Dân số Quảng Nam (cũ)

Dân số Quảng Nam là 1.539.468 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 21 cả nước.

>> Dân số TP Đà Nẵng mới (sau sáp nhập năm 2025)

Thông tin nhanh về Dân số Quảng Nam

Dân số Quảng Nam

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Quảng Nam (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.539.468 1,52 21 10.575 146 0,88 -17,8 2,04 96,8 74,0
2023 1.526.100 1,52 20 10.575 144 0,44 -5,8 2,08 95,4 73,5
2022 1.519.380 1,53 19 10.575 144 0,06 1,3 2,1 97,6 73,1
2021 1.518.480 1,54 19 10.575 144 0,89 -4,7 2,3 96,8 73,1
2020 1.505.040 1,54 19 10.575 142 0,51 -5,7 2,2 96,8 73,0
2019 1.497.500 1,55 19 10.575 142 0,45 -6,0 2,3 96,8 72,9
2018 1.501.100 1,59 19 10.575 142 0,50 -1,2 2,3 96,7 72,8
2017 1.493.800 1,59 19 10.575 141 0,51 -1,5 2,3 96,5
2016 1.487.700 1,60 19 10.575 141 0,52 -0,8 2,2 96,3
2015 1.480.300 1,61 19 10.438 142 0,57 -3,8 2,2 96,1
2014 1.471.800 1,62 19 10.438 141 0,59 -2,1 2,3 95,9
2013 1.463.200 1,63 19 10.438 140 0,71 -1,5 2,7 95,8
2012 1.452.900 1,64 19 10.438 139 0,71 -3,6 2,4 95,6
2011 1.442.700 1,64 19 10.438 138 0,66 -2,3 2,2 95,3

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Quảng Nam

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Điện Bàn thị xã 226.564 216 1.047 20
2 Thăng Bình huyện 173.726 412 421 20
3 Núi Thành huyện 147.721 556 266 17
4 Đại Lộc huyện 141.851 579 245 18
5 Duy Xuyên huyện 126.686 309 410 13
6 Tam Kỳ thành phố 122.374 94 1.302 12
7 Quế Sơn huyện 107.499 729 371 18
8 Hội An thành phố 98.599 64 1.550 13
9 Phú Ninh huyện 77.204 256 302 10
10 Tiên Phước huyện 66.239 455 146 14
11 Bắc Trà My huyện 41.335 847 49 13
12 Hiệp Đức huyện 37.127 497 75 10
13 Nam Trà My huyện 31.306 826 38 10
14 Phước Sơn huyện 26.337 1.153 23 12
15 Nam Giang huyện 26.123 1.847 14 12
16 Đông Giang huyện 25.116 822 31 11
17 Tây Giang huyện 20.005 914 22 10

Dân số các dân tộc tại Quảng Nam

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Quảng Nam  Nam  Nữ % dân số Quảng Nam Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.355.222 665.163 690.059 90,60% 82.085.826 1,65%
2 Cơ Tu 55.091 27.667 27.424 3,68% 74.173 74,27%
3 Xơ Đăng 47.268 23.694 23.574 3,16% 212.277 22,27%
4 Gié Triêng 23.222 11.435 11.787 1,55% 63.322 36,67%
5 Co 6.479 3.298 3.181 0,43% 40.442 16,02%
6 Mnông 4.934 2.473 2.461 0,33% 127.334 3,87%
7 Mường 815 444 371 0,05% 1.452.095 0,06%
8 Tày 697 342 355 0,05% 1.845.492 0,04%
9 Hoa 574 315 259 0,04% 749.466 0,08%
10 Nùng 425 217 208 0,03% 1.083.298 0,04%
11 Thái 291 158 133 0,02% 1.820.950 0,02%
12 Hrê 106 53 53 0,01% 149.460 0,07%
13 Sán Dìu 103 58 45 0,01% 183.004 0,06%
14 Dao 73 42 31 0,00% 891.151 0,01%
15 Khmer 65 31 34 0,00% 1.319.652 0,00%
16 Ê đê 52 11 41 0,00% 398.671 0,01%
17 Thổ 52 23 29 0,00% 91.430 0,06%
18 Khơ mú 50 33 17 0,00% 90.612 0,06%
19 Gia Rai 35 12 23 0,00% 513.930 0,01%
20 Ba Na 34 11 23 0,00% 286.910 0,01%
21 Chăm 31 15 16 0,00% 178.948 0,02%
22 Tà Ôi 27 3 24 0,00% 52.356 0,05%
23 Cơ Ho 24 10 14 0,00% 200.800 0,01%
24 Mông 22 6 16 0,00% 1.393.547 0,00%
25 Bru Vân Kiều 15 9 6 0,00% 94.598 0,02%
26 Sán Chay 10 8 2 0,00% 201.398 0,00%
27 Xtiêng 7 2 5 0,00% 100.752 0,01%
28 Raglay 6 2 4 0,00% 146.613 0,00%
29 Chơ Ro 6 1 5 0,00% 29.520 0,02%
30 Giáy 5 2 3 0,00% 67.858 0,01%
31 Ngái 4 4 0,00% 1.649 0,24%
32 Lào 4 1 3 0,00% 17.532 0,02%
33 Chứt 4 1 3 0,00% 7.513 0,05%
34 Xinh Mun 3 1 2 0,00% 29.503 0,01%
35 Mạ 1 1 0,00% 50.322 0,00%
36 Brâu 1 1 0,00% 525 0,19%
37 Chu Ru 1 1 0,00% 23.242 0,00%
38 Kháng 1 1 0,00% 16.180 0,01%
39 Hà Nhì 1 1 0,00% 25.539 0,00%
40 Rơ Măm 639 0,00%
41 Si La 909 0,00%
42 Phù Lá 12.471 0,00%
43 Pà Thẻn 8.248 0,00%
44 Pu Péo 903 0,00%
45 La Ha 10.157 0,00%
46 Lô Lô 4.827 0,00%
47 Mảng 4.650 0,00%
48 La Chí 15.126 0,00%
49 Ơ Đu 428 0,00%
50 Cống 2.729 0,00%
51 La Hủ 12.113 0,00%
52 Bố Y 3.232 0,00%
53 Lự 6.757 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *