Dân số Qatar 2024

Dân số Qatar 2024 là 3.048.423 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tinn nhanh về Dân số Qatar năm 2024

Dân số Qatar 2024

Dân số Qatar tăng mạnh từ những năm 70 của thế kỷ trước, chủ yếu từ người nhập cư mà phần lớn trong số đó là nam giới. Điều này khiến cho tỷ lệ giới tính ở quốc gia này trở nên thiên lệch một cách nghiêm trọng. Ngay từ những năm 80 của thế kỷ 20, số nam giới ở Qatar đã nhiều gấp đôi nữ giới, có lúc nhiều gấp ba vào khoảng 2000-2015. Hiện tại, tỷ lệ giới tính ở Qatar là 248,2 Nam/100 nữ.

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Qatar (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 3.048.423 2,36% 71.942 46.105 33,6 82,5 248,2 263,1
2023 2.979.082 2,24% 66.740 39.995 33,2 82,4 251,1 257,1
2022 2.892.455 3,68% 106.514 80.004 32,5 81,9 255,2 249,7
2021 2.814.982 1,72% 48.432 24.501 32,0 81,1 254,9 243,0
2020 2.803.375 -0,90% -25.218 -50.433 31,6 80,4 258,5 242,0
2015 2.427.331 8,28% 200.841 177.467 30,1 81,8 304,5 209,5
2010 1.709.229 6,31% 107.769 90.620 30,2 79,4 307,5 147,5
2005 825.408 9,75% 80.375 68.993 29,9 76,9 215,7 71,2
2000 644.989 5,08% 32.740 22.769 28,9 75,3 215,5 55,7
1995 514.325 2,88% 14.818 5.634 28,2 74,4 211,6 44,4
1990 440.175 3,32% 14.603 5.216 26,9 73,4 220,5 38,0
1985 365.940 4,92% 18.007 9.797 26,1 71,8 230,9 31,6
1980 275.913 6,32% 17.433 10.540 22,5 69,9 216,8 23,8
1975 193.087 8,21% 15.836 10.549 20,0 67,7 190,2 16,7
1970 116.350 12,84% 14.915 10.579 22,8 64,9 140,8 10,0
1965 64.065 11,81% 7.558 5.083 21,6 61,4 122,8 5,5
1960 36.010 7,79% 2.802 1.586 17,0 57,8 103,5 3,1
1955 28.536 3,31% 944 26 16,6 54,2 99,5 2,5
1950 24.283 3,16% 766 0 17,6 50,8 99,7 2,1

Bảng dự báo dân số Qatar

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 3.115.889 2,02% 62.989 36.288 33,5 82,7 245,9 268,9
2030 3.333.610 1,00% 33.229 2.386 33,1 83,4 234,8 287,7
2035 3.511.258 1,08% 37.787 2.493 32,3 84,2 224,2 303,1
2040 3.711.503 1,14% 42.162 2.593 32,2 84,8 214,1 320,3
2045 3.930.896 1,16% 45.429 2.719 32,3 85,4 204,7 339,3
2050 4.164.461 1,15% 47.957 2.815 32,3 85,9 196,2 359,4
2055 4.411.239 1,16% 50.961 3.085 32,3 86,4 188,4 380,7
2060 4.672.266 1,15% 53.703 2.763 32,3 86,9 181,2 403,3
2065 4.950.020 1,16% 57.181 2.983 32,4 87,3 174,2 427,2
2070 5.242.880 1,15% 60.058 2.887 32,5 87,7 167,7 452,5
2075 5.550.356 1,13% 62.917 2.829 32,7 88,3 161,6 479,1
2080 5.871.288 1,11% 65.271 2.070 32,9 88,8 156,2 506,8
2085 6.205.699 1,10% 68.197 1.838 33,1 89,3 151,5 535,6
2090 6.552.810 1,08% 70.539 1.645 33,3 89,9 147,4 565,6
2095 6.909.835 1,05% 72.202 1.509 33,5 90,4 143,7 596,4
2100 7.272.256 1,00% 72.642 1.397 33,7 90,9 140,4 627,7

Dân số các tôn giáo ở Qatar

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 240.000 1.190.000 240.000 50.000 <10.000 <10.000 10.000 20.000
2020 310.000 1.490.000 360.000 90.000 <10.000 <10.000 10.000 20.000
2030 380.000 1.820.000 480.000 110.000 10.000 <10.000 10.000 20.000
2040 430.000 2.130.000 570.000 140.000 20.000 <10.000 10.000 20.000
2050 470.000 2.390.000 630.000 150.000 30.000 <10.000 10.000 20.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 13,8 67,7 13,8 3,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2020 13,7 65,2 15,9 3,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2030 13,3 64,3 16,9 4,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2040 13,0 64,2 17,1 4,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
2050 12,6 64,6 17,1 4,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0
Nguồn: Pew

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *