Dân số Quần đảo Foóc-Lân

Dân số Quần đảo Foóc-Lân (Falkland Islands) 2024 là 3.470 người tính đến ngày 1 tháng 7, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Quần đảo Foóc-Lân là quốc gia ở Nam Mỹ có diện tích 12.173 km2.

Thông tin nhanh về dân số Quần đảo Foóc-Lân 2024

Chọn quốc gia khác

Dân số Quần đảo Foóc-Lân 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 3.470 0,03% 1 -13 42,2 79,4 97,5 0,3
2023 3.477 -0,37% -13 -21 41,5 79,2 97,6 0,3
2022 3.490 -0,40% -14 -21 40,9 79,0 97,5 0,3
2021 3.498 -0,06% -2 -17 40,4 79,0 97,4 0,3
2020 3.506 -0,37% -13 -31 39,9 78,8 97,7 0,3
2015 3.408 2,03% 69 59 38,3 78,4 99,0 0,3
2010 3.197 -0,53% -17 -31 37,3 77,7 100,0 0,3
2005 3.217 0,37% 12 -5 35,5 75,3 105,1 0,3
2000 3.097 1,94% 60 47 34,1 71,1 111,2 0,3
1995 2.768 3,51% 97 97 32,7 62,4 110,5 0,2
1990 2.346 0,94% 22 41 32,0 53,3 99,2 0,2
1985 2.241 -0,09% -2 16 32,2 51,2 103,2 0,2
1980 2.252 -0,49% -11 0 32,4 53,9 109,5 0,2
1975 2.293 0,22% 5 -4 31,8 56,2 109,2 0,2
1970 2.275 -0,18% -4 -13 31,1 55,4 110,5 0,2
1965 2.299 -0,39% -9 -17 30,2 54,5 115,1 0,2
1960 2.262 1,15% 26 5 29,3 53,5 120,3 0,2
1955 2.184 0,23% 5 2 28,7 51,3 123,8 0,2
1950 2.190 0,91% 20 -4 19,8 49,5 105,0 0,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Quần đảo Foóc-Lân

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 3.469 -0,12% -4 -17 42,8 79,6 97,0 0,3
2030 3.422 -0,32% -11 -12 45,7 80,5 96,3 0,3
2035 3.367 -0,54% -18 -8 48,4 81,4 96,2 0,3
2040 3.317 -0,45% -15 -4 50,5 82,3 95,7 0,3
2045 3.251 -0,52% -17 -3 52,7 83,0 95,3 0,3
2050 3.176 -0,54% -17 0 53,3 83,9 94,8 0,3
2055 3.070 -0,81% -25 -1 51,3 84,5 94,4 0,3
2060 2.943 -0,85% -25 0 49,9 85,2 94,2 0,2
2065 2.805 -1,11% -31 0 49,8 85,9 94,0 0,2
2070 2.674 -0,90% -24 1 49,2 86,5 93,6 0,2
2075 2.562 -0,98% -25 1 49,4 87,0 94,6 0,2
2080 2.461 -0,61% -15 0 49,1 87,5 95,0 0,2
2085 2.393 -0,38% -9 1 48,5 88,1 96,2 0,2
2090 2.337 -0,39% -9 1 48,6 88,6 97,1 0,2
2095 2.300 -0,30% -7 1 49,2 89,1 98,1 0,2
2100 2.252 -0,22% -5 1 50,0 89,6 98,4 0,2
Nguồn: Liên hợp quốc

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *