Dân số Phú Thọ (cũ)

Dân số Phú Thọ là 1.540.608 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 20 cả nước.

=> Dân số tỉnh Phú Thọ mới

Thông tin nhanh về Dân số Phú Thọ

Dân số Phú Thọ
  • Dân số trung bình: 1.540.608
  • % Dân số cả nước: 1,52
  • Xếp hạng cả nước: 20
  • Diện tích (Km2): 3.535
  • Mật độ dân số (Người/ Km2): 436
  • Tỷ lệ tăng dân số (%): 0,64
  • Tỷ suất di cư thuần (‰): -5,8
  • Tỷ suất sinh: 2,30
  • Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ): 97,9
  • Tuổi thọ trung bình: 74,3

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Phú Thọ (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.540.608 1,52 20 3.535 436 0,64 -5,8 2,30 97,9 74,3
2023 1.530.800 1,53 19 3.535 433 0,92 -3,1 2,26 96,0 74,4
2022 1.516.920 1,52 20 3.535 429 0,62 -2,1 2,4 99,4 73,5
2021 1.507.540 1,53 21 3.535 427 1,73 -0,7 2,4 98,4 73,5
2020 1.481.880 1,52 21 3.535 419 1,06 -2 2,5 98,6 73,4
2019 1.466.400 1,52 21 3.535 415 1,16 -4,4 2,6 99 73,5
2018 1.404.200 1,48 21 3.535 397 1,34 -2,9 2,7 98,6 73,4
2017 1.392.900 1,49 21 3.535 394 1,52 0 2,5 98,5
2016 1.381.700 1,49 21 3.534 391 1,2 -2,2 2,6 98,1
2015 1.369.700 1,49 21 3.533 388 1,36 -0,8 2,6 97,9
2014 1.360.200 1,5 21 3.533 385 0,67 -2,5 2,5 97,7
2013 1.351.200 1,51 21 3.533 382 0,78 -0,4 2,2 97,5
2012 1.340.800 1,51 20 3.533 379 0,86 -1,9 2,2 97,3
2011 1.329.300 1,51 20 3.533 376 0,51 -9,2 2,2 97,3

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Phú Thọ

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Việt Trì thành phố 214.777 112 1.926 20
2 Cẩm Khê huyện 139.424 234 596 16
3 Thanh Sơn huyện 133.132 621 214 23
4 Thanh Ba huyện 115.470 195 593 19
5 Đoan Hùng huyện 115.131 303 380 14
6 Phù Ninh huyện 111.011 157 705 17
7 Lâm Thao huyện 107.989 98 1.097 12
8 Hạ Hòa huyện 104.997 342 307 20
9 Yên Lập huyện 92.858 438 212 17
10 Tam Nông huyện 87.931 156 565 12
11 Tân Sơn huyện 85.731 689 125 17
12 Thanh Thủy huyện 84.622 126 673 11
13 Phú Thọ thị xã 70.653 65 1.084 9
  • Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện đông dân nhất Việt Nam
  • Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện ít dân nhất Việt Nam

Dân số các dân tộc tại Phú Thọ

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Phú Thọ  Nam  Nữ % dân số Phú Thọ Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.214.162 602.411 611.751 82,95% 82.085.826 1,48%
2 Mường 218.404 110.636 107.768 14,92% 1.452.095 15,04%
3 Dao 15.702 7.808 7.894 1,07% 891.151 1,76%
4 Tày 5.229 1.830 3.399 0,36% 1.845.492 0,28%
5 Sán Chay 4.278 2.111 2.167 0,29% 201.398 2,12%
6 Thái 1.830 426 1.404 0,13% 1.820.950 0,10%
7 Nùng 1.375 528 847 0,09% 1.083.298 0,13%
8 Mông 1.267 677 590 0,09% 1.393.547 0,09%
9 Sán Dìu 329 117 212 0,02% 183.004 0,18%
10 Thổ 296 118 178 0,02% 91.430 0,32%
11 Giáy 205 62 143 0,01% 67.858 0,30%
12 Hoa 153 61 92 0,01% 749.466 0,02%
13 Khmer 81 36 45 0,01% 1.319.652 0,01%
14 Khơ mú 62 13 49 0,00% 90.612 0,07%
15 Xinh Mun 47 3 44 0,00% 29.503 0,16%
16 Lào 22 3 19 0,00% 17.532 0,13%
17 Kháng 20 1 19 0,00% 16.180 0,12%
18 Hà Nhì 19 5 14 0,00% 25.539 0,07%
19 La Chí 18 3 15 0,00% 15.126 0,12%
20 Tà Ôi 18 5 13 0,00% 52.356 0,03%
21 Xơ Đăng 17 4 13 0,00% 212.277 0,01%
22 Ê đê 16 1 15 0,00% 398.671 0,00%
23 Phù Lá 15 1 14 0,00% 12.471 0,12%
24 Mnông 14 7 7 0,00% 127.334 0,01%
25 Chăm 13 7 6 0,00% 178.948 0,01%
26 Gia Rai 11 1 10 0,00% 513.930 0,00%
27 Pà Thẻn 10 2 8 0,00% 8.248 0,12%
28 La Ha 10 2 8 0,00% 10.157 0,10%
29 Ba Na 8 1 7 0,00% 286.910 0,00%
30 Cống 7 3 4 0,00% 2.729 0,26%
31 Cơ Tu 6 2 4 0,00% 74.173 0,01%
32 Si La 6 1 5 0,00% 909 0,66%
33 Cơ Ho 4 4 0,00% 200.800 0,00%
34 Hrê 4 1 3 0,00% 149.460 0,00%
35 Bru Vân Kiều 4 1 3 0,00% 94.598 0,00%
36 Co 4 4 0,00% 40.442 0,01%
37 Chứt 3 2 1 0,00% 7.513 0,04%
38 Gié Triêng 3 3 0,00% 63.322 0,00%
39 Lô Lô 3 1 2 0,00% 4.827 0,06%
40 Mảng 3 2 1 0,00% 4.650 0,06%
41 Pu Péo 3 3 0,00% 903 0,33%
42 Chơ Ro 2 2 0,00% 29.520 0,01%
43 Lự 2 1 1 0,00% 6.757 0,03%
44 Ngái 1 1 0,00% 1.649 0,06%
45 Xtiêng 1 1 0,00% 100.752 0,00%
46 Raglay 1 1 0,00% 146.613 0,00%
47 Bố Y 1 1 0,00% 3.232 0,03%
48 La Hủ 1 1 0,00% 12.113 0,01%
49 Mạ 50.322 0,00%
50 Chu Ru 23.242 0,00%
51 Ơ Đu 428 0,00%
52 Brâu 525 0,00%
53 Rơ Măm 639 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Diện tích Phú Thọ (cũ)

Bạn có biết?

  • Tổng quan về Dân số Việt Nam
  • Dân số các tỉnh của Việt Nam
  • Dân số các dân tộc Việt Nam
  • Top 10 tỉnh đông dân nhất Việt Nam
  • Top 10 tỉnh ít dân nhất Việt Nam
  • Top 10 tỉnh tăng dân số nhanh nhất Việt Nam
  • Tỉnh nào có dân nhập cư, xuất cư nhiều nhất?
  • Tỉnh nào đang bị giảm dân số?
  • Top 10 tỉnh có mật độ dân cư đông nhất Việt Nam
  • Top 10 tỉnh thưa dân nhất Việt Nam
  • Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện đông dân nhất Việt Nam
  • Top 10 đơn vị hành chính cấp huyện ít dân nhất Việt Nam

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *