 41,6 82,5 94,0 120,2
2021 66.083.548 0,27% 179.569 131.465 41,4 82,3 94,0 119,9
2020 65.905.277 0,27% 176.971 145.593 41,3 82,2 93,9 119,5
2015 64.916.336 0,26% 169.564 -345 40,3 82,1 93,8 117,7
2010 63.417.363 0,49% 310.595 52.644 39,0 81,4 93,9 115,0
2005 61.625.032 0,71% 438.568 191.417 37,9 80,3 93,8 111,8
2000 59.483.717 0,71% 419.097 171.637 36,7 79,0 94,2 107,9
1995 58.192.203 0,33% 190.280 -17.128 35,2 77,9 94,2 105,5
1990 56.990.238 0,50% 286.029 43.323 33,7 76,8 94,5 103,4
1985 55.467.150 0,51% 285.092 66.149 32,5 75,3 94,9 100,6
1980 53.941.061 0,57% 308.658 54.718 31,3 74,2 95,4 97,8
1975 52.746.325 0,39% 203.804 16.139 30,5 72,9 96,0 95,7
1970 50.813.075 0,96% 489.328 182.941 31,4 72,1 95,5 92,2
1965 48.772.830 0,82% 397.974 82.879 31,8 71,1 94,9 88,5
1960 46.428.134 0,97% 451.217 143.032 31,8 70,4 94,4 84,2
1955 44.136.090 1,04% 460.379 166.238 31,7 68,4 93,6 80,0
1950 41.883.119 1,11% 463.046 130.529 33,4 66,4 92,6 76,0

Bảng dự báo dân số Pháp

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 66.650.804 0,15% 99.805 91.737 42,3 83,6 94,1 120,9
2030 67.107.691 0,13% 87.752 95.565 43,0 84,2 94,1 121,7
2035 67.547.946 0,13% 88.947 102.963 43,5 84,8 93,9 122,5
2040 67.938.904 0,09% 63.886 101.394 43,3 85,4 93,8 123,2
2045 68.190.955 0,04% 29.889 109.470 43,2 86,0 93,8 123,7
2050 68.219.675 -0,02% -14.408 107.825 43,5 86,6 94,0 123,7
2055 68.067.631 -0,07% -48.076 99.549 44,2 87,2 94,1 123,5
2060 67.850.295 -0,06% -41.057 109.227 44,8 87,7 94,3 123,1
2065 67.691.804 -0,03% -20.089 106.737 45,2 88,3 94,5 122,8
2070 67.678.905 0,02% 11.966 103.395 45,3 88,9 94,6 122,7
2075 67.822.261 0,06% 41.302 106.841 45,1 89,4 94,8 123,0
2080 68.024.937 0,06% 40.094 101.625 45,2 90,0 95,0 123,4
2085 68.237.654 0,05% 36.339 99.337 45,7 90,5 95,1 123,8
2090 68.421.883 0,05% 31.767 102.206 46,3 91,1 95,0 124,1
2095 68.529.647 0,01% 6.170 96.464 46,8 91,6 94,8 124,3
2100 68.484.558 -0,03% -22.301 93.308 47,1 92,1 94,6 124,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Dân số các thành phố của Pháp

Xếp hạng thế giới Thành phố  Dân số 2024  Dân số 2023 % thay đổi
30 Paris 11.276.701 11.208.440 0,6%
298 Lyon 1.774.395 1.761.188 0,8%
330 Marseille 1.635.707 1.627.549 0,5%
545 Lille 1.085.199 1.079.120 0,6%
551 Toulouse 1.070.746 1.060.460 1,0%
589 Bordeaux 1.009.594 1.000.475 0,9%
633 Nice 951.808 948.149 0,4%
Nguồn: worldpopulationreview.com

Dân số các tôn giáo tại Pháp

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 39.560.000 4.710.000 30.000 280.000 220.000 310.000 100.000 17.580.000
2020 37.940.000 5.430.000 40.000 310.000 250.000 340.000 110.000 20.830.000
2030 35.640.000 6.100.000 50.000 350.000 280.000 350.000 120.000 24.200.000
2040 32.780.000 6.750.000 60.000 380.000 310.000 350.000 130.000 27.690.000
2050 29.900.000 7.540.000 70.000 400.000 330.000 350.000 130.000 30.570.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 63,0 7,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 28,0
2020 58,1 8,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 31,9
2030 53,1 9,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 36,1
2040 47,9 9,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 40,5
2050 43,1 10,9 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 44,1
Nguồn: Pew

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *