Dân số Serbia 2024

Dân số Serbia 2024 là 6.736.216 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Serbia năm 2024

Dân số Serbia

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Serbia 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 6.736.216 -0,66% -44.236 -8.132 44,1 76,9 90,3 87,8
2023 6.773.201 -0,44% -29.734 4.348 43,9 76,8 90,4 88,3
2022 6.791.213 -0,09% -6.291 40.118 43,7 75,5 90,8 88,5
2021 6.835.430 -1,20% -82.142 -8.974 43,5 72,9 91,0 89,1
2020 6.907.812 -0,91% -62.622 -10.220 43,4 74,5 91,0 90,0
2015 7.177.253 -0,70% -50.488 -18.789 42,2 75,7 90,9 93,5
2010 7.395.864 -0,40% -29.885 3.632 41,2 74,4 90,8 96,4
2005 7.539.133 -0,36% -27.308 7.945 40,2 73,1 90,2 98,2
2000 7.694.605 -0,55% -42.523 -14.368 39,1 72,3 90,3 100,3
1995 7.823.284 -0,19% -14.451 -6.019 37,6 72,7 91,3 102,0
1990 7.874.594 -0,11% -8.866 -16.260 35,8 72,2 92,3 102,6
1985 7.881.548 0,06% 4.566 -17.646 34,0 71,4 93,1 102,7
1980 7.796.280 0,47% 36.970 287 32,5 71,1 93,7 101,6
1975 7.572.438 0,67% 50.468 -3.490 32,1 71,6 94,1 98,7
1970 7.324.425 0,70% 51.277 1.861 31,1 69,7 93,9 95,5
1965 7.031.133 0,89% 62.535 7.957 29,5 68,7 93,0 91,6
1960 6.702.962 1,02% 68.636 4.377 27,7 65,7 92,3 87,4
1955 6.346.327 1,23% 77.964 6.409 25,8 61,3 93,2 82,7
1950 6.009.201 0,96% 57.472 -5.629 24,5 55,1 92,1 78,3

Bảng dự báo dân số Serbia

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 6.689.039 -0,75% -50.118 -13.086 44,4 77,1 90,1 87,2
2030 6.461.212 -0,72% -46.201 -4.776 45,6 78,1 89,6 84,2
2035 6.226.578 -0,76% -47.495 -3.817 46,7 79,0 89,6 81,1
2040 5.987.456 -0,80% -47.742 -3.661 47,5 79,8 90,0 78,0
2045 5.753.266 -0,79% -45.439 -2.927 48,1 80,7 90,7 75,0
2050 5.532.870 -0,78% -42.876 -2.584 48,4 81,5 91,7 72,1
2055 5.322.172 -0,78% -41.666 -2.497 48,7 82,3 92,7 69,4
2060 5.115.135 -0,81% -41.200 -2.183 49,0 83,1 93,6 66,7
2065 4.909.264 -0,84% -41.003 -2.065 49,3 83,8 94,5 64,0
2070 4.706.368 -0,85% -40.063 -1.956 49,8 84,5 95,4 61,3
2075 4.511.862 -0,84% -37.710 -1.499 50,2 85,1 96,3 58,8
2080 4.328.118 -0,82% -35.395 -1.631 50,4 85,8 97,2 56,4
2085 4.157.773 -0,79% -32.789 -1.527 50,6 86,5 98,1 54,2
2090 3.998.579 -0,77% -30.918 -1.565 50,9 87,1 98,9 52,1
2095 3.847.182 -0,77% -29.589 -1.604 51,3 87,7 99,6 50,1
2100 3.701.499 -0,78% -28.824 -1.812 51,8 88,3 100,1 48,2

Dân số các tôn giáo ở Serbia

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 7.490.000 330.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 260.000
2020 7.040.000 390.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 260.000
2030 6.530.000 430.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 240.000
2040 6.010.000 470.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 230.000
2050 5.480.000 500.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 210.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 92,6 4,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 3,3
2020 91,6 5,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 3,3
2030 90,6 6,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 3,4
2040 89,6 7,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 3,4
2050 88,4 8,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 3,4

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *