Dân số Quảng Ninh

Dân số Quảng Ninh là 1.393.702 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 23 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Quảng Ninh

Dân số Quảng Ninh

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Quảng Ninh (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam / 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 1.393.702 1,38 23 6.208 225 0,91 -4,4 2,06 101,4 74,7
2023 1.381.200 1,38 23 6.208 222 1,34 -0,4 1,96 101,4 74,1
2022 1.362.880 1,37 23 6.208 220 0,89 -4,1 2,3 103,4 73,5
2021 1.350.850 1,37 23 6.208 218 0,99 -3,1 2,1 103,5 73,5
2020 1.337.610 1,37 23 6.207 216 0,96 -2,8 2,2 103,5 73,4
2019 1.324.800 1,37 23 6.178 214 1,61 -1,4 2,2 103,5 73,5
2018 1.266.500 1,34 29 6.178 205 1,46 -1,8 2,2 103,6 73,4
2017 1.243.600 1,33 29 6.178 201 1,90 -0,7 2,3 103,6
2016 1.224.600 1,32 29 6.178 198 1,58 -1,1 2,0 103,7
2015 1.211.300 1,32 30 6.102 199 1,13 -2,0 2,2 103,8
2014 1.199.400 1,32 30 6.102 197 1,01 -3,9 2,5 103,9
2013 1.187.500 1,32 31 6.102 195 0,82 -5,9 2,2 104,0
2012 1.177.700 1,33 31 6.102 193 0,83 -2,8 2,3 104,0
2011 1.168.000 1,33 31 6.102 191 0,93 -1,9 2,1 104,1

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Quảng Ninh

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Hạ Long thành phố 300.267 1.119 268 32
2 Cẩm Phả thành phố 190.232 387 492 15
3 Đông Triều thành phố 171.673 397 433 19
4 Quảng Yên thị xã 145.920 302 483 19
5 Uông Bí thành phố 120.982 256 474 10
6 Móng Cái thành phố 108.553 520 209 16
7 Hải Hà huyện 61.566 512 120 11
8 Tiên Yên huyện 50.830 652 78 11
9 Vân Đồn huyện đảo 46.616 582 80 12
10 Đầm Hà huyện 41.217 327 126 9
11 Bình Liêu huyện 31.637 470 67 7
12 Ba Chẽ huyện 22.103 607 36 7
13 Cô Tô huyện đảo 6.285 50 125 3

Dân số các dân tộc tại Quảng Ninh

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Quảng Ninh  Nam  Nữ % dân số Quảng Ninh Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 1.157.804 586.589 571.215 87,69% 82.085.826 1,41%
2 Dao 73.591 38.125 35.466 5,57% 891.151 8,26%
3 Tày 40.704 20.849 19.855 3,08% 1.845.492 2,21%
4 Sán Dìu 20.669 11.325 9.344 1,57% 183.004 11,29%
5 Sán Chay 16.346 8.560 7.786 1,24% 201.398 8,12%
6 Hoa 4.514 2.474 2.040 0,34% 749.466 0,60%
7 Nùng 2.150 1.056 1.094 0,16% 1.083.298 0,20%
8 Thái 1.560 743 817 0,12% 1.820.950 0,09%
9 Mường 1.390 693 697 0,11% 1.452.095 0,10%
10 Mông 1.151 875 276 0,09% 1.393.547 0,08%
11 Thổ 98 62 36 0,01% 91.430 0,11%
12 Khmer 63 40 23 0,00% 1.319.652 0,00%
13 Giáy 42 16 26 0,00% 67.858 0,06%
14 Khơ mú 27 11 16 0,00% 90.612 0,03%
15 Bru Vân Kiều 19 14 5 0,00% 94.598 0,02%
16 Kháng 18 6 12 0,00% 16.180 0,11%
17 Tà Ôi 12 5 7 0,00% 52.356 0,02%
18 Hà Nhì 11 9 2 0,00% 25.539 0,04%
19 Gia Rai 11 6 5 0,00% 513.930 0,00%
20 Ê đê 9 2 7 0,00% 398.671 0,00%
21 La Chí 7 3 4 0,00% 15.126 0,05%
22 Chăm 7 6 1 0,00% 178.948 0,00%
23 Ngái 7 3 4 0,00% 1.649 0,42%
24 Xơ Đăng 7 1 6 0,00% 212.277 0,00%
25 Mnông 6 3 3 0,00% 127.334 0,00%
26 Hrê 6 5 1 0,00% 149.460 0,00%
27 Pu Péo 6 2 4 0,00% 903 0,66%
28 Xinh Mun 5 1 4 0,00% 29.503 0,02%
29 La Ha 5 4 1 0,00% 10.157 0,05%
30 Gié Triêng 5 4 1 0,00% 63.322 0,01%
31 Lào 4 3 1 0,00% 17.532 0,02%
32 Bố Y 4 3 1 0,00% 3.232 0,12%
33 Pà Thẻn 3 1 2 0,00% 8.248 0,04%
34 La Hủ 3 2 1 0,00% 12.113 0,02%
35 Cơ Ho 1 1 0,00% 200.800 0,00%
36 Phù Lá 1 1 0,00% 12.471 0,01%
37 Lô Lô 1 1 0,00% 4.827 0,02%
38 Co 1 1 0,00% 40.442 0,00%
39 Raglay 1 1 0,00% 146.613 0,00%
40 Lự 1 1 0,00% 6.757 0,01%
41 Chơ Ro 1 1 0,00% 29.520 0,00%
42 Cống 1 1 0,00% 2.729 0,04%
43 Ba Na 286.910 0,00%
44 Cơ Tu 74.173 0,00%
45 Rơ Măm 639 0,00%
46 Ơ Đu 428 0,00%
47 Mảng 4.650 0,00%
48 Mạ 50.322 0,00%
49 Chu Ru 23.242 0,00%
50 Si La 909 0,00%
51 Xtiêng 100.752 0,00%
52 Chứt 7.513 0,00%
53 Brâu 525 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *