Dân số Quảng Ngãi (cũ)

Dân số Quảng Ngãi là 1.256.952 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 33 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Quảng Ngãi

Dân số Quảng Ngãi

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Quảng Ngãi (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.256.952 1,24 34 5.155 244 0,71 -12,5 1,96 98,9 73,7
2023 1.248.100 1,24 33 5.155 242 0,20 -3,5 2,11 97,5 73,2
2022 1.245.650 1,25 33 5.155 242 0,12 -2,7 2,3 99,1 72,5
2021 1.244.130 1,26 33 5.155 241 0,87 -3,0 2,1 97,8 72,5
2020 1.233.400 1,26 33 5.155 239 0,12 -4,5 2,1 97,8 72,4
2019 1.231.900 1,28 33 5.156 239 0,11 -8,3 2,1 97,8 72,5
2018 1.272.800 1,34 26 5.156 247 0,13 -3,3 2,1 97,7 72,4
2017 1.261.600 1,35 27 5.153 245 0,12 -7,1 1,8 97,7
2016 1.251.500 1,35 27 5.152 243 0,10 -1,4 2,0 97,6
2015 1.246.400 1,36 27 5.153 242 0,14 -1,6 1,9 97,5
2014 1.241.400 1,37 26 5.153 241 0,42 -4,9 2,0 97,5
2013 1.236.300 1,38 26 5.152 240 0,52 -1,9 2,5 97,4
2012 1.229.800 1,38 26 5.153 239 0,37 -5,8 2,1 97,4
2011 1.225.200 1,39 25 5.153 238 0,35 -7,9 2,2 97,4

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Quảng Ngãi

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Quảng Ngãi thành phố 261.417 157 1.666 22
2 Bình Sơn huyện 181.050 466 388 22
3 Đức Phổ thị xã 150.927 373 405 15
4 Tư Nghĩa huyện 128.661 206 624 13
5 Mộ Đức huyện 112.592 214 526 12
6 Sơn Tịnh huyện 95.843 243 394 11
7 Nghĩa Hành huyện 82.250 234 351 12
8 Sơn Hà huyện 78.377 752 104 14
9 Ba Tơ huyện 59.438 1.138 52 19
10 Trà Bồng huyện 53.379 760 70 16
11 Lý Sơn huyện đảo 22.174 10 2.132
12 Sơn Tây huyện 21.174 382 56 9
13 Minh Long huyện 18.722 217 86 5

Dân số các dân tộc tại Quảng Ngãi

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Quảng Ngãi  Nam  Nữ % dân số Quảng Ngãi Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.044.607 518.876 525.731 84,81% 82.085.826 1,27%
2 Hrê 133.103 65.772 67.331 10,81% 149.460 89,06%
3 Co 33.227 16.922 16.305 2,70% 40.442 82,16%
4 Xơ Đăng 19.690 9.768 9.922 1,60% 212.277 9,28%
5 Mường 213 117 96 0,02% 1.452.095 0,01%
6 Thái 140 96 44 0,01% 1.820.950 0,01%
7 Tày 132 83 49 0,01% 1.845.492 0,01%
8 Hoa 93 49 44 0,01% 749.466 0,01%
9 Khmer 74 33 41 0,01% 1.319.652 0,01%
10 Gia Rai 58 18 40 0,00% 513.930 0,01%
11 Ba Na 43 17 26 0,00% 286.910 0,01%
12 Ê đê 41 10 31 0,00% 398.671 0,01%
13 Nùng 36 12 24 0,00% 1.083.298 0,00%
14 Mnông 27 6 21 0,00% 127.334 0,02%
15 Chăm 19 15 4 0,00% 178.948 0,01%
16 Mông 19 14 5 0,00% 1.393.547 0,00%
17 Cơ Tu 18 9 9 0,00% 74.173 0,02%
18 Thổ 18 13 5 0,00% 91.430 0,02%
19 Cơ Ho 17 7 10 0,00% 200.800 0,01%
20 Gié Triêng 16 6 10 0,00% 63.322 0,03%
21 Dao 15 10 5 0,00% 891.151 0,00%
22 Raglay 12 5 7 0,00% 146.613 0,01%
23 Ngái 12 12 0,00% 1.649 0,73%
24 Tà Ôi 10 5 5 0,00% 52.356 0,02%
25 Sán Dìu 7 5 2 0,00% 183.004 0,00%
26 Mạ 7 6 1 0,00% 50.322 0,01%
27 Sán Chay 6 2 4 0,00% 201.398 0,00%
28 Chơ Ro 5 3 2 0,00% 29.520 0,02%
29 Bru Vân Kiều 3 2 1 0,00% 94.598 0,00%
30 Xtiêng 3 3 0,00% 100.752 0,00%
31 Si La 3 3 0,00% 909 0,33%
32 Khơ mú 2 2 0,00% 90.612 0,00%
33 Giáy 1 1 0,00% 67.858 0,00%
34 La Ha 1 1 0,00% 10.157 0,01%
35 Mảng 1 1 0,00% 4.650 0,02%
36 Lào 17.532 0,00%
37 Chứt 7.513 0,00%
38 Xinh Mun 29.503 0,00%
39 Brâu 525 0,00%
40 Chu Ru 23.242 0,00%
41 Kháng 16.180 0,00%
42 Hà Nhì 25.539 0,00%
43 Rơ Măm 639 0,00%
44 Phù Lá 12.471 0,00%
45 Pà Thẻn 8.248 0,00%
46 Pu Péo 903 0,00%
47 Lô Lô 4.827 0,00%
48 La Chí 15.126 0,00%
49 Ơ Đu 428 0,00%
50 Cống 2.729 0,00%
51 La Hủ 12.113 0,00%
52 Bố Y 3.232 0,00%
53 Lự 6.757 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *