Dân số Slovakia 2024

Dân số Slovakia 2024 là 5.506.760 người tính đến ngày 1 tháng 7 năm 2024, dựa trên ước tính mới nhất của Liên hợp quốc năm 2024.

Thông tin nhanh về Dân số Slovakia năm 2024

Dân số Slovakia

Chọn quốc gia khác

Bảng dân số Slovakia 2024 và lịch sử

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2024 5.506.760 -0,47% -25.627 -21.027 41,8 78,5 95,4 112,3
2023 5.518.055 0,06% 3.037 4.933 41,3 78,3 95,4 112,5
2022 5.473.197 1,58% 86.679 92.314 40,9 77,0 95,4 111,6
2021 5.442.759 -0,47% -25.804 -8.172 40,5 74,6 95,5 111,0
2020 5.455.024 0,02% 1.275 4.350 40,2 76,9 95,5 111,3
2015 5.420.278 0,09% 4.876 2.549 38,2 76,7 95,1 110,5
2010 5.391.851 0,11% 5.692 -1.814 36,1 75,5 94,8 110,0
2005 5.376.695 0,00% 200 -561 34,5 74,2 94,6 109,7
2000 5.379.999 0,02% 820 -831 33,0 73,1 94,5 109,7
1995 5.354.282 0,15% 7.978 -30 31,5 72,3 94,9 109,2
1990 5.266.078 0,28% 14.698 -9.402 30,3 70,8 95,4 107,4
1985 5.151.166 0,60% 30.940 -6.068 29,1 70,7 96,1 105,1
1980 4.976.655 0,78% 38.921 -5.522 27,9 70,4 96,7 101,5
1975 4.739.166 1,02% 48.373 -4.652 27,2 70,3 97,1 96,7
1970 4.525.871 0,73% 32.816 -4.919 27,3 69,7 97,5 92,3
1965 4.365.047 0,89% 38.831 -8.707 26,9 70,3 97,9 89,0
1960 4.124.442 1,49% 61.270 4.344 26,7 70,3 97,6 84,1
1955 3.797.353 1,86% 70.742 4.280 26,4 67,8 96,2 77,4
1950 3.465.747 1,58% 54.722 -5.540 26,0 60,8 94,3 70,7

Bảng dự báo dân số Slovakia

Năm Dân số % thay đổi hàng năm Thay đổi theo năm Di dân ròng Tuổi trung vị Tuổi thọ bình quân Tỷ số giới tính (Nam/100 Nữ) Mật độ (N/Km²)
2025 5.474.881 -0,70% -38.130 -31.377 42,3 78,7 95,4 111,7
2030 5.401.392 -0,29% -15.819 -372 44,4 79,5 95,3 110,2
2035 5.307.343 -0,41% -21.488 -423 46,4 80,3 95,4 108,2
2040 5.192.010 -0,47% -24.376 -400 48,0 81,1 95,7 105,9
2045 5.066.919 -0,50% -25.437 -296 49,1 81,9 96,0 103,3
2050 4.936.488 -0,55% -26.932 -339 49,3 82,6 96,4 100,7
2055 4.795.153 -0,62% -29.932 -182 49,0 83,3 96,7 97,8
2060 4.635.020 -0,73% -34.039 -283 49,3 84,0 97,0 94,5
2065 4.457.251 -0,82% -36.748 -287 49,8 84,7 97,2 90,9
2070 4.271.288 -0,87% -37.161 -233 50,4 85,3 97,6 87,1
2075 4.090.677 -0,85% -34.715 -324 50,7 85,9 98,1 83,4
2080 3.926.992 -0,78% -30.729 -263 50,5 86,5 98,6 80,1
2085 3.783.276 -0,71% -26.928 -206 50,2 87,1 99,1 77,2
2090 3.656.440 -0,66% -24.080 -216 50,3 87,7 99,5 74,6
2095 3.539.974 -0,64% -22.712 -219 50,7 88,2 99,7 72,2
2100 3.427.216 -0,66% -22.580 -220 51,4 88,8 99,7 69,9

Dân số các tôn giáo ở Slovakia

Dân số
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 4.660.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 780.000
2020 4.640.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 880.000
2030 4.550.000 20.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 <10.000 940.000
2040 4.360.000 30.000 <10.000 10.000 10.000 <10.000 <10.000 980.000
2050 4.160.000 40.000 <10.000 10.000 10.000 <10.000 <10.000 990.000
Tỷ  trọng (%)
Năm Thiên Chúa giáo Hồi giáo Ấn Độ giáo Phật giáo Tôn giáo dân gian Do Thái giáo Các tôn giáo khác Phi tôn giáo
2010 85,3 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 14,3
2020 83,6 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 15,8
2030 82,1 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 17,0
2040 80,8 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 18,1
2050 79,5 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 <1,0 19,0

Xem thêm:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *