Dân số Quảng Bình (cũ)

Dân số Quảng Bình là 924.169 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 46 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Quảng Bình

Dân số Quảng Bình

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Quảng Bình (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 924.169 0,91 46 7.999 116 0,60 -7,2 2,43 98,9 73,7
2023 918.700 0,92 46 7.999 115 0,53 -2,2 2,79 98,3 73,1
2022 913.860 0,92 46 7.999 114 0,35 0,1 2,2 101,5 72,9
2021 910.660 0,92 46 7.999 114 0,96 -2,7 2,5 100,9 72,9
2020 901.980 0,92 46 7.999 113 0,60 -5,6 2,4 100,8 72,7
2019 896.600 0,93 46 8.000 112 0,61 -5,5 2,4 100,7 72,1
2018 887.600 0,94 47 8.000 111 0,61 -3,1 2,4 100,6 72,7
2017 882.500 0,94 47 8.000 110 0,58 -1,7 2,3 100,2
2016 877.700 0,95 47 8.000 110 0,58 -3,3 2,4 100,1
2015 872.900 0,95 47 8.065 108 0,59 -3,4 2,5 100,0
2014 868.200 0,96 47 8.065 108 0,56 -5,7 2,5 99,9
2013 863.400 0,96 47 8.065 107 0,59 -8,0 2,2 99,8
2012 858.300 0,97 47 8.065 106 0,57 0,0 2,6 99,8
2011 853.400 0,97 47 8.065 106 0,56 -6,3 2,4 99,9

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Quảng Bình

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Bố Trạch huyện 188.375 2.116 89 26
2 Lệ Thủy huyện 137.831 1.402 98 26
3 Đồng Hới thành phố 133.672 156 857 15
4 Quảng Trạch huyện 110.380 448 246 16
5 Ba Đồn thị xã 106.413 162 656 16
6 Quảng Ninh huyện 90.335 1.194 76 14
7 Tuyên Hóa huyện 77.754 1.129 69 19
8 Minh Hóa huyện 50.670 1.394 36 13

Dân số các dân tộc tại Quảng Bình

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Quảng Bình  Nam  Nữ % dân số Quảng Bình Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 869.127 436.242 432.885 97,06% 82.085.826 1,06%
2 Bru Vân Kiều 18.575 9.295 9.280 2,07% 94.598 19,64%
3 Chứt 6.572 3.304 3.268 0,73% 7.513 87,48%
4 Thái 325 121 204 0,04% 1.820.950 0,02%
5 Mường 250 104 146 0,03% 1.452.095 0,02%
6 Tày 154 62 92 0,02% 1.845.492 0,01%
7 Thổ 78 35 43 0,01% 91.430 0,09%
8 Nùng 59 19 40 0,01% 1.083.298 0,01%
9 Mông 53 42 11 0,01% 1.393.547 0,00%
10 Khmer 38 16 22 0,00% 1.319.652 0,00%
11 Tà Ôi 29 14 15 0,00% 52.356 0,06%
12 Gia Rai 24 3 21 0,00% 513.930 0,00%
13 Xơ Đăng 15 2 13 0,00% 212.277 0,01%
14 Ê đê 12 4 8 0,00% 398.671 0,00%
15 Mnông 12 1 11 0,00% 127.334 0,01%
16 Ba Na 11 1 10 0,00% 286.910 0,00%
17 Dao 9 3 6 0,00% 891.151 0,00%
18 Hoa 9 4 5 0,00% 749.466 0,00%
19 Cơ Ho 8 1 7 0,00% 200.800 0,00%
20 Cơ Tu 8 8 0,00% 74.173 0,01%
21 Hrê 8 1 7 0,00% 149.460 0,01%
22 Gié Triêng 7 4 3 0,00% 63.322 0,01%
23 Lô Lô 6 5 1 0,00% 4.827 0,12%
24 Khơ mú 5 5 0,00% 90.612 0,01%
25 Sán Dìu 5 1 4 0,00% 183.004 0,00%
26 Chăm 4 2 2 0,00% 178.948 0,00%
27 Lào 3 3 0,00% 17.532 0,02%
28 Sán Chay 3 1 2 0,00% 201.398 0,00%
29 Raglay 3 1 2 0,00% 146.613 0,00%
30 Xtiêng 3 3 0,00% 100.752 0,00%
31 Co 2 2 0,00% 40.442 0,00%
32 Mạ 2 1 1 0,00% 50.322 0,00%
33 Chơ Ro 2 2 0,00% 29.520 0,01%
34 Kháng 1 1 0,00% 16.180 0,01%
35 Mảng 4.650 0,00%
36 La Chí 15.126 0,00%
37 Giáy 67.858 0,00%
38 Ơ Đu 428 0,00%
39 Cống 2.729 0,00%
40 Si La 909 0,00%
41 Pà Thẻn 8.248 0,00%
42 Xinh Mun 29.503 0,00%
43 Chu Ru 23.242 0,00%
44 Hà Nhì 25.539 0,00%
45 La Hủ 12.113 0,00%
46 Pu Péo 903 0,00%
47 La Ha 10.157 0,00%
48 Phù Lá 12.471 0,00%
49 Ngái 1.649 0,00%
50 Bố Y 3.232 0,00%
51 Lự 6.757 0,00%
52 Brâu 525 0,00%
53 Rơ Măm 639 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *