Dân số Seychelles

Dân số Seychelles là 130.418 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc. Seychelles rộng 455 km2, là quốc đảo thuộc khu vực Đông Phi.

Thông tin nhanh về dân số Seychelles

Chọn quốc gia khác

Dân số Seychelles và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 130.418 1,86% 2.423 1.747 34,0 73,0 123,0 285,4
2023 127.951 1,96% 2.513 1.809 33,7 72,9 123,1 280,0
2022 125.522 1,87% 2.343 1.788 33,4 71,2 122,6 274,7
2021 122.987 2,22% 2.727 2.086 33,1 71,2 121,9 269,1
2020 120.291 2,22% 2.666 1.726 32,6 74,1 121,1 263,2
2015 107.230 2,42% 2.593 1.719 31,0 72,3 116,3 234,6
2010 94.971 1,69% 1.600 740 30,1 72,5 110,4 207,8
2005 89.266 1,24% 1.108 214 28,2 71,9 106,7 195,3
2000 83.318 1,56% 1.296 461 26,3 71,3 103,9 182,3
1995 78.126 1,05% 821 -171 24,4 70,6 104,6 171,0
1990 73.983 1,15% 852 -228 22,6 70,2 104,9 161,9
1985 69.823 1,07% 749 -458 21,0 69,6 105,2 152,8
1980 66.260 1,03% 679 -587 19,3 68,5 106,1 145,0
1975 61.218 2,45% 1.497 259 17,7 66,8 106,1 134,0
1970 54.252 2,15% 1.164 69 17,4 64,0 103,9 118,7
1965 48.270 2,41% 1.164 -20 19,2 61,4 102,9 105,6
1960 43.230 1,94% 838 -180 20,8 60,5 101,5 94,6
1955 40.102 1,12% 449 -284 23,4 59,4 101,3 87,7
1950 38.284 1,29% 492 0 26,3 57,8 103,2 83,8
Nguồn: Liên hợp quốc

Dự báo dân số Seychelles

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 132.779 1,73% 2.297 1.590 34,3 73,1 122,5 290,5
2030 140.399 0,27% 385 -217 36,2 73,9 120,0 307,2
2035 141.891 0,15% 213 -137 38,5 74,6 117,8 310,5
2040 142.544 0,06% 90 -89 40,5 75,4 115,7 311,9
2045 142.524 -0,04% -60 -78 41,9 76,1 113,6 311,9
2050 141.746 -0,15% -215 -82 42,5 76,9 111,6 310,2
2055 140.387 -0,24% -341 -72 42,7 77,6 109,6 307,2
2060 138.369 -0,34% -466 -78 42,8 78,4 107,6 302,8
2065 135.691 -0,44% -597 -75 43,2 79,2 105,3 296,9
2070 132.634 -0,49% -650 -47 43,5 80,0 103,1 290,2
2075 129.344 -0,52% -674 -56 43,9 80,8 101,0 283,0
2080 126.013 -0,52% -654 -66 44,1 81,6 99,4 275,7
2085 122.972 -0,47% -574 -64 44,2 82,3 98,2 269,1
2090 120.376 -0,38% -460 -36 44,4 83,0 97,6 263,4
2095 118.106 -0,38% -447 -71 44,9 83,6 97,4 258,4
2100 115.963 -0,36% -415 -48 45,6 84,3 97,5 253,7
Nguồn: Liên hợp quốc

Bạn có biết?

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *