Dân số Quảng Trị (cũ)

Dân số Quảng Trị là 658.619 người tính đến ngày 1/4/2024 theo kết quả điều tra dân số giữa kỳ năm 2024, đứng thứ 57 cả nước.

Thông tin nhanh về Dân số Quảng Trị

Dân số Quảng Trị

Chọn tỉnh khác

Bảng dân số Quảng Trị (2024 và lịch sử)

Năm Dân số % Dân số cả nước Xếp hạng cả nước Diện tích (Km2) Mật độ dân số (Người/ Km2) Tỷ lệ tăng dân số (%) Tỷ suất di cư thuần (‰) Tỷ suất sinh Tỷ suất giới tính (Nam/ 100 Nữ) Tuổi thọ trung bình
2024 658.619 0,65 57 4.701 140 0,68 -13,9 2,44 97,6 72,0
2023 654.200 0,65 57 4.701 139 0,50 -4,2 2,32 97,3 71,4
2022 650.950 0,65 57 4.701 138 0,30 -3,0 2,5 99,4 69,3
2021 647.790 0,66 57 4.701 138 1,63 -3,2 2,5 98,7 69,3
2020 637.390 0,65 57 4.701 136 0,60 -6,2 2,4 98,3 68,2
2019 633.400 0,66 56 4.622 137 0,59 -7,3 2,5 98,3 68,3
2018 630.600 0,67 57 4.622 136 0,70 -2,6 2,6 98,2 68,2
2017 627.300 0,67 56 4.622 136 0,61 0,2 2,8 98,2
2016 623.500 0,67 56 4.622 135 0,59 -6,7 3,2 98,1
2015 619.900 0,68 56 4.740 131 0,58 -2,6 2,9 98,0
2014 616.400 0,68 56 4.740 130 0,55 -4,7 2,8 97,9
2013 613.000 0,68 56 4.740 129 0,80 -4,9 2,8 97,8
2012 608.200 0,68 56 4.740 128 0,57 -4,8 2,7 97,7
2011 604.700 0,69 56 4.740 128 0,51 -5,1 2,7 97,6

Dân số các ĐVHC cấp huyện thuộc Quảng Trị

(Theo kết quả Tổng điều tra dân số năm 2019)

TT Tên ĐVHC Chú thích  Dân số (người)  Diện tích (km²)  Mật độ dân số (người/km²)  Số ĐVHC cấp xã
1 Đông Hà thành phố 95.658 73 1.310 9
2 Hướng Hóa huyện 90.918 1.153 79 21
3 Triệu Phong huyện 88.852 354 251 16
4 Vĩnh Linh huyện 87.451 617 142 18
5 Hải Lăng huyện 79.533 425 187 15
6 Gio Linh huyện 75.276 474 159 14
7 Cam Lộ huyện 47.777 345 139 8
8 Đakrông huyện 43.208 1.225 35 13
9 Quảng Trị thị xã 23.356 73 320 5
10 Cồn Cỏ huyện đảo 346 2 150

Dân số các dân tộc tại Quảng Trị

TT Dân tộc  Dân số dân tộc tại Quảng Trị  Nam  Nữ % dân số Quảng Trị Dân số dân tộc cả nước % dân số dân tộc cả nước
1 Kinh 545.513 269.962 275.551 86,26% 82.085.826 0,66%
2 Bru Vân Kiều 69.785 34.979 34.806 11,04% 94.598 73,77%
3 Tà Ôi 16.446 8.296 8.150 2,60% 52.356 31,41%
4 Thái 158 59 99 0,02% 1.820.950 0,01%
5 Mường 109 51 58 0,02% 1.452.095 0,01%
6 Tày 71 26 45 0,01% 1.845.492 0,00%
7 Hoa 57 26 31 0,01% 749.466 0,01%
8 Nùng 39 20 19 0,01% 1.083.298 0,00%
9 Cơ Tu 26 7 19 0,00% 74.173 0,04%
10 Thổ 24 6 18 0,00% 91.430 0,03%
11 Dao 21 14 7 0,00% 891.151 0,00%
12 Hrê 15 8 7 0,00% 149.460 0,01%
13 Ê đê 14 7 7 0,00% 398.671 0,00%
14 Khmer 12 3 9 0,00% 1.319.652 0,00%
15 Xơ Đăng 9 2 7 0,00% 212.277 0,00%
16 Sán Dìu 9 6 3 0,00% 183.004 0,00%
17 Ba Na 7 7 0,00% 286.910 0,00%
18 Chăm 7 2 5 0,00% 178.948 0,00%
19 Gia Rai 6 1 5 0,00% 513.930 0,00%
20 Raglay 6 3 3 0,00% 146.613 0,00%
21 Khơ mú 5 2 3 0,00% 90.612 0,01%
22 Sán Chay 5 3 2 0,00% 201.398 0,00%
23 Chơ Ro 5 2 3 0,00% 29.520 0,02%
24 Lào 4 1 3 0,00% 17.532 0,02%
25 Mông 3 1 2 0,00% 1.393.547 0,00%
26 Co 3 3 0,00% 40.442 0,01%
27 Chứt 2 1 1 0,00% 7.513 0,03%
28 Gié Triêng 2 2 0,00% 63.322 0,00%
29 Giáy 2 2 0,00% 67.858 0,00%
30 Rơ Măm 2 2 0,00% 639 0,31%
31 Mnông 1 1 0,00% 127.334 0,00%
32 Cơ Ho 1 1 0,00% 200.800 0,00%
33 Xtiêng 1 1 0,00% 100.752 0,00%
34 Mạ 1 1 0,00% 50.322 0,00%
35 Kháng 1 1 0,00% 16.180 0,01%
36 Lô Lô 4.827 0,00%
37 Mảng 4.650 0,00%
38 La Chí 15.126 0,00%
39 Ơ Đu 428 0,00%
40 Cống 2.729 0,00%
41 Si La 909 0,00%
42 Pà Thẻn 8.248 0,00%
43 Xinh Mun 29.503 0,00%
44 Chu Ru 23.242 0,00%
45 Hà Nhì 25.539 0,00%
46 La Hủ 12.113 0,00%
47 Pu Péo 903 0,00%
48 La Ha 10.157 0,00%
49 Phù Lá 12.471 0,00%
50 Ngái 1.649 0,00%
51 Bố Y 3.232 0,00%
52 Lự 6.757 0,00%
53 Brâu 525 0,00%
54 Cờ Lao 4.003 0,00%

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *